WorksheetsKIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - LẦN 1
Total questions: 40
Worksheet time: 2hrs 51mins
1. Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Vật dao động trên đoạn thẳng dài
A. 6cm B. 12 cm
C. 3 cm D. 9cm
A
B
C
D
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài . Dao động có biên độ
A. 6 cm B. 3cm C. 24 cm D. 12 cm
A
B
C
D
Một vật nhỏ dao động theo phương trình
X=5 cos (ωt + 0,5π ) (cm). Pha ban đầu của dao động là
A. 0,5 π B. 2 π C. 3π D. 4π
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Một con lắc lò xo, vật nặng có khối luợng m= 250 g , lò xo có độ cứng k=100 N/m . Tần số dao động của con lắc là
A. 20 Hz B. 3,18 Hz C. 6,28 Hz D. 5Hz
A
B
C
D
Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 9 lần thì tần số dao động của vật
A. tăng lên 9 lần B. giảm đi 9 lần
C. tăng lên 3 lần D. giảm đi 3 lần.
A
B
C
D
Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối luợng của vật lên 16 lần thì chu kì dao động của vật
A. tăng lên 4 lần B. giảm đi 4 lần C. tăng lên 8 lần D. giảm đi 8 lần
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Trong dao động điều hoà khi vật đổi chiều chuyển động thì
A. lực kéo về có độ lớn cực đại
B. lực kéo về có độ lớn bằng 0
C. lực kéo về đổi chiều
D. gia tốc đổi chiều
A
B
C
D
Tìm kết luận sai về lực kéo về lên vật dao động điều hoà
A. luôn hướng về vị trí cân bằng
B. luôn cùng chiều vận tốc.
C. luôn cùng chiều với gia tốc.
D. luôn ngược dấu với li độ.
A
B
C
D
Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn giảm 4 lần thì tần số dao động điều hoà của nó
A. giảm 2 lần B. giảm 4 lần
C. tăng 2 lần D. tăng 4 lần.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai? Đối với dao động tắt dần thì
A. cơ năng giảm dần theo thời gian.
B. tần số giảm dần theo thời gian
C. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
D. biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
A
B
C
D
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C. hệ số lực cản(của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
D. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
A
B
C
D
Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi:
A. tần số lực cưỡng bức nhỏ.
C. lực cản môi trường nhỏ.
B. biên độ lực cưỡng bức nhỏ.
D. tần số lực cưỡng bức lớn
A
B
C
D
Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần luợt là 6 cm và 8 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị
A. 4 cm. B. 8cm. C. 6cm D. 15 cm.
A
B
C
D
Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị
A. 5 cm. B. 2cm. C. 21 cm. D. 3cm.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. là phương ngang. B. là phương thẳng đứng.
C. trùng với phương truyền sóng. D. vuông góc với phương truyền sóng.
A
B
C
D
Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. là phương ngang. B. là phương thẳng đứng.
C. trùng với phương truyền sóng. D. vuông góc với phương truyền sóng.
A
B
C
D
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng luợng.
B. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
C. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
D. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong
A
B
C
D
Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 S . Sóng cơ này có bước sóng là
A. 25 cm. B. 100 cm.
C. 50 cm. D. 150 cm.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
