wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 8. Tính trạng trội là

a)

tính trạng được biểu hiện ngay ở đời F1

b)

tính trạng đến F2 mới được biểu hiện

c)

tính trạng biểu hiện giống tính trạng của bố

d)

tính trạng biểu hiện giống tính trạng của mẹ

2.

Câu 1. Di truyền là

a)

hiện tượng truyền đạt lại các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.

b)

hiện tượng bố mẹ, tổ tiên chỉ truyền đạt lại các đặc tính sinh lí cho các thế hệ con cháu.

c)

hiện tượng bố mẹ, tổ tiên chỉ truyền đạt lại các đặc tính hình thái cho các thế hệ con cháu.

d)

hiện tượng truyền đạt lại các tính trạng của anh chị cho các em.

3.

Câu 2. Phương pháp nghiên cứu độc đáo của Menđen có tên là

a)

dùng toán thống kê

b)

lai giống thuần chủng

c)

lai các cặp tính trạng tương phản

d)

phân tích các thế hệ lai

4.

Câu 3. Cặp tính trạng tương phản là

a)

hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một loại tính trạng

b)

ba trạng thái biểu hiện khác nhau của cùng một loại tính trạng

c)

những tính trạng khác nhau trên cùng một cơ thể

d)

những trính trạng giống nhau ở hai cơ thể khác nhau

5.

Câu 4. Em hiểu thế nào về kí hiệu F1?

a)

thế hệ con thứ nhất

b)

thế hệ bố mẹ thứ nhất

c)

đứa con được đẻ ra đầu tiên

d)

lứa con thứ hai được sử dụng làm bố mẹ đem lai

6.

Câu 5. Đặc điểm nào của Đậu Hà Lan tạo thuận lợi cho nghiên cứu của Menđen?

a)

Sinh sản và phát triển chậm

b)

Mỗi tính trạng chỉ có 1 trạng thái duy nhất

c)

Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt

d)

Có hoa đơn tính

7.

Câu 6. Cho các kí hiệu sau: P, F1; F2; F3. Hãy cho biết, đâu là bố mẹ của F4?

a)

P

b)

F1

c)

F2

d)

F3

8.

Câu 7: Kiểu hình là

a)

tập hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể

b)

tập hợp các tính trạng trội của cơ thể

c)

tập hợp toàn bộ các trạng thái của một loại tính trạng

d)

tập hợp các tính trạng lặn của cơ thể

9.

Câu 9. Kết quả phân li kiểu hình ở F1 theo quy luật phân li của Menđen là

a)

100% kiểu hình trội

b)

100% kiểu hình lặn

c)

3 trội : 1 lặn

d)

3 lặn : 1 trội

10.

Câu 10. Tổ hợp kiểu gen nào sau đây được gọi là đồng hợp?

a)

AA và Aa

b)

aa và Aa

c)

AA và aa

d)

Aa

11.

Câu 11. Phép lai nào sau đây được gọi là phép lai phân tích?

a)

DD x DD

b)

DD x Dd

c)

Dd x dd

d)

dd x dd

12.

Câu 12. Trong phép lai phân tích, nếu cơ thể mang tính trạng trội ở P có kiểu gen dị hợp thì kết quả phân li kiểu hình ở đời F1 sẽ là

a)

3 : 1

b)

100%

c)

1 : 2: 1

d)

1 : 1

13.

Câu 13. Ở cá kiếm, nếu tính trạng màu mắt đỏ là trội hoàn toàn so với cá kiếm màu mắt đen. Khi cho các con cá kiếm mắt đỏ lai với cá kiếm mắt đen thì thu được F1 toàn cá kiếm mắt đỏ. Gọi A là gen quy định mắt đỏ, a là gen quy định mắt đen. Màu mắt chỉ do một nhân tố di truyền quy định. Kiểu gen của cá kiếm mắt đỏ ở F1

a)

AA

b)

Aa

c)

aa

d)

AA và Aa

14.

Câu 14. Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được

a)

Toàn quả vàng

b)

Toàn quả đỏ

c)

Tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng

d)

Tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng

15.

Câu 15. Đối tượng nghiên cứu của Di truyền học là nghiên cứu

a)

tất cả động thực vật và vi sinh vật

b)

cây đậu Hà Lan có khả năng tự thụ phấn cao

c)

cơ sở vật chất, cơ chế và tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị

d)

các giống động vật

16.

Câu 16. Phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen có tên gọi là phương pháp

a)

lai kinh tế, lai xa kèm đa bội hoá

b)

lai phân tích và tự thụ phấn

c)

lai thuận nghịch và phân tích giống lai

d)

phân tích các thế hệ lai

17.

Câu 18. Trong nghiên cứu của Menđen, ông dùng ký hiệu nào để nói về các giao tử của cặp bố mẹ đem lai?

a)

A

b)

P

c)

G

d)

a

18.

Câu 19. Dòng thuần là

a)

dòng mang tất cả các cặp gen đồng hợp.

b)

dòng đồng hợp về kiểu gen và cùng biểu hiện 1 kiểu hình.

c)

dòng mang các cặp gen đồng hợp trội.

d)

dòng mang các cặp gen đồng hợp lặn.

19.

Câu 20. Tính trạng tương phản là

a)

các tính trạng cùng một loại nhưng biểu hiện trái ngược nhau.

b)

những tính trạng số lượng và chất lượng.

c)

tính trạng do một cặp alen quy định.

d)

các tính trạng khác biệt nhau.

20.

Hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu gọi là?

a)

Biến dị

b)

Di truyền

c)

Đột biến

d)

Tổ hợp

21.

Menđen đã sử dụng đối tượng nào trong thí nghiệm tìm hiểu về di truyền

a)

Đậu Hà Lan

b)

Ruồi giấm

c)

Đậu đỏ

d)

Cừu

22.

Các ví dụ về đặc điểm như hạt trơn, hạt nhăn hay thân cao, thấp thấp gọi là cặp tính trạng gì?

a)

Tướng đối

b)

Tương tự

c)

Tương phản

d)

Tương ứng

23.

Kí hiệu P dùng để biểu thị

a)

Thế hệ con

b)

Cặp bố mẹ xuất phát

c)

Thế hệ thứ 2 trong gia đình

d)

Giao tử

24.

Nhà khoa học nào đã đặt nền móng cho Di truyền học

a)

Grego Menđen

b)

Thomas Hunt Morgan

c)

Ronald Fisher

d)

Victor Ambros

25.

Phép lai dưới đây tạo ra ở con lai F1 có hai kiểu hình

a)

P: AA x AA

b)

P: aa x aa

c)

P: AA x Aa

d)

P: Aa x aa

26.

Phép lai dưới đây được coi là lai phân tích:

a)

P: AA x AA

b)

P: Aa x Aa

c)

P: AA x Aa

d)

P: Aa x aa

27.

Phương pháp nghiên cứu độc đáo của Menđen có tên là

a)

dùng toán thống kê

b)

lai giống thuần chủng

c)

lai các cặp tính trạng tương phản

d)

phân tích các thế hệ lai

28.

Câu 10. Tổ hợp kiểu gen nào sau đây được gọi là đồng hợp?

a)

AA và Aa

b)

aa và Aa

c)

AA và aa

d)

Aa

29.

Đối tượng nào sau đây làm chúng ta liên tưởng đến di truyền liên kết?

a)
b)
c)
d)
30.

Ruồi giấm được xem là đối tượng thuận lợi cho việc nghiên cứu di truyền vì:

a)

Dễ dàng được nuôi trong ống nghiệm

b)

Đẻ nhiều, vòng đời ngắn

c)

Số NST ít, dễ phát sinh biến dị

d)

Cả ba đáp án trên

31.

Moocgan theo dõi sự di truyền của hai cặp tính trạng về:

a)

Màu hạt và hình dạng vỏ hạt

b)

Hình dạng và vị của quả

c)

Màu sắc của thân và độ dài của cánh

d)

Màu hoa và kích thước của cánh hoa

32.

Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là

a)

sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân.

b)

các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau.

c)

sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng.

d)

Các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào.

33.

Hiện tượng di truyền liên kết là do:

a)

Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

b)

Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cung một cặp NST.

c)

Các gen phân li độc lập trong giảm phân.

d)

Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh.

34.

Hiện tượng mỗi gen quy định một tính trạng mà kết quả tạo nên một số tính trạng luôn di truyền cùng với nhau. Đó là hiện tượng di truyền:

a)

Liên kết gen

b)

Hoán vị gen

c)

Phân li độc lập

d)

Liên kết với giới tính

35.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài thường bằng với

a)

số tính trạng của loài

b)

số nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài

c)

số nhiễm sắc thể đơn bội của loài

d)

số kiểu giao tử của loài

36.

Để phát hiện ra quy luật liên kết gen, Moocgan đã thực hiện phép lai nào sau đây?

a)

Cho F1 ­­của cặp bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn tạp giao.

b)

Lai phân tích ruồi cái F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn.

c)

Lai phân tích ruồi đực F­1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn.

d)

Lai phân tích ruồi đực F­1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình đen, cánh ngắn và mình xám, cánh ngắn.

37.

Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

tính trạng của loài.

b)

NST lưỡng bội của loài.

c)

NST trong bộ đơn bội n của loài.

d)

giao tử của loài.

38.

Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp?

a)

liên kết gen

b)

hoán vị gen

c)

phân li độc lập

d)

tương tác gen