wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A9 - KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể

a)

sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

b)

một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó.

c)

sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.

d)

sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.

2.

Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

a)

mất đoạn.

b)

đảo đoạn.

c)

lặp đoạn.

d)

chuyển đoạn.

3.

Loại đột biến gen nào xảy ra không làm thay đổi số liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp G -X bằng cặp A -T.

b)

Thay thế cặp A -T bằng cặp G -X.

c)

Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A.

d)

Thêm hoặc mất một cặp G - X.

4.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật thuộc đột biến

a)

chuyển đoạn.

b)

đảo đoạn.

c)

lặp đoạn.

d)

mất đoạn.

5.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

A. prôtêin B. mARN và prôtêin

C. ADN D. mARN

a)

prôtêin

b)

mARN và prôtêin

c)

ADN

d)

mARN

6.

Số lượng NST lưỡng bội của một loài 2n = 12. Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể tứ bội là

a)

18.

b)

8.

c)

7.

d)

24.

7.

Tế bào thể một nhiễm có số nhiễm sắc thể là

a)

2n + 1

b)

2n - 1

c)

2n + 2

d)

2n - 2

8.

Một trong những đặc điểm của mã di truyền là

a)

không có tính thoái hoá.

b)

không có tính đặc hiệu.

c)

không có tính phổ biến.

d)

mã bộ ba.

9.

Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng

a)

đảo đoạn nhiễm sắc thể.

b)

chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

c)

lặp đoạn nhiễm sắc thể.

d)

mất đoạn nhiễm sắc thể.

10.

Đơn phân của prôtêin gọi là

a)

nuclêôtit

b)

nuclêôxôm

c)

axit amin

d)

axit béo

11.

Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12. số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là

a)

8.

b)

18.

c)

7.

d)

24.

12.

Đột biến điểm có các dạng

a)

mất, thêm, thay thế 1 cặp nulêôtit.

b)

mất, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit

c)

mất, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit.

d)

thêm, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit.

13.

Quan hệ nào sau đây là đúng?

A. ADN" tARN" mARN" Prôtêin B. ADN" mARN" Prôtêin" Tính trạng

C. mARN" ADN" Prôtêin" Tính trạng D. ADN" mARN" Tính trạng

a)

ADN -> tARN -> mARN -> Prôtêin

b)

ADN -> mARN -> Prôtêin -> Tính trạng

c)

mARN -> ADN -> Prôtêin -> Tính trạng

d)

ADN -> mARN -> Tính trạng

14.

Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

a)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.

b)

điều hòa lượng sản phẩm của gen.

c)

điều hòa quá trình dịch mã.

d)

điều hòa quá trình phiên mã.

15.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

ADN và ARN

b)

prôtêin

c)

ADN

d)

ARN

16.

Một đàn ông có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể XXY. Người đó bị hội chứng

A. Claiphentơ. B. Tớc nơ. C. Đao. D. siêu nữ.

a)

Claiphentơ.

b)

Tớc nơ.

c)

Đao.

d)

siêu nữ.

17.

Ở người, hội chứng Tơcnơ là dạng đột biến

a)

thể không (2n – 2)

b)

thể ba (2n + 1).

c)

thể bốn (2n + 2).

d)

thể một (2n – 1)

18.

Một gen có 3000 nuclêôtit, có chiều dài là

a)

3600A0

b)

2400A0

c)

5100A0

d)

4800A0

19.

Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh

a)

bệnh Đao.

b)

máu khó đông.

c)

ung thư máu.

d)

hồng cầu hình lưỡi liềm.

20.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng 1 liên kết hiđrô?

A. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X. B. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

C. Mất một cặp A-T D. Thêm một cặp G-X.

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp A-T

d)

Thêm một cặp G-X.

21.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng 3 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp A-T

d)

Thêm một cặp G-X.

22.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm mất 1 liên kết hiđrô?

a)

Mất một cặp A-T

b)

Thêm một cặp G-X.

c)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

d)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

23.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

a)

axit amin hoạt hoá.

b)

phức hợp aa-tARN.

c)

axit amin tự do.

d)

chuỗi polipeptit.

24.

Mã di truyền có một bộ ba mở đầu là

G

a)

AUG

b)

UAX

c)

GUA

d)

UUG

25.

Trong bộ mã di truyền số bộ ba mã hóa cho axit amin là

a)

64

b)

61

c)

65

d)

42

26.

Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại

a)

Timin (T).

b)

Guanin (G).

c)

Ađênin (A).

d)

Uraxin (U).

27.

Một loài có bộ NST 2n = 24. Một các thể của loài trong tế bào có 48 NST cá thể đó thuộc thể

a)

dị bội.

b)

đa bội lệch.

c)

bốn nhiễm.

d)

tứ bội.

28.

Mã di truyền có các bộ ba kết thúc quá trình dịch mã là

a)

UAA, UGG, UGA

b)

UUA, UAG, UGA

c)

AAU, UAG, UGA

d)

UAA, UAG, UGA.

29.

Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới

a)

một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.

b)

một số cặp nhiễm sắc thể.

c)

một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.

d)

toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.

30.

Một phụ nữ có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X. Người đó bị hội chứng

a)

Tớc nơ.

b)

Đao.

c)

siêu nữ.

d)

Claiphentơ.

31.

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

a)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

b)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

c)

mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

d)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

32.

Sự thụ tinh giữa giao tử (n+1) với giao tử n sẽ tạo nên

a)

thể ba nhiễm.

b)

thể một nhiễm.

c)

thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễm kép.

d)

thể khuyết nhiễm

33.

Một gen tự sao ba lần liên tiếp thì số gen con tạo thành là

a)

8

b)

6

c)

10

d)

4

34.

Sự kết hợp giữa giao tử n với giao tử 2n của loài tạo thể

a)

tam nhiễm.

b)

tam bội.

c)

ba nhiễm kép.

d)

tam nhiễm kép.

35.

Khởi đầu của một opêron là một trình tự nuclêôtit đặc biệt gọi là

a)

vùng khởi động.

b)

vùng điều hòa.

c)

vùng vận hành.

d)

gen điều hòa.

36.

Trong nhân đôi AND, enzim nào tham gia trượt trên mạch khuôn để tổng hợp mạch mới?

a)

ADN pôlimeraza

b)

hêlicaza

c)

ADN giraza

d)

ADN ligaza

37.

Tế bào thể tam nhiễm có số nhiễm sắc thể là

a)

2n+2

b)

2n-1

c)

2n+1

d)

2n-2.

38.

Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

a)

phiên mã.

b)

sau dịch mã.

c)

sau phiên mã.

d)

dịch mã.

39.

Loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã là

a)

rARN.

b)

tARN.

c)

mARN.

d)

ADN.

40.

Ở sinh vật nhân thực axit amin mở đầu co việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là

a)

pheninalanin

b)

metiônin

c)

foocmin mêtiônin

d)

glutamin