wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Liên kết gen, Hoán vị gen

Total questions: 40

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng trong nghiên cứu di truyền của Morgan là:

a)

Đậu Hà Lan

b)

Ruồi giấm

c)

Thỏ

d)

Chuột bạch

2.

Gen liên kết là?

a)

Các gen không alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

b)

Các gen alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

c)

Các gen không alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

d)

Các gen alen nằm trong hai NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

3.

Với 2 cặp gen không alen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì cách viết kiểu gen nào dưới đây là không đúng?

a)

Abab\frac{Ab}{ab}

b)

Abbb\frac{Ab}{bb}

c)

AbAb\frac{Ab}{Ab}

d)

AbaB\frac{Ab}{aB}

4.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n= 8. Số nhóm gen liên kết của loài này là:

a)

2

b)

8

c)

4

d)

6

5.

Trong trường hợp có xảy ra hoán vị, cá thể có kiểu gen Dd AbaB\frac{Ab}{aB} tạo ra mấy loại giao tử:

a)

4

b)

8

c)

2

d)

16

6.

Trong trường hợp không xảy ra hoán vị, kiểu gen AaBB DEde\frac{DE}{de}   giảm phân cho được bao nhiêu loại giao tử nếu gen liên kết hoàn toàn?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

7.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

tính trạng của loài.

b)

nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài.

c)

nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài.

d)

giao tử của loài.

8.

Sự di truyền liên kết không hoàn toàn đã

a)

khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ.

b)

hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.

c)

hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ.

d)

tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.

9.

Hoán vị gen xảy ra trong giảm phân là do

a)

trao đổi đoạn giữa hai crômatit thuộc các nhiễm sắc thể không tương đồng.

b)

trao đổi chéo giữa hai crômatit trong cùng một nhiễm sắc thể kép

c)

sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể khác nhau

d)

trao đổi chéo giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng.

10.

Cho phép lai ABab\frac{AB}{ab}   x  aBab\frac{aB}{ab} . Biết các gen liên kết hoàn toàn.

Tính theo lí thuyết, số kiểu gen ở F1 sẽ là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

11.

Cho phép lai P: ABab\frac{AB}{ab} x AbaB\frac{Ab}{aB} . Biết các gen liên kết hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen ABaB\frac{AB}{aB}   ở F1 sẽ là

a)

1/2

b)

1/4

c)

1/8

d)

1/16

12.

Kết quả phép lai P: Abab\frac{Ab}{ab} x  ABab\frac{AB}{ab}   (có tần số hoán vị gen 20%) tạo ra các cá thể mang tính trạng đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ:

a)

8%

b)

16%

c)

32%

d)

64%

13.

Một cá thể có kiểu gen ABab\frac{AB}{ab} DEde\frac{DE}{de} . Nếu các cặp gen liên kết hoàn toàn trong giảm phân thì tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

9

b)

4

c)

8

d)

16

14.

Một cá thể có kiểu gen Aa BdbD\frac{Bd}{bD} , tần số hoán vị gen giữa hai alen B và b là 20%. Tỉ lệ giao tử aBD là;

a)

20%

b)

5%

c)

15%

d)

10%

15.

Một cá thể có kiểu gen ABab\frac{AB}{ab} DEde\frac{DE}{de} . Nếu các gen liên kết hoàn toàn thì qua tự thụ phấn có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại kiểu gen ở thế hệ sau?

a)

9

b)

8

c)

4

d)

16

16.

Biết các gen liên kết hoàn toàn, theo lí thuyết cơ thể có kiểu gen AaBb DEde\frac{\text{DE}}{\text{d}e}  tạo loại giao tử AbDE chiếm tỉ lệ

a)

12,5%

b)

25%

c)

37,5%

d)

50%

17.

Biết các gen liên kết hoàn toàn, theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen   DEdE\frac{\text{DE}}{\text{d}E}  tạo loại giao tử DE chiếm tỉ lệ

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

18.

Cơ thể có kiểu gen ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}}  tiến hành giảm phân sinh giao tử  ab chiếm tỉ lệ 40%.

Tần số hoán vị gen giữa 2 gen là

a)

40%

b)

10%

c)

20%

d)

30%

19.

Một cơ thể dị hợp 2 cặp gen tiến hành giảm phân sinh ra giao tử AB với tỉ lệ 40%. Kiểu gen của cơ thể đang xét là

a)

AaBb

b)

Aabb

c)

AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}}

d)

ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}}

20.

Khi nói về liên kết gen, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong tế bào, các gen luôn di truyền cùng nhau thành một nhóm liên kết

b)

Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng

c)

Liên kết gen làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp

d)

Ở tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái

21.

Cho phép lai P: ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}}  × AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}}  . Biết các gen liên kết hoàn toàn.

Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen ABaB\frac{\text{AB}}{\text{aB}}  ở F1 sẽ là 

a)

1/8

b)

1/16

c)

1/4

d)

1/2

22.

Kiểu gen nào dưới đây viết không đúng?

a)

ABab\frac{AB}{ab}

b)

AbaB\frac{Ab}{aB}

c)

AaBb\frac{Aa}{Bb}

d)

abab\frac{ab}{ab}

23.

Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen dị hợp tử về 2 cặp gen A, a và B, b tạo ra 4 loại giao tử trong đó % Ab = % aB = 42,5%. Theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là bao nhiêu ?

a)

35%.  

b)

17,5%.

c)

15%.

d)

30%.

24.

Một loài có bộ NST 2n = 48. Theo lý thuyết, số nhóm gen liên kết ở loài này là:

a)

24

b)

12

c)

36

d)

48

25.

Kiểu gen AbaB\frac{Ab}{aB} với tần số hoán vị 10%. theo lý thuyết tỉ lệ giao tử AB là?

a)

45%

b)

10%

c)

40%

d)

5%

26.

Hiện tượng mỗi gen quy định một tính trạng mà kết quả tạo nên một số tính trạng luôn di truyền cùng với nhau. Đó là hiện tượng di truyền:

a)

Liên kết gen

b)

Hoán vị gen

c)

Phân li độc lập

d)

Liên kết với giới tính

27.

Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp?

a)

liên kết gen

b)

hoán vị gen

c)

phân li độc lập

d)

tương tác gen

28.

Ở ruồi giấm hoán vị gen xảy ra ở giới tính nào?

a)

Chỉ xảy ra ở giới đực

b)

Chỉ xảy ra ở giới cái

c)

Chủ yếu xảy ra ở giới đực

d)

Xảy ra ở cả 2 giới đực và cái với tỉ lệ như nhau

29.

Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 lai phân tích, nếu đời lai thu được tỉ lệ 1: 1 thì hai tính trạng đó đã di truyền

    

a)

tương tác gen.             

b)

phân li độc lập.            

c)

liên kết hoàn toàn.                 

d)

hoán vị gen.

30.

Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?

    

a)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

   

b)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.

    

    

c)

Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.

d)

Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.

31.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là

    

a)

sự tiếp hợp các NST tương đồng ở kì trước của giảm phân I

    

    

    

b)

sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì trước của giảm phân II

c)

sự trao đổi đoạn chéo giữa các crômatit khác nguồn gốc ở kì đầu giảm phân I

d)

sự phân li và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể trong giảm phân

32.

Cá thể có KG  AbaB\frac{Ab}{aB}   giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f = 40%. Tỉ lệ các loại giao tử là:

a)

% AB = % ab = 30%; % Ab = % aB = 20%

b)

% AB = % ab = 20%; % Ab = % aB = 30%

c)

% AB = % ab = 40%; % Ab = % aB = 10%

d)

% AB = % ab = 10%; % Ab = % aB = 40%

33.

Các gen liên kết hoàn toàn,tính trạng trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1?

a)

AbaB×AbaB\frac{Ab}{aB}\times\frac{Ab}{aB}

b)

ABab×abab\frac{AB}{ab}\times\frac{ab}{ab}

c)

ABaB×aBaB\frac{AB}{aB}\times\frac{aB}{aB}

d)

AbaB×ABab\frac{Ab}{aB}\times\frac{AB}{ab}

34.

Trong trường hợp liên kết hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen

ABab\frac{AB}{ab}  giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Ở một loài thực vật, A : thân cao, a : thân thấp; B : quả đỏ, b : quả vàng. Cho cá thể AbaB\frac{Ab}{aB} (hoán vị gen với tần số f = 20% ở cả 2 giới) tự thụ phấn. Tỉ lệ loại kiểu gen AbaB\frac{Ab}{aB} được hình thành ở F1 là

a)

16%

b)

32%

c)

24%

d)

51%

36.

Ở cà chua, alen A : thân cao, a : thân thấp, B : quả tròn, b : bầu dục. Các gen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng và liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền. Cho lai giữa hai giống và chua thuần chủng : thân cao, quả tròn với thân thấp, quả bầu dục được F1. Khi cho F1 tự thụ phấn thì các cây F2 sẽ phân tính theo tỉ lệ:

a)

3 cao, tròn : 1 thấp, bầu dục

b)

1 cao, bầu dục : 2 cao, tròn : 1 thấp, tròn

c)

3 cao, tròn : 3 cao, bầu dục : 1 thấp, tròn : 1 thấp, bầu dục

d)

9 cao, tròn : 3 cao, bầu dục : 3 thấp, tròn : 1 thấp, bầu dục

37.

P( Aa, Bb) cây cao chín sớm x (aa, bb) cây thấp, chín muộn

F1 : 41 % cây cao, chín sớm

41% cây cao, chín muộn

9 % cây thấp, chín muộn

9% cây thấp, chín sớm.

Phép lai chịu sự chi phối của quy luật di truyền nào?

a)

phân li

b)

phân li độc lập

c)

liên kết gen

d)

hoán vị gen

38.

Điều nào sau đây nói về tần số hoán vị gen là không đúng:

a)

Các gen nằm xa nhau tần số hoán vị gen càng lớn

b)

Tần số hoán vị gen luôn lớn hơn 50%.

c)

Có thể xác định được tần số hoán vị gen dựa vào kết quả của phép lai phân tích và phép lai tạp giao

d)

Tần số hoán vị gen thể hiện khoảng cách tương đối giữa các gen.

39.

Phát biểu nào là không đúng đối với tần số hoán vị gen?

a)

Không thể lớn hơn 50%, thường nhỏ hơn 50%

b)

Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST

c)

Tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST

d)

Càng gần tâm động thì tần số hoán vị gen càng lớn

40.

Cách tốt nhất để phát hiện được các gen nào đó là phân li độc lập hay liên kết với nhau:

a)

Cho tự thụ qua nhiều thế hệ

b)

Cho giao phấn

c)

Cho lai 2 dòng thuần chủng nhiều lần

d)

Lai phân tích