wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lại tiếp tục ôn sinh cho các em iu

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:Ưu điểm của nuôi cấy mô tế bào thực vật so với các phương pháp nhân giống sinh dưỡng (giâm,chiết) là:

a)

Giữ nguyên được phẩm chất của cây mẹ

b)

tạo được số lượng lớn cây giống từ một cây mẹ

c)

tạo được cây trồng kháng tất cả các loại bệnh

d)

rút ngắn được thời gian cho ra sản phẩm của cây

2.

Câu 2:Kỹ thuật nào của công nghệ tế bào thường được áp dụng nhằm nhân nhanh số lượng lớn cây ở những loài quý hiếm có thời gian sinh trường chậm?

a)

Nhân bản vô tính

b)

Nuôi cấy tế bào

c)

Lai tế bào sinh dưỡng

d)

Nuôi cấy hạt phấn

3.

Câu 3:Nhóm sinh vật nào sau đây không phải vi sinh vật?

a)

Vi Khuẩn

b)

Vi Nấm

c)

Động vật nguyên sinh

d)

Côn trùng

4.

Câu 4:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khác nhau giữa quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng?

a)

Quang tự dưỡng sự dụng nguồn năng lượng là ánh sáng còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là các chất hữu cơ

b)

Quang tự dưỡng sự dụng nguồn năng lượng là ánh sáng còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là các chất vô cơ

c)

Quang tự dưỡng sự dụng nguồn Carbon là CO2 còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn Carbon là các chất hữu cơ

d)

Quang tự dưỡng sự dụng nguồn Carbon là chất hữu cơ còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là CO2

5.

Câu 5:Một vi khuẩn chỉ cần amino acid loại methionine làm chất dinh dưỡng hữu cơ và sống trong hang động không có ánh sáng.Kiểu dinh dưỡng của loại vi khuẩn này là:

a)

Quang Tự Dưỡng

b)

Quang Dị Dưỡng

c)

Hóa Dị Dưỡng

d)

Hóa Tự Dưỡng

6.

Câu 6:Khuẩn Lạc là:

a)

Một tập hợp các tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu trên môi trường thạch và có thể quan sát được bằng mắt thường

b)

Một tập hợp các tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu trên môi trường thạch và phải quan sát dưới kính hiển vi

c)

Một tập hợp các tế bào được sinh ra từ nhiều tế bào ban đầu trên môi trường thạch và có thể quan sát được bằng mắt thường

d)

Một tập hợp các tế bào được sinh ra từ nhiều tế bào ban đầu trên môi trường thạch và phải quan sát dưới kính hiển vi

7.

Câu 7:Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua

a)

Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể

b)

Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể

c)

Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bài trong quần thể

d)

Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể

8.

Câu 8:Vì sao trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh?

a)

Vì sữa chua có độ ẩm cao nên ức chế được sự phát triển của các vi sinh vật gây bệnh

b)

Vì sữa chua có pH thấp nên ức chế được sự phát triển của các vi sinh vật gây bệnh

c)

Vì sữa chua có áp suất thẩm thấu cao nên ức chế được sự phát triển của các vi sinh vật gây bệnh

d)

Vì sữa chua có nhiệt độ bảo quản cao nên ức chế được sự phát triển của các vi sinh vật gây bệnh

9.

Câu 9:Sản phẩm nào sau đây KHÔNG phải là sản phẩm của công nghệ vi sinh vật

a)

Sữa chua

b)

Vaccine

c)

Chất kháng sinh

d)

Lúa Mì

10.

Câu 10:Chủng vi sinh vật được ứng dụng trong sản xuất thuốc trừ sâu sinh học là:

a)

Saccharomyces

cerevisiae

b)

Streptomyces

griseus

c)

Bacillus thuringiensis

d)

Rhizobium

11.

Câu 11:Khi muối dưa chua,việc cho nguyên liệu đã xử lí vào dung dịch nước muối

5-6% nhằm mục đích gì?

a)

Để tạo vị mặn cho dưa

b)

Để dưa nhanh chua hơn

c)

Để ức chế các vi sinh vật gây thối

d)

Để kích thích quá trình lên men

12.

Câu 12:Trình tự các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy không liên tục là:

a)

Pha tiềm phát

-->

Pha lũy thừa

-->

Pha cân bằng

-->

Pha suy vong

b)

Pha tiềm phát

-->

Pha cân bằng

-->

Pha lũy thừa

-->

Pha suy vong

c)

Pha lũy thừa

-->

Pha tiềm phát

-->

Pha suy vong

-->

Pha cân bằng

d)

Pha lũy thừa

-->

Pha tiềm phát

-->

Pha cân bằng

-->

Pha suy vong

13.

Câu 13:Trong nuôi cấy không liên tục,để thu được lượng sinh khối của vi khuẩn tối đa nên tiến hành thu hoạch vào thời điểm nào sau đây?

a)

Đầu pha lũy thừa

b)

Cuối pha lũy thừa

c)

Đầu pha tiềm phát

d)

Cuối pha cân bằng

14.

Câu 14:Chất kháng sinh khác chất diệt khuẩn ở đặc điểm là:

a)

có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế sinh trưởng của một hoặc một vài nhóm sinh vật

b)

không làm tổn thương đến da và mô sống của cơ thể người

c)

có khả năng làm biến tính các protein,các loại màng tế bào

d)

có khả năng sinh oxygen nguyên tử,vi sinh vật có tác dụng oxi hóa mạnh

15.

Câu 15:Căn cứ vào nguồn carbon,vi sinh vật có các kiểu dinh dưỡng là

a)

Quang tự dưỡng và

Quang dị dưỡng

b)

tự dưỡng

dị dưỡng

c)

quang dưỡng

hóa dưỡng

d)

hóa tự dưỡng

hóa dị dưỡng

16.

Câu 16:Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm

a)

Nguồn năng lượng

khí CO2

b)

Nguồn cacbon

nguồn năng lượng

c)

Ánh sáng

Nhiệt độ

d)

Ánh sáng

nguồn cacbon

17.

Câu 17:Vi Sinh Vật nhân sơ gồm:

a)

Vi khuẩn

Vi nấm

b)

Vi khuẩn

Archaea

c)

Vi nấm

nấm đơn bào

d)

Vi khuẩn

nấm đơn bào

18.

Câu 18:Để nghiên cứu hình thái,kích thước và cấu tạo tế bào vi sinh vật người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương Pháp phân lập và nuôi cấy

b)

Phương pháp phân tích hóa sinh

c)

Phương pháp phân tích di truyền

d)

Phương Pháp quan sát

19.

Câu 19:Phương pháp phân lập nhằm tách riêng từng loài vi sinh vật từ hôn hợp nhiều loài vi sinh vật bằng cách nào?

a)

Tách bộ phận

b)

Trải đều mẫu trên môi trường lỏng

c)

Pha trộn

d)

Pha loãng và trải đều mẫu trên môi trường đặc

20.

Câu 20:Việc làm tương,nước mắm là vận dụng nào của VSV?

a)

Phân giải protein

b)

Lên men rượu

c)

Lên men lactic

d)

Phân giải Polisacarit

21.

Câu 21:Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng hình thức nào?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Hình thành bào tử

d)

Hữu tính

22.

Câu 22:Tùy vào tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật trong các điều kiện nhiệt độ khác nhau, người ta chia vi sinh vật thành:

a)

2 nhóm

b)

4 nhóm

c)

3 nhóm

d)

5 nhóm

23.

Câu 23:Chất nào sau đây thường được dùng để thanh trùng trong công nghiệp thực phẩm?

a)

Chì

b)

Natri hipoclorit

c)

Phenol

d)

Thủy Ngân

24.

Câu 24:Những loại virus nào sau đây có cấu trúc khối?

a)

Virus sởi và virus bại liệt

b)

Virus cúm và virus sởi

c)

Virus sởi và phage.

d)

Virus bại liệt và virus mụn cơm

25.

Câu 25:Dị hóa ở vi sinh vật là quá trình:

a)

Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

b)

Tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng

c)

Phân giải chất hữu cơ và tích lũy năng lượng.

d)

Tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.

26.

Câu 26:Dựa vào nhu cầu nguồn năng lượng và nguồn cacbon thì hình thức dinh dưỡng của vi khuẩn nitrate hóa là:

a)

Quang dị dưỡng

b)

Hóa dị dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

27.

Câu 27:Virus bám vào tế bào chủ nhờ các gai glycoprotein hoặc protein bề mặt của virus tương tác đặc hiệu với các thụ thể trên bề mặt của tế bào chủ là đặc điểm của giai đoạn:

a)

Hấp phụ

b)

Xâm nhập

c)

Tổng hợp

d)

Lắp ráp

28.

Câu 28:Trong nuôi cấy không liên tục, để thu sinh khối, người ta nên dừng lại ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Giữa pha lũy thừa

b)

Cuối pha cân bằng

c)

Cuối pha lũy thừa, đầu pha cân bằng

d)

Đầu pha suy vong

29.

Câu 29:Hóa chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng vi sinh vật?

a)

Protein.

b)

Polysaccharide

c)

Monosaccharide

d)

Phenol

30.

Câu 30:Phương pháp nuôi cấy liên tục có mục tiêu

a)

Tránh cho quần thể vi sinh vật bị suy vong.

b)

Làm cho chất độc hại trong môi trường nằm trong một giới hạn thích hợp.

c)

Rút ngắn thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật.

d)

Kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật

31.

Câu 31:Vi sinh vật nào sau đây không thuộc tế bào nhân thực?

a)

Tảo

b)

Nấm men

c)

Nấm mốc

d)

Xạ khuẩn

32.

Câu 32:Khi nuôi cấy vi sinh vật, trường hợp nào sau đây không có pha tiềm phát?

a)

Gia tăng thể tích bình nuôi cấy lên nhiều lần.

b)

Tăng lượng vi sinh vật giống vào môi trường nuôi cấy.

c)

Giống vi sinh vật nuôi cấy trẻ, có năng lực sinh trưởng mạnh.

d)

Môi trường mới có thành phần dinh dưỡng giống như môi trường cũ.

33.

Câu 33:Yếu tố vật lý ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là

a)

nhiệt độ.

b)

ánh sáng.

c)

độ pH.

d)

độ ẩm.

34.

Câu 34:Một nhóm vi khuẩn thích nghi tối ưu ở nhiệt độ 55 – 60oC và pH = 4 – 6 được xếp vào nhóm

a)

ưa nhiệt và ưa acid.

b)

ưa ấm và ưa kiềm.

c)

ưa siêu nhiệt và ưa kiềm

d)

ưa ấm và ưa acid.

35.

Câu 35:Khi chất dinh dưỡng bắt đầu cạn, một số chất độc tích lũy ngày một tăng làm cho số lượng tế bào chết đi bằng với số lượng tế bào sinh ra là đặc điểm của pha nào trong nuôi cấy không liên tục vi sinh vật?

a)

Tiềm phát

b)

Cân bằng

c)

Lũy thừa

d)

Suy vong