NEW
Font size
WorksheetsSinh Giữa Kỳ
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Bản chất của mã di truyền là
trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
các axit amin đựơc mã hoá trong gen.
ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.
một bộ ba mã hoá cho một axit amin.
Ba bộ mã không mã hóa axit amin là
AUA, AUG, UGA.
UAA, UAG, UGA.
AUA, UAG, UGA.
UAA, UGA, UXG.
Chất 5 – BU( 5 brôm – uraxin) là tác nhân gây nên dạng đột biến gen:
thay thế cặp nuclêôtít A- T bằng cặp T – A.
thay thế cặp nuclêôtít G –X bằng cặp A- T.
thay thế cặp nuclêôtít A-T bằng cặp G –X.
thay thế cặp nuclêôtít G –X bằng cặp X –G.
Loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã là
ADN.
mARN.
tARN.
rARN.
Câu 5: Giống lúa mì Triticuma estivum được tạo nên từ
một loài lúa mì hoang dại và một loài cỏ dại đều có 2n = 14 NST nên có bộ NST 4n = 28
một loài lúa mì hoang dại và hai loài cỏ dại đều có 2n = 14 NST nên có bộ NST 6n = 42
một loài lúa mì dại có 2n=14 và một loài cỏ dại có 2n = 28 NST nên có bộ NST 4n = 42
hai loài lúa mì hoang dại và một loài cỏ dại đều có 2n = 14 NST nên có bộ NST 6n = 42
Câu 6: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã ?
ADN
mARN
tARN
Ribôxôm
Câu 7: Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:
vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)
gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
Câu 8: Một gen ở sinh vật nhân sơ có trình tự của các nuclêôtit trên đoạn mạch khuôn là 3’...A G X T T A G X A...5’. Phân tử ARN thông tin được tổng hợp từ đoạn mạch trên có trình tự các ribônuclêôtit như sau:
5’...A G X U U A G X A...3’
5’...U X G A A U X G U...3’
3’...U X G A A U X G U...5’
3’...T X G A A T X G T...5’
Câu 9: Một loài thực vật có bộ NST 2n=14, số NST thuộc đột biến thể ba loài này là
15
14
21
42
Câu 10: Cá thể mang kiểu gen nào sau đây là thể đồng hợp?
AaBbDD
aaBbDd
AaBBDd
AAbbDD
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
Mã di truyền có tính thoái hoá.
Mã di truyền là mã bộ ba.
Mã di truyền có tính phổ biến.
Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
Câu 12: Một gen ở sinh vật nhân sơ có trình tự của các nuclêôtit trên đoạn mạch khuôn là 3’...A G X T T A G X A...5’. Phân tử ARN thông tin được tổng hợp từ đoạn mạch trên có trình tự các ribônuclêôtit như sau:
5’...A G X U U A G X A...3’
5’...U X G A A U X G U...3’
3’...U X G A A U X G U...5’
3’...T X G A A T X G T...5’
Câu 13: Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình nhân đôi AND?
ARN polimeraza.
ADN polimeraza.
Restrictaza.
Lipaza.
Câu 14: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì
prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.
prôtêin ức chế không được tổng hợp.
sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.
ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.
Câu 15: Thể đột biến là ?
những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.
những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình trội.
những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình lặn
những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình trung gian.
Câu 16: Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
tác động của các tác nhân gây đột biến.
điều kiện môi trường sống của thể đột biến.
tổ hợp gen mang đột biến.
môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.
Câu 17: Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là
ADN
nuclêôxôm
sợi cơ bản
sợi nhiễm sắc
Câu 18: Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh
máu khó đông
bạch Đao
ung thư máu
hồng cầu hình lưỡi liềm
Câu 19: Đột biến gen không có dạng nào sau đây?
Đột biến mất 1 cặp nucleotit.
Đột biến lặp đoạn.
Đột biến thêm 1 cặp nucleotit.
Đột biến thay thế 1 cặp nucleotit khác loại.
Câu 20: Số lượng NST lưỡng bội của một loài 2n = 12. Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể tứ bội là
18
8
7
24
Câu 21: Phương pháp độc đáo nhất của Men đen trong nghiên cứu tính quy luật của hiện tượng di truyền là
Lai giống
Lai phân tích
Sử dụng xác suất thống kê
phân tích các thế hệ lai
Câu 22: Ở người nữ, cặp nhiễm sắc thể giới tính có 1 chiếc, đây là hội chứng
claiphentơ
siêu nữ
tơcnơ
Đao
Câu 23: Cá thể mang kiểu gen nào sau đây là thể đồng hợp?
AaBbDD.
aaBbDd.
AaBBDd.
AAbbDD.
Câu 24: Dòng thuần về một tính trạng là dòng
có kiểu hình ở thế hệ con hoàn toàn giống bố mẹ.
có đặc tính di truyền đồng nhất nhưng không ổn định qua các thế hệ.
có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định qua các thế hệ.
có kiểu hình ở thế hệ sau hoàn toàn giống bố hoặc giống mẹ.
Câu 25: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là
gen trội
gen điều hòa
gen đa hiệu
gen tăng cường.
Câu 26: Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngô
di truyền theo quy luật tương tác bổ sung
di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.
do một cặp gen quy định
di truyền theo quy luật liên kết gen.
Câu 27: Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về 2 cặp gen?
AaBb
AABb
aaBB
AABB
Câu 28: Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen, đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20%. Theo lí thuyết, giao tử AB chiếm tỉ lệ
20%
80%
40%
10%
Câu 29: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường không có lactôzơ?
ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.
Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.
Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.
Gen điều hòa tiết raprotein ức chế gắn vào vùng vận hành
Câu 30: Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số
tính trạng của loài
NST trong bộ lưỡng bội của loài.
NST trong bộ đơn bội của loài.
giao tử của loài.
Câu 31: Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hoán vị gen. Các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này là
giao tử liên kết: AB, ab ; giao tử hoán vị: Ab, aB
giao tử liên kết: Ab, aB ; giao tử hoán vị: AB, ab
giao tử liên kết: Ab, ab ; giao tử hoán vị: AB, aB
giao tử liên kết: aB, ab ; giao tử hoán vị: AB, aB
Câu 32: Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở mỗi người là: nhiễm sắc thể giới tính
chỉ gồm một cặp trong nhân tế bào.
chỉ có trong các tế bào sinh dục.
tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY.
chứa các gen qui định giới tính và các gen qui định tính trạng khác.
Câu 33: Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền
theo dòng mẹ.
thẳng.
như các gen trên NST thường.
chéo.
Câu 34. Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY?
Hổ, báo, mèo rừng.
Gà, bồ câu, bướm.
Trâu, bò, hươu.
Thỏ, ruồi giấm, sư tử.
Câu 35: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại
Ađênin.
Timin(T)
Guanin(G).
Uraxin(U)
Câu 36: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc
bổ sung.
bán bảo toàn.
bổ sung và bảo toàn.
bổ sung và bán bảo toàn.
Câu 37: Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn
phiên mã.
dịch mã.
sau dịch mã.
sau phiên mã.
Câu 38: Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan đến trường hợp nào sau đây?
Gen trội trên NST thường
Gen trong tế bào chất
Gen trên NST Y
Gen trên NST X
Câu 39: Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Số nhóm gen liên kết của loài này là
4
6
2
8
Câu 40: Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3’AGX5’. Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là:
5’XGU3’
5’UXG3’
5’GXU3’
5’GXT3’
