wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương sinh giữa kì 1 - lớp 12

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một gen có 600 ađênin và 3900 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)

A. 3000

b)

B. 2040

c)

C. 2400

d)

D. 1800

2.

Câu 2: Trong các thí nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ thứ hai

a)

A. có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.

b)

B. đều có kiểu hình giống bố mẹ.

c)

C. đều có kiểu hình khác bố mẹ.

d)

D. có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn.

3.

Câu 3 : Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:

1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết

2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3.

3. Tạo các dòng thuần chủng.

4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai

Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:

a)

A. 1, 2, 3, 4

b)

B. 2, 3, 4, 1

c)

C. 3, 2, 4, 1

d)

D. 2, 1, 3, 4

4.

Câu 4: Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

A. UUG, UAA, UGA

b)

B. UGU, UAA, UAG

c)

C. UUG, UGA, UAG

d)

D. UAG, UAA, UGA

5.

Câu 5: Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

a)

A. mất đoạn.

b)

B. đảo đoạn

c)

C. chuyển đoạn.

d)

D. lặp đoạn.

6.

Câu 6: Với 2 cặp gen không alen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì cách viết kiểu gen nào dưới đây là không đúng?

a)

A. ABabA.\ \frac{AB}{ab}

b)

B. AbAbB.\ \frac{Ab}{Ab}

c)

C. AabbC.\ \frac{Aa}{bb}

d)

D. AbabD.\ \frac{Ab}{ab}

7.

Câu 7: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:

a)

A. Gen (ADN) → tARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.

b)

B. Gen (ADN) → mARN → tARN → Pôlipeptit → Tính trạng.

c)

C. Gen (ADN) → mARN → tARN → Prôtêin → Tính trạng.

d)

D. Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.

8.

Câu 8: Ở người, hội chứng Claiphentơ có kiểu nhiễm sắc thể giới tính là:

a)

A. XXY

b)

B. XYY.

c)

C. XXX.

d)

D. XO.

9.

Câu 9: Thường biến có đặc điểm là những biến đổi

a)

A. đồng loạt, xác định, một số trường hợp di truyền.

b)

B. đồng loạt, không xác định, không di truyền.

c)

C. đồng loạt, xác định, không di truyền.

d)

D. riêng lẻ, không xác định, di truyền.

10.

Câu 10 : Quy luật phân ly của Menđen không nghiệm đúng trong trường hợp:

a)

A. bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai.

b)

B. số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn.

c)

C. tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn.

d)

D. tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường.

11.

Câu 11: Phần lớn các bệnh di truyền phân tử có nguyên nhân là do các

a)

A. biến dị tổ hợp.

b)

B. biến dị di truyền

c)

C. đột biến gen

d)

D. đột biến NST

12.

Câu 12 : Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen là:

a)

A. AA x Aa

b)

B. AA x AA

c)

C. Aa x Aa

d)

D. AA x aa

13.

Câu 13: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là

a)

A. tARN

b)

B. ADN.

c)

C. rARN

d)

D. mARN

14.

Câu 15: Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?

a)

A. U và T

b)

B. T và A

c)

C. A và U

d)

D. G và X

15.

Câu 16: Xét phép lai P: AaBbDD x AaBbDd. Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbDd với tỉ lệ:

a)

A. ¼

b)

B. 2/32

c)

C. 1/64

d)

D. 1/8

16.

Câu 17 : Tỉ lệ các loại giao tử ABD tạo ra từ kiểu gen AaBbDd là:

a)

A. 100%.

b)

B. 50%.

c)

C. 25%.

d)

D. 12,5%.

17.

Câu 18: Người mắc hội chứng Đao tế bào có

a)

A. 3 NST số 18.

b)

B. NST số 21 bị mất đoạn.

c)

C. 3 NST số 13.

d)

D. 3 NST số 21

18.

Câu 19: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc

a)

A. bán bảo toàn.

b)

B. bổ sung và bảo toàn.

c)

C. bổ sung.

d)

D. bổ sung và bán bảo toàn.

19.

Câu 20: Hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hoà opêron?

a)

A. Menđen và Morgan.

b)

B. Hacđi và Vanbec.

c)

C. Jacôp và Mônô.

d)

D. Lamac và Đacuyn.

20.

Câu 21: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết trong số cây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng chiếm tỉ lệ

a)

A. 9/16

b)

B. 1/16

c)

C. 1/9.

d)

D. 1/4

21.

Câu 22: Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể đơn co xoắn cực đại quan sát được dưới kính hiển vi vào

a)

A. kì trung gian.

b)

B. kì giữa

c)

C. kì sau.

d)

D. kì cuối.

22.

Câu 23 : Phép lai nào sau đây có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất?

a)

A. AaBbDd x AABBDD.

b)

B. AABBDD x aaBbDd.

c)

C. AaBbDd x AaBbDd.

d)

D. Aabbdd x aaBBDD.

23.

Câu 24: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

a)

A. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

b)

B. mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

c)

C. mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

d)

D. mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

24.

Câu 25: Phép lai giữa hai cá thể A và B, trong đó A làm bố thì B làm mẹ và ngược lại được gọi là

a)

A. lai luân phiên.

b)

B. lai thuận nghịch.

c)

C. lai khác dòng kép.

d)

D. lai phân tích.

25.

Câu 26: Giả sử một gen được cấu tạo từ 2 loại nuclêôtit: A, T thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

A. 27 loại mã bộ ba.

b)

B. 8 loại mã bộ ba.

c)

C. 6 loại mã bộ ba.

d)

D. 9 loại mã bộ ba.

26.

Câu 27 : Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện xảy ra hoán vị gen?

a)

A. Hoán vị gen chỉ xảy ra ở những cơ thể dị hợp tử về một cặp gen.

b)

B. Hoán vị gen xảy ra khi có sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng ở kỳ đầu I giảm phân.

c)

C. Hoán vị gen chỉ có ý nghĩa khi có sự tái tổ hợp các gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

d)

D. Hoán vị gen còn tùy vào khoảng cách giữa các gen hoặc vị trí của gen gần hay xa tâm động.

27.

Câu 28 : Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng. Cho cây có kiểu gen  AbaB\frac{Ab}{aB}  giao phấn với cây có kiểu gen  abab\frac{ab}{ab}  thì tỉ lệ kiểu hình thu được ở F1 là:

a)

    A. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.  

b)

B. 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ.

c)

          C. 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ.

d)

D. 9 cây cao, quả trắng: 7 cây thấp, quả đỏ.

28.

Câu 29: Người bệnh mù màu do gen lặn trên NST X không có alen tương ứng trên Y. Một cặp vợ chồng mắt bình thường sinh con trai bệnh mù màu, cho biết không có đột biến xảy ra, người con trai này nhận gen gây bệnh mù màu từ

a)

A. ông nội

b)

B. bà nội

c)

C. bố

d)

D. mẹ.

29.

Câu 30: Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan tới trường hợp nào sau đây?

a)

A. Gen trên NST X

b)

B. Gen trên NST Y

c)

C. Gen trong tế bào chất

d)

D. gen trên NST thường

30.

Câu 31 : Người chồng có nhóm máu B và người vợ nhóm máu A có thể có con thuộc các nhóm máu

a)

A. chỉ A hoặc B

b)

B. AB

c)

C. AB hoặc O

d)

D. A, B, AB hoặc O

31.

Câu 32 : Ở sinh vật nhân thực, bộ ba mở đầu quá trình dịch mã là

a)

A. GUA

b)

B. AUG

c)

C.GAU

d)

D. UUG

32.

Câu 33: Ở cà chua 2n = 20. Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta đếm được 19 NST ở trạng thái chưa nhân đôi. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này có kí hiệu là

a)

A. 2n – 2 + 4

b)

B. 2n – 1

c)

C. 2n – 2

d)

D. A, B đúng

33.

Câu 35: Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng

a)

A. trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.

b)

B. bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.

c)

C. tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.

d)

D. lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng.

34.

Câu 36: Khi cho cơ thể dị hợp tử 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng có quan hệ trội lặn hoàn toàn tự thụ phấn. Nếu có một kiểu hình nào đó ở con lai chiếm tỉ lệ 29% thì hai tính trạng đó di truyền

a)

A. phân li độc lập.

b)

B. tương tác gen.

c)

C. hoán vị gen

d)

D. liên kết hoàn toàn.

35.

Câu 37 : Quy luật phân ly của Menđen không nghiệm đúng trong trường hợp:

a)

A. bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai.

b)

B. số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn.

c)

C. tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn.

d)

D. tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường.

36.

Câu 38: Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền

a)

A. thẳng.

b)

B. chéo.

c)

C. theo dòng mẹ.

d)

D. như các gen trên NST

37.

Câu 39: Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là

a)

A. Claiphentơ, máu khó đông, Đao

b)

B. siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu.

c)

C. ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ

d)

D. Claiphentơ, Đao, Tơcnơ

38.

Câu 40: Sự liên kết giữa ADN với histôn trong cấu trúc của nhiễm sắc thể đảm bảo chức năng

a)

A. phân li nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi.

b)

B. lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.

c)

C. điều hòa hoạt động các gen trong ADN trên NST.

d)

D. tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi.

39.

Câu 41: Cho cá thể có kiểu gen (các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn. F1 thu được loại kiểu gen này với tỉ lệ là:

a)

A. 25%.

b)

B. 50%.

c)

C. 75%.

d)

D. 100%.

40.

Câu 42: Đặc điểm nào sau đây trong phân bào được sử dụng để giải thích các quy luật di truyền Menđen?

a)

A. Sự tiếp hợp và bắt chéo nhiễm sắc thể.

b)

B. Sự phân chia của nhiễm sắc thể.

c)

C. Sự nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể.

d)

D. Sự phân chia tâm động ở kì sau.

41.

Câu 44: Cho phép lai P: AaBbDd x AabbDD. Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd được hình thành ở F1

a)

A. 1/8.

b)

B. 3/16.

c)

C. 1/16.

d)

D. 1/4.

42.

Câu 45: Ở người, gen quy định nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: IA, IB, IO trên NST thường. Một cặp vợ chồng có nhóm máu A và B sinh được 1 trai đầu lòng có nhóm máu O. Kiểu gen về nhóm máu của cặp vợ chồng này là:

a)

A. chồng IBIO vợ IAIO.

b)

B. chồng IAIO vợ IBIO.

c)

C. chồng IAIO vợ IAIO

d)

D. một người IAIO người còn lại IBIO.

43.

Câu 46: Alen là gì?

a)

A. Là các gen khác biệt trong trình tự các nuclêôtit.

b)

B. Là trạng thái biểu hiện của gen.

c)

C. Là những trạng thái khác nhau của cùng một gen.

d)

D. Là các gen được phát sinh do đột biến.

44.

Câu 47: Để phòng ngừa ung thư, giải pháp nhằm bảo vệ tương lai di truyền của loài người là gì?

a)

A. Không kết hôn gần để tránh xuất hiện các dạng đồng hợp lặn về gen đột biến gây ung thư.

b)

B. Bảo vệ môi trường sống, hạn chế các tác nhân gây ung thư.

c)

C. Duy trì cuộc sống lành mạnh, tránh làm thay đổi môi trường sinh lí, sinh hóa của cơ thể.

d)

D. Tất cả các giải pháp nêu trên.

45.

Câu 49: Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là

a)

A. lai phân tích

b)

B. lai thuận-nghịch

c)

C. lai cải tiến

d)

D. lai khác dòng.

46.

Câu 52: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định. Cho cây thân cao 4n có kiểu gen AAaa giao phấn với cây thân cao 4n có kiểu gen Aaaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là

a)

A. 3 cao: 1 thấp

b)

B. 5 cao: 1 thấp

c)

C. 35 cao: 1 thấp

d)

D. 11 cao: 1 thấp.

47.

Câu 54: Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x aabb (xanh, nhăn)

a)

A. 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.

b)

B. 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn.

c)

C. 3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.

d)

D. 1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.

48.

Câu 55: Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền

a)

A. độc lập với giới tính.

b)

B. thẳng theo bố.

c)

C. theo dòng mẹ.

d)

D. chéo giới

49.

Câu 56: Di truyền học tư vấn nhằm chẩn đoán một số tật, bệnh di truyền ở thời kỳ

a)

A. trước sinh

b)

B. sắp sinh.

c)

C. mới sinh.

d)

D. sau sinh.

50.

Câu 57: Cá thể có kiểu gen AaBbddEe tạo giao tử ABdE với tỉ lệ

a)

A. 1/16

b)

B. 1/6

c)

C. 1/8

d)

D. 1/4

51.

Câu 58 : Hai chị em sinh đôi cùng trứng. Người chị có nhóm máu AB và thuận tay phải, người em là

a)

A. nam, có nhóm máu AB, thuận tay phải.

b)

B. nữ, có nhóm máu AB, thuận tay phải.

c)

C. nam, nhóm máu A, thuận tay phải

d)

D. nữ, có nhóm máu B, thuận tay phải

52.

Câu 60 : Trường hợp cơ thể sinh vật có 1 cặp NST tăng thêm 1 chiếc là thể

a)

A. ba nhiễm

b)

B. tam bội

c)

C. đa bội lẻ

d)

D. tam nhiễm kép

53.

Câu 61 : Bệnh ung thư có thể do

a)

A. tia phóng xạ.

b)

B. hóa chất.

c)

C. virut.

d)

D. cả A, B, C.

54.

Câu 62: Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ phân tử là

a)

A. prôtêin.

b)

B. ARN

c)

C. axit nuclêic.

d)

D. ADN

55.

Câu 14: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết trong số cây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ không thuần chủng chiếm tỉ lệ

a)

A. 1/2

b)

B. 8/9

c)

C. 1/9

d)

D. 9/16

56.

Câu 53: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết thì xác suất thu được đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen ở F1 là bao nhiêu?

a)

A. 1/4

b)

B. 9/16

c)

C. 1/16

d)

D. 3/8.