wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ TIN 6

Total questions: 26

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Một mạng máy tính gồm

a)

tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau

b)

tất cả các máy tinh trong một phòng hoặc trong một toà nhà.

c)

một số máy tính bàn.

d)

hai hoặc nhiều máy tinh được kết nối với nhau.

2.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

máy quét.

b)

máy in.

c)

dữ liệu.

d)

bàn phím và chuột.

3.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong một mạng máy tinh, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

b)

Virus có thể lây lan sang các máy tinh khác trong mạng máy tính.

c)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tinh của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

4.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phi khi dùng chung phần cứng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tái hiệu quả sử dụng.

5.

Có thể sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn giai điệu của một bản nhạc.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết bài.

7.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động vào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lí

d)

Truyền.

8.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lí

d)

Truyền.

9.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lí

d)

Truyền.

10.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lí

d)

Truyền.

11.

Chuyển thể từ bài văn xuôi thành văn vần được gọi là hoạt động:

a)

Xử lý thông tin.

b)

Thu nhận thông tin.

c)

Lưu trữ thông tin.

d)

Truyền thông tin.

12.

Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình.

b)

Chuột.

c)

Bàn phím.

d)

CPU

13.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?

a)

Micro

b)

Máy in

c)

Màn hình

d)

Loa

14.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác.

b)

Suy nghĩ sáng tạo.

c)

Lưu trữ lớn.

d)

Hoạt động bền bỉ.

15.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra của máy tính?

a)

Màn hình.

b)

Chuột.

c)

Bàn phím.

d)

CPU

16.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra.

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào.

d)

Bộ nhớ.

17.

Những thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập thông tin vào máy tính?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Loa

d)

Máy in

18.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra của máy tính

a)

Máy in, loa, bàn phím

b)

Máy quét, máy in, chuột

c)

Máy in, loa, màn hình

d)

Máy photo, màn hình, chuột.

19.
Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng
a)
   Thông tin.
b)
   Dãy bit.
c)
   Số thập phân.
d)
   Các kí tự.
20.
Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì
a)
   Dãy bit đáng tin cậy.
b)
   Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.
c)
   Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
d)
   Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.
21.

Hình 5 là thuộc tính của tệp IMG_004.jpg lưu trữ trong máy tính. Tệp ảnh IMG_004.jpg có dung lượng bao nhiêu?

a)

846 byte.

b)

846 kilobit.

c)

846 kilobyte.

d)

0,846 megabyte.

22.
Một ổ cứng di đọng 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?
a)
   2048 KB.
b)
   1024 MB.
c)
   2048 MB.
d)
   2048 GB.
23.
Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?
a)
   Dung lượng nhớ.
b)
   Khối lượng nhớ.
c)
   Thể tích nhớ.
d)
   Năng lực nhớ.
24.
Một Gigabyte xấp xỉ bằng.
a)
   Một triệu byte.
b)
   Một tỉ byte.
c)
   Một nghìn tỉ byte.
d)
   Một nghìn byte.
25.
Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?
a)
Gigabyte
b)
Megabyte
c)
Kilobyte
d)
Bit
26.
Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?
a)
8
b)
9
c)
32
d)
36