wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kì 1 (Sinh 9)

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Theo Menđen, tính trạng được biểu hiện ở cơ thể lai F1 được gọi là

a)

tính trạng lặn

b)

tính trạng tương ứng.

c)

tính trạng trung gian.

d)

tính trạng trội.

2.

Những đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể được gọi là:

a)

Tính trạng

b)

Kiểu hình

c)

Kiểu gen

d)

Kiểu hình và kiểu gen

3.

Cặp tính trạng nào sau đây không phải là cặp tính trạng tương phản

a)

Mắt xanh – mắt đen

b)

Lông xù – lông mượt

c)

Quả dài – quả ngọt

d)

Có sừng và không sừng

4.

Ví dụ nào sau đây là đúng với cặp tính trạng tương phản?

a)

Hoa kép và hoa đơn

b)

Hạt vàng và hạt trơn.

c)

Quả đỏ và quả tròn

d)

Thân cao và thân xanh lục.

5.

Men đen đã tiến hành trên đối tượng nào để thực hiện các thí nghiệm của mình?

a)

Cây cà chua.

b)

Ruồi giấm.

c)

Cây Đậu Hà Lan.

d)

Khoai tây.

6.

Sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa ở F1 tạo ra hai loại giao tử với tỉ lệ

a)

2A : 1a

b)

3A : 1a.

c)

1A : 1a.

d)

1A : 2a.

7.

Kiểu gen dưới đây tạo ra một loại giao tử là:

a)

AA và aa

b)

Aa và aa

c)

AA và Aa

d)

AA, Aa và aa

8.

Kiểu gen dưới đây được xem là thuần chủng:

a)

AA và aa

b)

Aa

c)

AA và Aa

d)

AA, Aa và aa

9.

Cho biết cây đậu Hà lan A: thân cao; a: thân thấp. Kiểu gen biểu hiện kiểu hình cho thân cao là:

a)

AA và Aa

b)

AA và aa

c)

Aa và aa

d)

AA, Aa và aa

10.

Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?

a)

100% hạt vàng.

b)

1 hạt vàng : 3 hạt xanh.

c)

3 hạt vàng : 1 hạt xanh.

d)

1 hạt vàng : 1 hạt xanh.

11.

Phép lai nào sau đây cho kết quả con lai 100% mang tính trạng lặn?

a)

AA × AA.

b)

AA × aa.

c)

aa × AA.

d)

aa × aa.

12.

Phép lai dưới đây tạo ra ở con lai F1 có hai kiểu hình nếu tính trội hoàn toàn là:

a)

P: AA × AA

b)

P: aa × aa

c)

P: AA × Aa

d)

P: Aa × aa.

13.

Phép lai nào trong các phép lai sau đây cho tỉ lệ phân tính là 1 : 1?

a)

Aa × aa

b)

AA × Aa

c)

Aa × Aa

d)

AA × aa.

14.

Phép lai nào sau dây được gọi là phép lai phân tích?

a)

Aa x Aa.

b)

Aa x Aa.

c)

Aa x aa.

d)

AA x Aa

15.

Lai phân tích nhằm mục đích:

a)

kiểm tra kiểu gen

b)

kiểm tra kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.

c)

xác định kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội.

d)

kiểm tra kiểu gen, kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.

16.

Phép lai nào sau đây được thấy trong phép lai phân tích?

I. Aa × aa; II. Aa × Aa; III. AA × aa; IV. AA × Aa; V. aa × aa.

a)

I, III, V

b)

I, III

c)

II, III

d)

I, V.

17.

Kiểu gen dưới đây được xem là thuần chủng:

a)

AABB

b)

Aabb

c)

aaBb

d)

AaBb.

18.

Kiểu gen dị hợp hai cặp gen là:

a)

aaBb

b)

Aabb

c)

AABb

d)

AaBb

19.

Những loại giao tử có thể tạo ra được từ kiểu gen AaBb là:

a)

AB, Ab, aB, ab

b)

AB, ab

c)

Ab, aB, ab

d)

AB, Ab, aB

20.

Kiểu gen dưới đây tạo được hai loại giao tử là:

a)

AaBb

b)

AaBB

c)

AABB

d)

aabb

21.

Phép lai P : AaBb x aabb cho F1 có tỉ lệ kiểu gen

a)

9 : 3 : 3 : 1

b)

1 : 1 : 1 : 1

c)

1 : 2 : 1 : 2 : 1

d)

3 : 3 : 1 : 1

22.

Phép lai tạo ra con lai đồng tính, tức chỉ xuất hiện duy nhất 1 kiểu hình là:

a)

AABb × AABb

b)

AaBB × Aabb

c)

AAbb × aaBB

d)

Aabb × aabb

23.

Phép lai nào dưới đây sẽ cho số kiểu gen và kiểu hình ít nhất:

a)

AABB x AaBb

b)

AABb x Aabb

c)

AABB x AABb

d)

Aabb x aaBb

24.

Trong các phép lai sau, phép lai nào là phép lai phân tích:

a)

AaBB x aaBb

b)

AAbb x aaBb

c)

AaBb x aabb

d)

aaBb x aaBb

25.

Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng khác nhau. Có thể có bao nhiêu kiểu gen đồng hợp tử trong số các kiểu gen nói trên?

a)

1

b)

5

c)

4

d)

0

26.

Cho phép lai P: AaBb x aabb. F1 sẽ thu được mấy loại kiểu hình? (Cho biết A trội so với a, B trội so với b).

a)

1 loại kiểu hình.

b)

2 loại kiểu hỉnh.

c)

3 loại kiểu hình.

d)

4 loại kiểu hình.

27.

NST là cấu trúc có ở:

a)

Bên ngoài tế bào

b)

Trong nhân tế bào

c)

Trong các bào quan

d)

Trên màng tế bào.

28.

Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi

a)

số lượng, hình dạng, cấu trúc NST.

b)

số lượng, hình thái NST.

c)

số lượng, cấu trúc NST.

d)

số lượng không đổi.

29.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:

a)

Vào kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

30.

Trong giảm phân, NST nhân đôi

a)

1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào I

b)

1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào II.

c)

ở kỳ trung gian của cả 2 lần phân bào.

d)

1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào I và 2 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào II.

31.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào sinh dục vào thời kì chín

c)

Tế bào mầm sinh dục

d)

Hợp tử và tế bào sinh dưỡng

32.

Các tế bào con tạo ra qua giảm phân có bộ NST như thế nào so với tế bào mẹ?

a)

Giống hoàn toàn mẹ

b)

Giảm đi một nửa so với mẹ

c)

Gấp đôi so với mẹ

d)

Gấp ba lần so với mẹ.

33.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

a)

1 trứng và 3 thể cực

b)

4 trứng

c)

3 trứng và 1 thể cực

d)

4 thể cực.

34.

Đặc điểm của NST giới tính là:

a)

Có nhiều cặp trong tế bào sinh dưỡng

b)

Có 1 đến 2 cặp trong tế bào

c)

Số cặp trong tế bào thay đổi tuỳ loài

d)

Luôn chỉ có một cặp trong tế bào sinh dưỡng.

35.

Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là:

a)

XX ở nữ và XY ở nam.

b)

XX ở nam và XY ở nữ.

c)

ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX .

d)

ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY.

36.

Câu có nội dung đúng dưới đây khi nói về sự tạo giao tử ở người là:

a)

Người nữ tạo ra 2 loại trứng là X và Y.

b)

Người nam chỉ tạo ra 1 loại tinh trùng X.

c)

Người nữ chỉ tạo ra 1 loại trứng Y.

d)

Người nam tạo 2 loại tinh trùng là X và Y.

37.

Con trai có kiểu hình bình thường phải nhận loại tinh trùng mang NST giới tính nào từ bố?

a)

X.

b)

Y.

c)

XX.

d)

XY.

38.

Ở người sự thụ tinh giữa tinh trùng mang NST giới tính nào với trứng để tạo hợp tử phát triển thành con trai?

a)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XY

b)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XX

c)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + YY

d)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + XY