wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Phiên mã, dịch mã

Total questions: 16

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?

a)

nhân con.

b)

tế bào chất.

c)

nhân tế bào.

d)

ti thể.

2.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mạch bổ sung của gen.

b)

mARN.

c)

mạch mã gốc của gen.

d)

tARN

3.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

a)

tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

tổng hợp các prôtêin cùng loại.

d)

tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

4.

ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

Từ mạch có chiều 5’ → 3’.

b)

Từ cả hai mạch đơn.

c)

Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

Từ mạch mang mã gốc có chiều 3'→ 5'

5.

Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là

a)

rARN.

b)

mARN.

c)

tARN.

d)

ADN.

6.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã hoá.

b)

mARN.

c)

tARN.

d)

mạch mã gốc.

7.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

ADN và ARN.

b)

prôtêin .

c)

ARN.

d)

ADN.

8.

Trong quá trình tổng hợp prôtein, sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

a)

axit amin hoạt hoá.

b)

axit amin tự do.

c)

chuỗi polipeptit.

d)

phức hợp aa-tARN.

9.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

ADN-polimeraza.

b)

restrictaza.

c)

ADN-ligaza.

d)

ARN-polimeraza.

10.

Quá trình dịch mã kết thúc khi

a)

ribôxôm tiếp xúc với côđon AUG trên mARN.

b)

ribôxôm rời khỏi mARN và trở về trạng thái tự do.

c)

ribôxôm tiếp xúc với một trong các mã bộ ba: UAA, UAG, UGA.

d)

ribôxôm gắn axit amin mêtiônin vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit.

11.

Một gen có đoạn mạch bổ sung có trình tự nuclêôtit là AGXTTAGXA. Đoạn phân tử ARN nào sau đây được tổng hợp từ gen có đoạn mạch bổ sung trên.

a)

AGXUUAGXA.

b)

UXGAAUXGU.

c)

TXGAATXGT.

d)

AGXTTAGXA.

12.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

mARN.

b)

ADN.

c)

prôtêin.

d)

mARN và prôtêin

13.

Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5'→3' trên phân tử mARN.

b)

Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3'→5' trên phân tử mARN.

c)

Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN.

d)

Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin.

14.

Một gen cấu trúc thực hiện quá trình sao mã liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra mấy phân tử ARN thông tin (mARN)?

a)

5

b)

10

c)

32

d)

15

15.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:

(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN.

(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh.

(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu.

(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 – tARN (aa1: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu).

(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5’ → 3’.

(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1.

Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit là

a)

(3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5).

b)

(1) → (3) → (2) → (4) → (5) → (6).

c)

(3) → (1) → (4) → (2) → (5) → (6).

d)

(1) → (3) → (4) → (2) → (6) → (5).

16.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

(1) ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).

(2) ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3’ → 5’.

(3) ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ → 5’.

(4) Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, cặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là

a)

(1) → (4) → (3) → (2).

b)

(1) → (2) → (3) → (4).

c)

(2) → (1) → (3) → (4).

d)

(2) → (3) → (1) → (4).