Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Total questions: 22

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

a)

2+8=−62+8=-6

b)

18 chia hết cho 6

c)

Câu này có phải mệnh đề không?

d)

Hà Nội là thủ đô của Thái Lan.

2.

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề chứa biến?

a)

2x−5≥02x-5\ge0

b)

19 là số lẻ.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

36 là số chính phương

3.

Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đảo của mệnh đề

P⟹QP\Longrightarrow Q

a)

P⟺QP\Longleftrightarrow Q  

b)

P‾⟹Q‾\overline{P}\Longrightarrow\overline{Q}  

c)

P≠QP\ne Q  

d)

Q⟹PQ\Longrightarrow P  

4.

Câu 4: Mệnh đề phủ định của mệnh đề:  "∀x∈N: x2−5x+6<0" :"\forall x\in N:\ x^2-5x+6<0"\ :  

a)

∀x∈N: x2−5x+6>0\forall x\in N:\ x^2-5x+6>0  

b)

∀x∈N: x2−5x+6≥0\forall x\in N:\ x^2-5x+6\ge0  

c)

∃x∈N: x2−5x+6<0\exists x\in N:\ x^2-5x+6<0  

d)

∃x∈N: x2−5x+6≥0\exists x\in N:\ x^2-5x+6\ge0  

5.

Câu 5: Liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp  M={x∈Z: (x2−1 )(x−4x2)=0}M=\left\{x\in Z:\ \left(x^2-1\ \right)\left(x-4x^2\right)=0\right\}  

a)

{−1;0;14;1}\left\{-1;0;\frac{1}{4};1\right\}  

b)

{−1;0;1;4}\left\{-1;0;1;4\right\}  

c)

{−1;0;1}\left\{-1;0;1\right\}  

d)

{0;1}\left\{0;1\right\}  

6.

Câu 6: Cho tập hợp  A={x∈R: x2+3x+4=0}A=\left\{x\in R:\ x^2+3x+4=0\right\} . Câu nào sau đây là đúng? 

a)

Tập hợp A có vô số phần tử.

b)

Tập hợp  A=ϕA=\phi  .

c)

Tập hợp A có 1 phần tử.

d)

Tập hợp A có 2 phần tử.

7.

Câu 7: Cho A={1;2;3;5;7}; B={2;4;5;6;8}A=\left\{1;2;3;5;7\right\};\ B=\left\{2;4;5;6;8\right\}  

Tập hợp  A∩BA\cap B  là:

a)

{2;5}\left\{2;5\right\}  

b)

{1;2;3;4;5;6;7;8}\left\{1;2;3;4;5;6;7;8\right\}  

c)

{2}\left\{2\right\}  

d)

{5}\left\{5\right\}  

8.

Câu 8: Cho A={1;2;3;5;7}; B={2;4;5;6;8}A=\left\{1;2;3;5;7\right\};\ B=\left\{2;4;5;6;8\right\}  

Tập hợp A \ B là:

a)

{2;5}\left\{2;5\right\}  

b)

{1;2;3;4;5;6;7;8}\left\{1;2;3;4;5;6;7;8\right\}  

c)

{4;6;8}\left\{4;6;8\right\}  

d)

{1;3;7}\left\{1;3;7\right\}  

9.

Câu 9: Tập hợp  A={x∈R: 5x−3≤0}A=\left\{x\in R:\ 5x-3\le0\right\}  tương đương cách viết nào dưới đây?

a)

(−∞;0)\left(-\infty;0\right)  

b)
c)

(−∞;35)\left(-\infty;\frac{3}{5}\right)  

d)
10.

Câu 10: Cho A={1;5}; B={1;3;5}A=\left\{1;5\right\};\ B=\left\{1;3;5\right\}

Chọn câu đúng:

a)

A∩B={1}A\cap B=\left\{1\right\}  

b)

A∪B=BA\cup B=B  

c)

A∪B={1;5}A\cup B=\left\{1;5\right\}  

d)

A \ B =  {3}\left\{3\right\}  

11.

Các phát biểu đúng về mệnh đề?

a)

Mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai.

b)

Mệnh đề có thể vừa đúng vừa sai.

c)

Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.

d)

Mệnh đề phải là những khẳng định đúng.

e)

Mệnh đề phải là những khẳng định sai.

12.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "  x2−x+1>0x^2-x+1>0  "là ?

a)

"x2−x+1≥0""x^2-x+1\ge0"  

b)

"x2−x+1=0""x^2-x+1=0"  

c)

"x2−x+1≤0""x^2-x+1\le0"  

d)

"x2−x+1<0""x^2-x+1<0"  

13.

Nếu mệnh đề kéo theo  P⟹QP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

P⟺QP\Longleftrightarrow Q  

b)

Q⟹PQ\Longrightarrow P  

c)

Q⟸PQ\Longleftarrow P  

d)

Q=PQ=P  

14.

Nếu hai mệnh đề P => Q và Q => P đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề gì?

a)

Hai mệnh đề giống nhau.

b)

Hai mệnh đề tương đương.

c)

Hai mệnh đề bằng nhau.

d)

Hai mệnh đề đối nhau.

15.

A là tập hợp con của B nếu

a)

Mọi phần tử thuộc A mà không thuộc B.

b)

Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B.

c)

. Mọi phần tử thuộc B đều thuộc A.

d)

Mọi phần tử thuộc B mà không thuộc A.

16.

 Cho  là một phần tử của tập hợp  Xét các mệnh đề sau: 

(I)   x∈Ax\in A                  (II)   {x}∈A\left\{x\right\}\in A    

(III)  x⊂Ax\subset A                 (IV)   {x}⊂A\left\{x\right\}\subset A  

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

a)

I và II

b)

I và III

c)

I và IV

d)

II và IV

17.

Cho tập hợp X=(−∞;2]∩(−6;+∞).X=\left(-\infty;2\right]\cap\left(-6;+\infty\right).  Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. (−∞;2]\left(-\infty;2\right]  

b)

B.  (−6;+∞)\left(-6;+\infty\right)  

c)

C. (−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

D.  (−6;2]\left(-6;2\right]  

18.

Cho A=[1;4], B=(2;6); C=(1;5)A=\left[1;4\right],\ B=\left(2;6\right);\ C=\left(1;5\right) . Xác định  X=A∩B∩CX=A\cap B\cap C   

a)

A. [1;6)

b)

B. (2;4]

c)

C. (1;2]

d)

D. {4}

19.

Cho tập hợp A=(−4;3)A=\left(-4;3\right) và  B=(m−7;m)B=\left(m-7;m\right)  Tìm giá trị của m để   B⊂AB\subset A  


a)

A.  m≤3m\le3  

b)

B.  m≥3m\ge3  

c)

C.  m=3m=3  

d)

D.  m>3m>3  

20.

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A= {x∈R: ∣x∣≥1}A=\ \left\{x\in R:\ \left|x\right|\ge1\right\}  


a)
b)
c)
d)
21.

Hình vẽ trên đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?

a)

(−∞;−1)∪(5;+∞)(-∞;-1)∪(5;+∞)

b)

(−∞;−1]∪(5;+∞)(-∞;-1]∪(5;+∞)

c)

(−∞;−1]∪[5;+∞)(-∞;-1]∪[5;+∞)

d)

(−∞;−1)∪[5;+∞)(-∞;-1)∪[5;+∞)

22.

Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

a)

E={x∈R∣x2=4}E=\left\{x∈R|x^2=4\right\}

b)

F={x∈N∣x−10=0}F=\left\{x∈N|x-10=0\right\}

c)

G={x∈Z∣x2−7=0}G=\left\{x∈Z|x^2-7=0\right\}

d)

H={x∈Q∣3x+2=0}H=\left\{x∈Q|3x+2=0\right\}