WorksheetsBT MỆNH ĐỀ
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề:
a. Huế là một thành phố của Việt Nam.
b. Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.
c. Hãy trả lời câu hỏi này!
d. 5 + 19 - 24
e. 6 + 81 = 25.
f. Bạn có rỗi tối nay không?
g. x + 2 = 11.
3
4
5
6
Với giá trị thực nào của x mệnh đề chứa biến P(x): 2x2−1<0 là mệnh đề đúng:
0
5
1
54
Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x+15≤x2" với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng:
P(0)
P(3)
P(4)
P(5)
Mệnh đề ∃x∈R:x2=3 khẳng định rằng:
Bình phương của mỗi số thực bằng 3
Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3
Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3
Nếu x là số thực thì x2=3
Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: A⟹B
Nếu A thì B .
A kéo theo B.
A là điều kiện đủ để có B.
A là điều kiện cần để có B.
Cho mệnh đề A:"∀x∈R, x2−x+7<0" Mệnh đề phủ định của A là:
∀x∈R, x2−x+7>0
∀x∈R, x2−x+7≥0
Không tồn tại x sao cho x2−x+7<0
∃x∈R, x2−x+7≥0
Phủ định của mệnh đề ∃x∈R, 5x−3x2=1 là:
∃x∈R, 5x−3x2
∀x∈R, 5x−3x2=1
∀x∈R, 5x−3x2=1
∃x∈R, 5x−3x2≥1
Mệnh đề nào sau đây sai?
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật ⟹ tứ giác ABCD có ba góc vuông.
Tam giác ABC là tam giác đều ⟺ A=60o .
Tam giác ABC cân tại A ⟹AB=AC .
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O ⟹OA=OB=OC=OD
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?
Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a+b chia hết cho c.
Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.
Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.
Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.
Cho tập hợp A=ϕ .Mệnh đề nào sau đây sai?
A∩A=ϕ
A∪ϕ=A
A \ ϕ=A
A \ A=ϕ
Cho tập hợp X={1;2;3;4;5}, Y={2;5;7} .Tập X∩Y là tập hợp nào sau đây?
{7}
{1;2;3;4;5;7}
{1;3;4}
{2;5}
Cho tập hợp X={a;b;e}, Y={b;c;d} .Tập X∪Y là tập hợp nào sau đây?
{a;b;c;d;e}
{b;c}
{b}
{a;e}
Tập hợp {x∈R,−3≤x<5} bằng tập hợp nào sau đây?
(−3;5)
(−3;5]
[−3;5)
[−3;5]
Tập hợp {x∈R, x<3} bằng tập hợp nào sau đây?
(−∞;3)
(−∞;3]
[3;+∞)
(3;+∞)
Tập hợp {x∈R, x≥1} bằng tập hợp nào sau đây?
(−∞;1)
(−∞;1]
[1;+∞)
(1;+∞)
Cho hai tập hợp A=[−2;3] và B=(1;+∞) . Khẳng định nào sau đây đúng?
A∩B=[−2;+∞)
A∩B=(1;3]
A∩B=[1;3]
A∩B=(−2;1)
Cho tập A=(−3;5];B=[−4;7] Tập hợp B \ A là
[−4;−3]∪(5;7)
[−4;−3)∪(5;7)
[−4;−3]∪(5;7]
[−4;−3]∪[5;7]
R \ [−2;+∞) bằng
[−2;+∞)
(−∞;−2)
(−2;+∞)
(−∞;−2]
Tập xác định của hàm số y=f(x) là tập hợp các giá trị của x làm cho biểu thức f(x) có nghĩa. Tập xác định của hàm số y=2x−1 là
[21;+∞)
R \ {−21}
R \ {21}
(21;+∞)
Tập xác định của hàm số y=x+1x là
[−1;+∞)
(1;+∞)
R \ {0}
R \ {−1}
