Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giải tam giác

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2+2bc.cos⁡Aa^2=b^2+c^2+2bc.\cos A

b)

a2=b2+c2−2bc.cos⁡Aa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A

c)

a2=b2+c2+bc.cos⁡Aa^2=b^2+c^2+bc.\cos A

d)

a2=b2+c2−bc.cos⁡Aa^2=b^2+c^2-bc.\cos A

2.

a2=...2+c2−2bccosAa^2=...^2+c^2-2bc\text{c}osA  

a)

bb  

b)

aa  

c)

mam_a  

d)

RR  

3.

Trong tam giác ABC có góc A bằng 120°120\degree  thì câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2−3bca^2=b^2+c^2-3bc  

b)

a2=b2+c2+bca^2=b^2+c^2+bc  

c)

a2=b2+c2+3bca^2=b^2+c^2+3bc  

d)

a2=b2+c2−bca^2=b^2+c^2-bc  

4.

Cho tam giác ABC có cạnh b = 10 cm, a = 16 cm và góc  ∠C=1100\angle C=110^0  . Tính cạnh c

a)

20 cm20\ cm  

b)

21,6 cm21,6\ cm  

c)

17 cm17\ cm  

d)

30 cm30\ cm  

5.

Cho tam giác ABC, biết góc  ∠A=600, ∠B=400\angle A=60^0,\ \angle B=40^0  . Tính số đó của góc  ∠C\angle C  là 

a)

90090^0  

b)

80080^0  

c)

70070^0  

d)

1000100^0  

6.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4 cm và AC = 3 cm. Tính độ dài cạnh BC

a)

5 cm5\ cm

b)

4 cm4\ cm

c)

3,5 cm3,5\ cm

d)

7 cm7\ cm

7.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=2, AC=3AB=\sqrt{2},\ AC=\sqrt{3}  và  góc CC  bằng  45045^0 . Độ dài cạnh  BCBC  bằng 

a)

5\sqrt{5}  

b)

6+22\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{2}  

c)

6−22\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{2}  

d)

6\sqrt{6}  

8.

Cho ΔABC\Delta ABC  thì kết luận nào sau đây là đúng

a)

cos⁡A=AB2+BC2−AC22.AB.BC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC}  

b)

cos⁡A=AC2+BC2−AB22.AC.BC\cos A=\frac{AC^2+BC^2-AB^2}{2.AC.BC}  

c)

cos⁡A=AB2+AC2−BC22.AB.AC\cos A=\frac{AB^2+AC^2-BC^2}{2.AB.AC}  

d)

cos⁡A=AB2+BC2−AC22.AB.BC.AC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC.AC}  

9.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

10.

Trong tam giác ABC có a = 3, b = 4, c = 6. Góc có số đo lớn nhất là:

a)

Góc A

b)

Góc B

c)

Góc C

d)

3 góc bằng nhau

11.

asin⁡A=...sin⁡B\frac{a}{\sin A}=\frac{...}{\sin B}

a)

b

b)

a

c)

c

d)

R

12.

Hướng dẫn dùng định lí sin giải bài toán ở hình bên, hãy chọn kết quả đúng với độ dài cạnh c trong các đáp án sau:

a)

c=20

b)

c=21

c)

c=20,21

d)

c=30

13.

Xét tam giác ABC  tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính R. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a)

asin⁡A=2Ra\sin A=2R  

b)

asin⁡A=R\frac{a}{\sin A}=R   

c)

asin⁡A=2R\frac{a}{\sin A}=2R  

d)

asin⁡A=Ra\sin A=R  

14.

Cho  ΔABC\Delta ABC có AB=c, BC=a, CA=bAB=c,\ BC=a,\ CA=b ,  R, rR,\ r  là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp,   pp  là nửa chu vi, kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng 

a)

SABC=p(p−a)(p−b)(p−c)S_{ABC}=\sqrt{p\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)}  

b)

SABC=pRS_{ABC}=pR  

c)

SABC=abc4RS_{ABC}=\frac{abc}{4R}  

d)

SABC=12ca.sin⁡BS_{ABC}=\frac{1}{2}ca.\sin B  

15.

Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?

a)

S=12bcsin⁡BS=\frac{1}{2}bc\sin B

b)

S=12acsin⁡AS=\frac{1}{2}ac\sin A

c)

S=12bcsin⁡BS=\frac{1}{2}bc\sin B

d)

S=12bcsin⁡AS=\frac{1}{2}bc\sin A

16.

Cho ΔABC\Delta ABC  có a = 6; b = 8; c = 10. Diện tích S của tam giác trên là:

a)

12

b)

24

c)

30

d)

48

17.

Tam giác với ba cạnh là: 3,4,5. Có bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

52\frac{5}{2}  

c)

2

d)

25\frac{2}{5}  

18.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  BC=10cmBC=10cm  và góc  AA  bằng  30030^0 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp  ΔABC\Delta ABC  bằng 

a)

55  

b)

1010  

c)

103\frac{10}{\sqrt{3}}  

d)

10310\sqrt{3}  

19.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=3, AC=6AB=3,\ AC=6  và góc  AA  bằng  60060^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

939\sqrt{3}  

b)

932\frac{9\sqrt{3}}{2}  

c)

99  

d)

92\frac{9}{2}  

20.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=2, AC=3AB=\sqrt{2},\ AC=\sqrt{3}  và  góc CC  bằng  45045^0 . Độ dài cạnh  BCBC  bằng 

a)

5\sqrt{5}  

b)

6+22\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{2}  

c)

6−22\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{2}  

d)

6\sqrt{6}