wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ I - 10

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Triết học Mác – Lênin là:

a)

A. Những vấn đề chung nhất, phổ biến nhất của thế giới.

b)

B. Những vấn đề quan trọng của thế giới đương đại.

c)

C. Những vấn đề cần thiết của xã hội.

d)

D. Những vấn đề khoa học xã hội

2.

Giữa sự vật và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào là nội dung.

a)

A. Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của Triết học.

b)

B. Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của Triết học.

c)

C. Khái niệm vấn đề cơ bản của Triết học.

d)

D. Vấn đề cơ bản của Triết học.

3.

Nội dung nào dưới đây thuộc kiến thức triết học?

a)

A. Hiện tượng oxi hóa của kim loại.

b)

B. Mọi sự vật hiện tượng luôn luôn vận động.

c)

C. Sự hình thành và phát triển của xã hội.

d)

D. Hơi nước gặp lạnh ngưng tụ thành mưa.

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý kiến nào dưới đây là đúng?

a)

A. Sự vật và hiện tượng không biến đổi.

b)

B. Sự vật và hiện tượng luôn không ngừng biến đổi.

c)

C. Sự vật và hiện tượng trong xã hội lặp đi lặp lại.

d)

D. Sự vật và hiện tượng biến đổi phụ thuộc vào con người.

5.

Mâu thuẫn là một chỉnh thể, trong đó có

a)

A. Hai mặt đối lập

b)

B. Ba mặt đối lập

c)

C. Bốn mặt đối lập

d)

D. Nhiều mặt đối lập.

6.

Theo quan điểm Triết học, mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng

a)

A. Sự chuyển hóa giữa các mặt đối lập

b)

B. Sự phủ định giữa các mặt đối lập

c)

C. Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

D. Sự điều hòa giữa các mặt đối lập

7.

Kết quả của sự đấu tranh giữa các mặt đối lập là

a)

A. Sự vật hiện tượng được giữ nguyên trạng thái cũ.

b)

B. Sự vật, hiện tượng cũ được thay thế bằng sự vật, hiện tượng mới.

c)

C. Sự vật, hiện tượng bị biến đổi theo chiều hướng tích cực

d)

D. Sự vật, hiện tượng bị tiêu vong.

8.

Trong cách thức vận động, phát triển, mỗi sự vật và hiện tượng đều có hai mặt thống nhất với nhau, đó là

a)

A. Độ và điểm nút

b)

B. Điểm nút và bước nhảy

c)

C. Chất và lượng

d)

D. Bản chất và hiện tượng.

9.

Khi sự biến đổi về lượng đạt đến một giới hạn nhất định, phá vỡ sự thống nhất giữa chất và lượng thì

a)

A. Sự vật thay đổi

b)

B. Lượng mới hình thành

c)

C. Chất mới ra đời

d)

D. Sự vật phát triển

10.

Trong Triết học, chất mới ra đời lại bao hàm

a)

A. Một hình thức mới.

b)

B. Một diện mạo mới tương ứng

c)

C. Một lượng mới tương ứng

d)

D. Một trình độ mới tương ứng.

11.

Hiện tượng nào dưới đây thể hiện mặt lượng của sự vật?

a)

A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam năm 2015 cao hơn so với năm 2014

b)

B. Muối tồn tại ở dạng tinh thể màu trắng, vị mặn dễ hòa tan trong nước.

c)

C. Lan là một học sinh thong minh, nhiệt tình giúp đỡ bạn

d)

D. Cuốn tiểu thuyết mới ra mắt được bạn đọc nồng nhiệt đón nhận

12.

Để thực hiện tốt quy luật lượng – chất, cần tránh tư tưởng nào dưới đây?

a)

A. Nôn nóng đốt cháy giai đoạn

b)

B. Ngại khó ngại khổ

c)

C. Dĩ hòa vi quý

d)

D. Trọng nam khinh nữ.

13.

Để tạo ra sự biến đổi về chất trong học tập và rèn luyện, em chọn phương án nào dưới đây?

a)

A. Cái dễ không cần học vì có thể tự hiểu được.

b)

B. Kiên trì học tập từ dễ đến khó, từ đơn giản đến phức tạp

c)

C. Chép bài của những bạn học giỏi trong giờ kiểm tra

d)

D. Sử dụng “phao” trong thi học kì

14.

Quan điểm nào dưới đây không phản ánh đúng mối quan hệ biện chứng giữa lượng và chất?

a)

A. Lượng đổi làm cho chất đổi

b)

B. Mỗi chất lại có một lượng tương ứng

c)

C. Chất và lượng là hai mặt thống nhất trong một sự vật

d)

D. Chất mới ra đời vẫn giữ nguyên lượng cũ

15.

Câu tục ngữ nào dưới đây là đúng khi nói về phủ định siêu hình?

a)

A. Tre già măng mọc

b)

B. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

c)

C. Con hơn cha là nhà có phúc

d)

D. Có mới nới cũ

16.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là phủ định siêu hình?

a)

A. Người nông dân xay hạt lúa thành gạo ăn

b)

B. Gió bão làm cây đổ

c)

C. Người tối cổ tiến hóa thành người tinh khôn.

d)

D. Con người đốt rừng

17.

Câu nào dưới đây là biểu hiện của sự phủ định siêu hình?

a)

A. Nước chảy đá mòn.

b)

B. Dốt đến đâu học lâu cũng biết

c)

C. Con hơn cha là nhà có phúc

d)

D. Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

18.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về phủ định biện chứng?

a)

A. Bão làm đổ cây

b)

B. Đổ hóa chất xuống hồ làm cá chết

c)

C. Cây lúa trổ bông

d)

D. Sen tàn mùa hạ

19.

Một trong những đặc điểm cơ bản của phủ định biện chứng là

a)

A. Tính khách quan

b)

B. Tính chủ quan

c)

C. Tính di truyền

d)

D. Tính truyền thống

20.

Phủ định biện chứng có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Tính khách quan và tính kế thừa

b)

B. Tính truyền thống và tính hiện đại

c)

C. Tính dân tộc và tính kế thừa

d)

D. Tính khách quan và tính thời đại

21.

Nguyên nhân của sự phủ định nằm ngay trong bản thân sự vật hiện tượng. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của phủ định biện chứng?

a)

A. Tính khách quan

b)

B. Tính truyền thống

c)

C. Tính kế thừa

d)

D. Tính hiện đại

22.

Cái mới không ra đời từ hư vô mà ra đời từ trong long cái cũ. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của phủ định biện chứng?

a)

A. Tính truyền thống

b)

B. Tính thời đại

c)

C. Tính khách quan

d)

D. Tính kế thừa

23.

Câu nào dưới đây thể hiện đặc điểm kế thừa của phủ định biện chứng?

a)

A. Người có lúc vinh, lúc nhục.

b)

B. Giấy rách phải giữ lấy lề

c)

C. Một tiền gà, ba tiền thóc

d)

D. Ăn cây nào, rào cây nấy

24.

Quá trình phát triển từ trứng → tằm → nhộng →bướm → trứng là biểu hiện của

a)

A. Phủ định biện chứng

b)

B. Phủ định siêu hình

c)

C. Phủ định quá khứ

d)

D. Phủ định hiện tại

25.

Quá trình nhận thức diễn ra phức tạp, gồm

a)

A. Hai giai đoạn

b)

B. Ba giai đoạn

c)

C. Bốn giai đoạn

d)

D. Năm giai đoạn

26.

Nhận thức cảm tính được tạo nên do sự tiếp xúc

a)

A. Trực tiếp với các sự vật, hiện tượng

b)

B. Gián tiếp với các sự vật, hiện tượng

c)

C. Gần gũi với các sự vật, hiện tượng

d)

D. Trực diện với các sự vật, hiện tượng

27.

Nhận thức cảm tính đem lại cho con người những hiểu biết về các đặc điểm nào dưới đây của sự vật, hiện tượng?

a)

A. Đặc điểm bên trong

b)

B. Đặc điểm bên ngoài

c)

C. Đặc điểm cơ bản

d)

D. Đặc điểm chủ yếu

28.

Hoạt động thực tiễn gồm mấy hình thức?

a)

A. Hai

b)

B. Ba

c)

C. Bốn

d)

D. Năm

29.

Những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội được gọi là

a)

A. Lao động

b)

B. Thực tiễn

c)

C. Cải tạo

d)

D. Nhận thức

30.

Nội dung nào dưới đây không thuộc hoạt động thực tiễn?

a)

A. Hoạt động sản xuất của cải vật chất

b)

B. Hoạt động chính trị xã hội

c)

C. Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

D. Trái Đất quay quanh mặt trời

31.

Việc làm nào dưới đây không phải là hoạt động sản xuất vật chất

a)

A. Sáng tạo máy bóc hành tỏi

b)

B. Nghiên cứu giống lúa mới

c)

C. Chế tạo rô-bốt làm việc nhà

d)

D. Quyên góp ủng hộ người nghèo

32.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản và quan trọng nhất, quy định các hoạt động khác là hoạt động nào dưới đây?

a)

A. Kinh doanh hàng hóa

b)

B. Sản xuất vật chất

c)

C. Học tập nghiên cứu

d)

D. Vui chơi giải trí

33.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

A. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.

b)

B. Thực tiễn quyết định toàn bộ nhận thức.

c)

C. Thực tiễn là động lực của nhận thức.

d)

D. Thực tiễn là tiêu chuẩn của nhận thức.

34.

Câu nào dưới đây thể hiện vai trò của thực tiễn là cơ sở của nhận thức?

a)

A. Trăng quầng trời hạn, trăng tán trời mưa

b)

B. Con hơn cha, nhà có phúc

c)

C. Gieo gió gặt bão

d)

D. Ăn cây nào rào cây ấy

35.

Câu nào dưới đây thể hiện thực tiễn là động lực của nhận thức?

a)

A. Cái ló khó cái khôn

b)

B. Con vua thì lại làm vua

c)

C. Con hơn cha là nhà có phúc

d)

D. Kiến tha lâu cũng đầy tổ

36.

Bác Hồ từng nói: “Lí luận mà không liên hệ với thực tiễn là lí luận suông”. Câu nói của Bác có nghĩa: thực tiễn là

a)

A. Cơ sở của nhận thức

b)

B. Động lực của nhận thức

c)

C. Mục đích của nhận thức

d)

D. Tiêu chuẩn của chân lí

37.

Câu nào dưới đây không nói về vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

A. Học đi đôi với hành

b)

B. Đi một ngày đàng, học một sang khôn

c)

C. Trăm hay không bằng tay quen

d)

D. Dốt đến đâu học lâu cũng biết

38.

Những tri thức về Toán học đều bắt nguồn từ

a)

A. Thực tiễn

b)

B. Kinh nghiệm

c)

C. Thói quen

d)

D. Hành vi

39.

Chủ thể nào dưới đây sáng tạo ra lịch sử xã hội loài người?

a)

A. Thần linh

b)

B. Thượng đế

c)

C. Loài vượn cổ

d)

D. Con người

40.

Lịch sử xã hội loài người được hình thành khi con người biết

a)

A. Chế tạo và sử dụng công cụ lao động

b)

B. Trao đổi thông tin

c)

C. Trồng trọt và chăn nuôi

d)

D. Ăn chín, uống sôi.

41.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò chủ thể lịch sử của con người?

a)

A. Con người sáng tạo ra lịch sử của mình

b)

B. Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị vật chất

c)

C. Con người là mục tiêu của sự phát triển xã hội

d)

D. Con người là động lực của các cuộc cách mạng xã hội

42.

Để đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của xã hội, con người phải

a)

A. Thông minh

b)

B. Cần cù

c)

C. Lao động

d)

D. Sáng tạo

43.

Điều gì dưới đây xảy ra nếu con người ngừng sản xuất của cải vật chất?

a)

A. Con người không có việc làm

b)

B. Con người không thể tồn tại và phát triển

c)

C. Cuộc sống của con người gặp khó khăn

d)

D. Con người không được phát triển toàn diện

44.

Động lực nào dưới đây thúc đẩy con người không ngừng đấu tranh để cải tạo xã hội?

a)

A. Nhu cầu khám phá tự nhiên

b)

B. Nhu cầu về một cuộc sống tốt đẹp hơn

c)

C. Nhu cầu ăn ngon, mặc đẹp

d)

D. Nhu cầu lao động

45.

Con người là chủ thể của lịch sử nên con người cần phải được

a)

A. Quan tâm

b)

B. Chăm sóc

c)

C. Tôn trọng

d)

D. Yêu thương