NEW
Font size
WorksheetsTRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 6
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Dân tộc là gì
A. Là một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở quan hệ huyết thống
B. Là hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở quan hệ hôn nhân
C. Là hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở quan hệ lãnh thổ, kinh tế, văn hóa, chính trị
D. Là hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở quan hệ hòa bình hữu nghị giữa người và người
Câu 2: Thị tộc là hình thức cộng đồng người xuất hiện trong thời đại nào?
A. Thị tộc
B. Thân tộc
C. Huyết tộc
D. Trưởng tộc
Câu 3. Trong sự phát triển của chủ nghĩa tư bản, sự phát triển của dân tộc diễn ra theo xu hướng nào?
A. Xu hướng độc lập dân tộc và Liên Hiệp dân tộc
B. Xu hướng bình đẳng và đoàn kết tất cả các dân tộc
C. Xu hướng tôn trọng lợi ích của tất cả các dân tộc
D. Xu hướng đáp ứng mọi nhu cầu dân tộc
Câu 4. Tiêu chí cơ bản nào để phân biệt sự khác nhau giữa các dân tộc - tộc người?
A. Địa bàn cư trú của dân tộc
B. Trình độ phát triển của dân tộc
C. Bản sắc văn hóa của dân tộc
D. Chế độ chính trị của dân tộc
Câu 5. Tiêu chí cơ bản nào để phân biệt sự khác nhau giữa các dân tộc - tộc người?
A. Địa bàn cư trú của dân tộc
B. Trình độ phát triển của dân tộc
C. Bản sắc văn hóa của dân tộc
D. Chế độ chính trị của dân tộc
Câu 6. Sự khác nhau giữa các dân tộc - quốc gia và dân tộc - tộc người biểu hiện ở yếu tố nào?
A. Lãnh thổ
B. Kinh tế
C. Văn hóa
D. Xã hội
Câu 7. Trong sự phát triển của chủ nghĩa tư bản, sự phát triển của dân tộc diễn ra theo xu hướng nào?
A. Xu hướng độc lập dân tộc và Liên Hiệp dân tộc
B. Xu hướng bình đẳng và đoàn kết tất cả các dân tộc
C. Xu hướng tôn trọng lợi ích của tất cả các dân tộc
D. Xu hướng đáp ứng mọi nhu cầu dân tộc
Câu 8. Một trong những nguyên nhân dẫn đến xu hướng Liên Hiệp dân tộc
A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và khoa học - công nghệ, nhu cầu liên minh về kinh tế, văn hóa, chính trị, quân sự
B. Nhu cầu giao lưu kinh tế, văn hóa, chính trị giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản
C. Nhu cầu giải quyết mâu thuẫn về kinh tế, văn hóa, chính trị, quân sự giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội
D. Nhu cầu thống nhất về lợi ích kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội về tay giai cấp tư sản
Câu 9. Chỉ ra luận điểm KHÔNG chính xác?
A. Quyền bình đẳng dân tộc là cơ sở cho quyền tự quyết dân tộc
B. Quyền tự quyết dân tộc là ảo tưởng đối với các dân tộc kém phát triển
C. Quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc không tự nhiên mà có được
D. Quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc đi liền với nhau
Câu 10. Theo quan điểm của chủ nghĩa xã hội khoa học, yếu tố nào quyết định đến thực hiện quyền bình đẳng dân tộc?
A. Xóa bỏ tình trạng chênh lệch trong sự phát triển kinh tế, văn hóa của các dân tộc
B. Xóa bỏ tình trạng gia cấp này áp bức giai cấp khác, trên cơ sở xóa bỏ chế độ tư hữu
C. Các nhà nước dân tộc có chủ trương, chính sách đạo đúng đắn trong giải quyết quan hệ dân tộc
D. Các đảng chính trị có đường lối đúng đắn định hướng quan hệ dân tộc
Câu 11. Nội dung nào KHÔNG thuộc Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lê Nin?
A. Các dân tộc có quyền bình đẳng
B. Các dân tộc có quyền tự quyết
C. Liên hiệp tất cả các dân tộc
D. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
Câu 12. Ở phương Tây sự hình thành dân tộc gắn liền với sự ra đời của chế độ.....?
A. Nguyên thủy
B. Chiếm hữu nô lệ
C. Tư bản chủ nghĩa
D. Phong kiến
Câu 13. Trong chủ nghĩa xã hội, quan hệ dân tộc có xu hướng như thế nào?
A. Ngày càng bình đẳng
B. Ngày càng bất bình đẳng
C. Xung đột giữa các dân tộc sâu sắc hơn
D. Khác biệt giữa các dân tộc sẽ bị triệt tiêu
Câu 14. Theo Chủ tịch Hồ Chí Minh, con đường để đấu tranh cho độc lâp, tự do, chủ quyền của dân tộc Việt Nam là gì?
A. Cách mạng phong kiến
B. Cách mạng tư sản
C. Cách mạng vô sản
D. Cách mạng không ngừng
Câu 15. Điền vào chỗ trống (...) để chính xác hóa một đặc trưng của mô hình chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam: Các (...) trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển.
A. Tổ chức
B. Gia đình
C. Tôn giáo
D. Dân tộc
Câu 16. Đặc điểm chủ yếu của các dân tộc ở Việt Nam là gì?
A. Mỗi dân tộc có bản sắc văn hóa riêng, góp phần tạo nên sự phong phú, đa dạng của nền văn hóa Việt Nam thống nhất.
B. Mỗi dân tộc đều có khu vự lãnh thổ riêng
C. Mỗi dân tộc đều có chế độ chính trị riêng
D. Mỗi dân tộc đều có nhà nước riêng
Câu 17. Liên hiệp công - nông các dân tộc phản ánh sự thống nhất giữa?
A. Giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp
B. Giải phòng xã hội và giải phóng giai cấp
C. Giải phóng con người và giải phóng giai cấp
D. Giải phóng lao động và giải phóng giai cấp
Câu 18. Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, dân tộc là quá trình phát triển lâu dài của xã hội loài người, trải qua các hình thức cộng đồng từ?
A. Thấp đến cao
B. Đơn giản đến phức tạp
C. Chưa hoàn thiện đến hoàn thiện
D. Cao xuống thấp
Câu 19. Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, sự biến đổi của phương thức sản xuất là?
A. Xã hội
B. Lực lượng sản xuất
C. Quan hệ sản xuất
D. Cộng đồng dân tộc
Câu 20. Trong thời đại ngày nay, thực chất của vấn đề dân tộc là gì?
A. Kinh tế
B. Chính trị
C. Văn hóa
D. Xã hội
Câu 21. Tính chất của dân tộc được quy định bởi?
A. Phương thức sản xuất thống trị trong dân tộc, giai cấp lãnh đạo xã hội và dân tộc
B. Giai cấp lãnh đạo xã hội và dân tộc, xu thế của thời đại
C. Xu thế của thời đại
D. Đặc điểm ngôn ngữ, văn hoá
Câu 22. Tôn giáo có các nguồn gốc là?
A. Nguồn gốc tâm lý và giai cấp
B.Nguồn gốc xã hội, tâm lý, nhận thức
C. Nguồn gốc giai cấp
D. Nguồn gốc tự nhiên
Câu 23. Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào được coi là cơ bản nhất, tiên quyết nhất?
A. Tự quyết về chính trị
B.Tự quyết về kinh tế
C. Tự quyết về văn hoá
D. Tự quyết về lãnh thổ
Câu 24. Trong một quốc gia đa tộc người thì vấn đề gì cần giải quyết được coi là có ý nghĩa cơ bản nhất để thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc?
A. Ban hành hệ thống hiến pháp và pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc
B. Chống tư tưởng phân biệt chủng tộc, kì thị và chia rẽ dân tộc
C. Nâng cao trình độ dân trí, văn hoá cho đồng bào
D.Xoá bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại
Câu 25. Đâu không phải là nguồn gốc kinh tế - xã hội của tôn giáo?
A. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
B. Do sự bần cùng về kinh tế, áp bức về chính trị của con người
C. Do sự thất vọng, bất lực của con người trước những bất công xã hội
D. Do bất đồng về ngôn ngữ
Câu 26. Tôn giáo là một phạm trù lịch sử, bởi vì?
A. Tôn giáo là sản phẩm của con người
B. Tôn giáo là do điều kiện kinh tế - xã hội sinh ra
C. Tôn giáo ra đời, tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người
D. Tôn giáo sẽ tồn tại và phát triển cùng với sự phát triển của lịch sử loài người
Câu 27. Khi nào thì tôn giáo mang tính chính trị?
A. Phản ánh nguyện vọng của nhân dân
B. Khi các cuộc chiến tranh tôn giáo nổ ra
C. Khi các giai cấp thống trị đã lợi dụng và sử dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình
D. Phản ánh nguyện vọng của dân tộc
Câu 28. Tính lịch sử của tôn giáo được thể hiện trong nội dung nào sau đây?
A. Tôn giáo tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định
B. Tôn giáo vận động và phát triển trong giai đoạn tư duy và nhận thức con người chưa cao
C. Tôn giáo chỉ tồn tại trong tư duy con người
D. Tôn giáo có sự hình thành, tồn tại và phát triển trong những giai đoạn lịch sử nhất định, nó có khả năng biến đổi để thích nghi với nhiều chế độ chính trị - xã hội.
Câu 29. Đặc trưng nào dễ biến động nhất trong các đặc trưng của dân tộc?
A. Sinh hoạt kinh tế
B. Lãnh thổ
C. Ngôn ngữ
D. Văn hóa và cấu tạo tâm lý
Câu 30. Lịch sử diễn ra một cách phức tạp là do?
A. Bị tác động bởi quy luật lợi ích, đặc thù truyền thống văn hoá của mỗi quốc gia dân tộc
B. Bị chi phối với quy luật chung của xã hội
C. Bị chi phối bởi đặc thù truyền thống văn hoá của mỗi quốc gia dân tộc
D. Bị chi phối với quy luật chung của tự nhiên
Câu 31. Loài người đã trải qua những hình thức cộng đồng từ thấp đến cao nào?
A.Dân tộc, thị tộc, bộ lạc và bộ tộc.
B. Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc và dân tộc
C. Thị tộc, bộ tộc, bộ lạc và dân tộc
D. Bộ tộc, thị tộc, bộ lạc và dân tộc
Câu 32. Quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về vấn đề dân tộc?
A. Không đầu tư phát triển kinh tế xã hội vùng dân tộc.
B. Các dân tộc trong nước không có quyền bình đẳng
C. Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế xã hôị vùng dân tộc miền núi
D. Tất cả đều đúng
Câu 33. Nguyên nhân tồn tại của tín ngưỡng, tôn giáo trong chủ nghĩa xã hội:
A. Nguyên nhân về nhận thức
B. Nguyên nhân về kinh tế, chính trị -xã hội
C. Nguyên nhân về tâm lý và văn hoá
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 34. Ở cấp độ gia đình, hoạt động nào là phổ biến, trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa, sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?
A. Thờ anh hùng dân tộc
B. Thờ cúng tổ tiên
C. Thờ ông Thần Tài – Thổ Địa
D. Thờ Phật, thờ Thánh
Câu 35. Trong đời sống xã hội, tôn giáo là một cộng đồng xã hội với các yếu tố:
A. Hệ thống giáo lý - nghi lễ; tín đồ; cơ sở vật chất; hoạt động truyền giáo.
B. Hệ thống giáo lý - nghi lễ; tín đồ
C. Hệ thống giáo lý; cơ sở vật chất; hoạt động truyền giáo,
D. Nghi lễ; tín đồ; cơ sở vật chất.
Câu 36. Mê tín dị đoan là gì?
A. Là những hiện tượng cuồng vọng của con người đến mức mê muội, trái với lẽ phải và hành vi đạo đức, văn hóa cộng đồng.
B. Là một hình thái ý thức xã hội gồm những quan niệm dựa trên cơ sở niềm tin vào các lực lượng siêu nhiên, vô hình.
C. Là hệ thống những niềm tin, sự ngưỡng vọng của con người vào cái “siêu nhiên” hay còn gọi là “cái thiêng” để giải thích thế giới với ước muốn mang lại sự bình an cho cá nhân và cộng đồng.
D. Thường đưa ra các giá trị có tính tuyệt đối làm mục đích cho con người vươn tới cuộc sống tốt đẹp và nội dung ấy được thể hiện bằng những nghi lễ, những sự kiêng kị.
Câu 37. Nguồn gốc của tôn giáo bao gồm các yếu tố nào?
A. Yếu tố kinh tế - xã hội; yếu tố nhận thức; yếu tố tâm lý.
B. Yếu tố kinh tế - xã hội; yếu tố nhận thức; yếu tố tâm linh
C. Yếu tố kinh tế - xã hội; yếu tố tâm lý; yếu tố con người
D. Yếu tố nhận thức; yếu tố tâm lý; yếu tố thời đại.
Câu 38. "Sự bất lực của giai cấp bị bóc lột trong cuộc đấu tranh chống bọn bóc lột tất nhiên đẻ ra lòng tin vào một cuộc đời tốt đẹp hơn ở thế giới bên kia" là câu nói của ai về nguồn gốc tôn giáo khi xã hội có giai cấp đối kháng?
A. Hồ Chí Minh
B. V.I. Lênin
C. Khổng Tử
D. Ăng – ghen
Câu 39. Tính chính trị của tôn giáo ra đời khi nào?
A. Xuất hiện khi xã hội đã phân chia giai cấp.
B. Xuất hiện khi có chiến tranh xảy ra
C. Xuất hiện khi quần chúng khát vọng tự do.
D. Xuất hiện khi giai cấp công nhân ra đời.
Câu 40. Giải pháp quan trọng nhằm nâng cao nội lực, tạo nên sức đề kháng trước mọi âm mưu thủ đoạn nham hiểm của kẻ thù trong vấn đề dân tộc – tôn giáo là gì?
A. Tăng khả năng quản lý của chính quyền với các cơ sở truyền giáo.
B. Tăng cường xây dựng củng cố chính quyền cơ sở.
C. Tăng cường xây dựng củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc, giữ vững ổn định chính trị - xã hội.
D. Giữ vững ổn định chính trị - xã hội tại địa phương.
