wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 1_T4_Học kiến thức hàng tuần cùng Quizizz

Total questions: 41

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Đâu KHÔNG PHẢI là tên của tia UV?
a)
Tia cực tím
b)
Tia tử ngoại
c)
Tia hồng ngoại
d)
Ultraviolet
2.
Trong các loại tia UV, loại nào nguy hiểm nhất?
a)
UVA
b)
UVB
c)
UVC
d)
UPF
3.
Loại tia UV nào chiếm tới 5% các loại tia UV chiếu xuống trái đất?
a)
UVA
b)
UVB
c)
UVC
d)
UPF
4.
Loại tia UV nào chiếm tới 95% các loại tia UV chiếu xuống trái đất?
a)
UVA
b)
UVB
c)
UVC
d)
UPF
5.
Trong các loại tia UV chiếu xuống trái đất, loại nào nguy hiểm nhất?
a)
UVA
b)
UVB
c)
UVC
d)
UPF
6.
"Tác động đến lớp biểu bì; gây cháy nắng, đỏ da, bỏng da" là tác hại của loại tia UV nào?
a)
UVA
b)
UVB
c)
UVC
d)
UPF
7.
"Đi xuyên qua biểu bì sâu đến hạ bì; gây đen da, lão hóa da, ung thư da" là tác hại của?
a)
UVA
b)
UVB
c)
UVC
d)
UPF
8.
Ký hiệu nào sau đây biểu thị chỉ số chống nắng của sản phẩm may mặc?
a)
SPF
b)
UPF
c)
UVF
d)
PA
9.
Chỉ số UPF thể hiện điều gì?
a)
Chỉ số biểu thị mức độ chống lại tia UVA của sản phẩm
b)
Chỉ số biểu thị mức độ chống lại tia UVB của sản phẩm
c)
Chỉ số biểu thị mức độ chống lại tia UVF của sản phẩm
d)
Chỉ số biểu thị mức độ chống lại tia UVA, UVB của sản phẩm
10.
Một cái áo với UPF50 có khả năng ngăn chặn bao nhiêu % tia UV?
a)

95.7%

b)

97.5%

c)

98%

d)

99.7%

11.
SUNSTOP COOLING có chỉ số chống nắng là bao nhiêu?
a)
SPF50
b)
SPF50+
c)
UPF50
d)
UPF50+
12.
Khả năng ngăn chặn tia UV của SUNSTOP COOLING?
a)
Ngăn chặn tới 98% tia UV
b)
Ngăn chặn tới 99% tia UV
c)
Ngăn chặn 99,7% tia UV
d)
Ngăn chặn tới 99,7% tia UV
13.
Chất liệu nào sau đây không có trong thành phần của vải áo chống nắng SUNSTOP COOLING?
a)
Cotton
b)
Polyester
c)
Viscose/Rayon
d)
Polyurethane/Spandex
14.
COTTON là chất liệu gì?
a)
Sợi tự nhiên có nguồn gốc từ cây bông
b)
Sợi tự nhiên có nguồn gốc từ cây lanh
c)
Sợi nhân tạo có nguồn gốc từ cây bông
d)
Sợi tổng hợp có nguồn gốc từ cây bông
15.
Điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về Cotton?
a)
Bông xốp, hút ẩm, thấm hút mồ hôi tốt, thông thoáng
b)
Dễ nhăn
c)
Có độ bền cao, chống mài mòn hiệu quả
d)
Bền màu
16.
VISCOSE/RAYON là chất liệu có nguồn gốc từ?
a)
Được điều chế từ cellulose lấy từ bột gỗ của những cây gỗ thiên nhiên, thân cây xốp, nhiều sợi Cellulose, như bạch đàn, tre…
b)
Là loại sợi tổng hợp có nguồn gốc từ dầu thô
c)
Là loại sợi tổng hợp có nguồn gốc từ than đá và dầu mỏ
d)
Là loại sợi tổng hợp có độ đàn hồi tuyệt vời
17.
POLYURETHANE/ SPANDEX là chất liệu có nguồn gốc từ?
a)
Được điều chế từ cellulose lấy từ bột gỗ của những cây gỗ thiên nhiên, thân cây xốp, nhiều sợi Cellulose, như bạch đàn, tre…
b)
Là loại sợi tổng hợp có nguồn gốc từ dầu thô
c)
Là loại sợi tổng hợp có nguồn gốc từ than đá và dầu mỏ
d)
Là loại sợi tổng hợp có độ đàn hồi tuyệt vời
18.
Điều gì sau KHÔNG CHÍNH XÁC trong cách sử dụng và bảo quản Áo SUNSTOP COOLING?
a)
Giặt với nước <30 độ C
b)
Tránh phơi trực tiếp dưới trời nắng gắt
c)
Không giặt khô
d)
Không là
e)
Nên lộn trái áo khi giặt & phơi
19.
Chính sách bảo hành bảo trì áp dụng cho SUNSTOP COOLING?
a)
Bảo hành 12 tháng, bảo trì 36 tháng
b)
Bảo hành 6 tháng, bảo trì 24 tháng
c)
Bảo hành 3 tháng, bảo trì 12 tháng
d)
Không áp dụng bảo hành bảo trì
20.
Chính sách đổi sản phẩm áp dụng cho SUNSTOP COOLING?
a)
A. Đổi trong vòng 7 ngày (sản phẩm nguyên giá)/3 ngày (sản phẩm trong CTKM), giữ nguyên tem mác, chưa qua sử dụng
b)
B. Đổi trong vòng 15 ngày (sản phẩm nguyên giá)/7 ngày (sản phẩm trong CTKM), giữ nguyên tem mác, chưa qua sử dụng
c)
C. Nếu khách hàng không hài lòng về sản phẩm, có thể 1 đổi 1 trong 14 ngày đầu sử dụng, không cần chưa qua sử dụng, không cần giữ nguyên tem mác.
d)
A-C
e)
B-C
21.
Ký hiệu sau có nghĩa là gì?
a)
Giặt với nước <30 độ C
b)
Không tẩy
c)
Là với nhiệt độ <110 độ
d)
Không giặt khô
e)
Phơi trên móc áo cho nhỏ giọt khô tự nhiên, phơi trong bóng mát
22.
Ký hiệu sau có nghĩa là gì?
a)
Giặt với nước <30 độ C
b)
Không tẩy
c)
Là với nhiệt độ <110 độ
d)
Không giặt khô
e)
Phơi trên móc áo cho nhỏ giọt khô tự nhiên, phơi trong bóng mát
23.
Ký hiệu sau có nghĩa là gì?
a)
Giặt với nước <30 độ C
b)
Không tẩy
c)
Là với nhiệt độ <110 độ
d)
Không giặt khô
e)
Phơi trên móc áo cho nhỏ giọt khô tự nhiên, phơi trong bóng mát
24.
Ký hiệu sau có nghĩa là gì?
a)
Giặt với nước <30 độ C
b)
Không tẩy
c)
Là với nhiệt độ <110 độ
d)
Không giặt khô
e)
Phơi trên móc áo cho nhỏ giọt khô tự nhiên, phơi trong bóng mát
25.
Ký hiệu sau có nghĩa là gì?
a)
Giặt với nước <30 độ C
b)
Không tẩy
c)
Là với nhiệt độ <110 độ
d)
Không giặt khô
e)
Phơi trên móc áo cho nhỏ giọt khô tự nhiên, phơi trong bóng mát
26.
Ký hiệu sau có nghĩa là gì?
a)
Khả năng chống tia UV vượt trội
b)
Co giãn 4 chiều
c)
Thoải mái, mềm mại
d)
Thấm hút mồ hôi
e)
Làm mát vượt trội
27.
Ký hiệu sau có nghĩa là gì?
a)
Khả năng chống tia UV vượt trội
b)
Co giãn 4 chiều
c)
Thoải mái, mềm mại
d)
Thấm hút mồ hôi
e)
Làm mát vượt trội
28.
Ký hiệu sau có nghĩa là gì?
a)
Khả năng chống tia UV vượt trội
b)
Co giãn 4 chiều
c)
Thoải mái, mềm mại
d)
Thấm hút mồ hôi
e)
Làm mát vượt trội
29.
Ký hiệu sau có nghĩa là gì?
a)
Khả năng chống tia UV vượt trội
b)
Co giãn 4 chiều
c)
Thoải mái, mềm mại
d)
Thấm hút mồ hôi
e)
Làm mát vượt trội
30.
Ký hiệu sau có nghĩa là gì?
a)
Khả năng chống tia UV vượt trội
b)
Co giãn 4 chiều
c)
Thoải mái, mềm mại
d)
Thấm hút mồ hôi
e)
Làm mát vượt trội
31.
Quy trình tư vấn bán hàng của Format bao gồm bao nhiêu bước?
a)
6 bước
b)
7 bước
c)
8 bước
d)
9 bước
32.
Mục đích của bước Tiếp đón thân mật là gì?
a)
Để KH mua được nhiều sản phẩm tại trung tâm
b)
Tạo ấn tượng tốt đẹp để KH cảm thấy được sự tôn trọng, gần gũi và thân thiện
c)
Đây là quy định bắt buộc của công ty
d)
Tạo sự khác biệt so với các thương hiệu khác
33.
Theo bạn, đâu là thời điểm để tiếp cận khách hàng tốt nhất?
a)
3s đầu tiên khi tiếp xúc với khách hàng
b)
Khi hỗ trợ khách hàng cất đồ vào tủ đồ
c)
Trước và trong thang máy
d)
Khi khách hàng gọi nhân viên hỗ trợ
e)
Tất cả các đáp án đều đúng
34.
Những việc cần làm trong bước Tiếp đón thân mật?
a)
Chủ động đón tiếp khách hàng ==> Giới thiệu các sản phẩm của cửa hàng
b)
Hướng dẫn KH vào mua hàng ==> 3 giây tiếp đón + Ánh mắt, nụ cười
c)
Chủ động đón tiếp khách hàng ==> 3 giây tiếp đón + Ánh mắt, nụ cười thân thiện ==> Cúi người và nói lời chào đón khách hàng
d)
Chủ động đón tiếp khách hàng ==> 3 giây tiếp đón + nụ cười ==> Giới thiệu ngay các chương trình khuyến mãi, giảm giá.
35.
Những lưu ý trong "3 giây tiếp đón khách hàng" là gì?
a)
Khuôn mặt tươi tắn; tác phong nhanh nhẹn, trang phục chỉnh tề; hướng ánh mắt, nụ cười về phía khách hàng
b)
Đón tiếp khách hàng càng nhanh càng tốt. Chỉ ưu tiên mở cửa cho khách hàng cao tuổi, phụ nữ có thai
c)
Ngay lập tức mời khách hàng đi xem sản phẩm từ tầng cao nhất xuống
d)
Khuôn mặt tươi tắn; tác phong chậm chạp; hướng ánh mắt phán xét về phía khách hàng
36.
Những lỗi không nên mắc phải khi nhân viên giao tiếp với khách hàng là gì?
a)
Không tươi cười; không giao tiếp bằng ánh mắt; âm lượng không phù hợp (quá to/ quá nhỏ)
b)
Chủ động tiếp đón và hướng dẫn khách hàng
c)
Tạo sự gần gũi, thân thiện giữa nhân viên và khách hàng trong những giây phút đầu tiên tiếp xúc
d)
Tạo không gian mua sắm trải nghiệm tích cực cho khách hàng
37.
Mục đích của bước Tìm hiểu nhu cầu khách hàng là gì?
a)
Tìm hiểu khả năng tài chính của KH để nhanh chóng khoanh vùng và giới thiệu sản phẩm phù hợp
b)
Tìm hiểu sở thích mua sắm của KH để nhanh chóng khoanh vùng và giới thiệu sản phẩm phù hợp
c)
Tìm hiểu tâm lý, nhu cầu mua hàng của KH để nhanh chóng khoanh vùng và giới thiệu sản phẩm phù hợp
d)
Tìm hiểu KH sâu hơn để nhanh chóng khoanh vùng và giới thiệu sản phẩm cao cấp
38.
Những việc cần làm trong bước Tìm hiểu nhu cầu là gì?
a)
Quan sát toàn diện ==> Tạo không gian mua sắm trải nghiệm tích cực cho KH ==> Giới thiệu sản phẩm cho KH ==> Hỏi và Phân loại nhu cầu KH
b)
Quan sát toàn diện ==> Tạo không gian mua sắm trải nghiệm tích cực cho KH ==> Lựa chọn thời điểm Tiếp cận KH phù hợp ==> Hỏi và Phân loại nhu cầu KH
c)
Tạo không gian mua sắm trải nghiệm tích cực cho KH ==> Quan sát ==> Lựa chọn thời điểm Tiếp cận KH phù hợp
d)
Quan sát toàn diện ==> Lựa chọn thời điểm Tiếp cận KH phù hợp ==> Hỏi và Phân loại nhu cầu KH ==> Giới thiệu sản phẩm
39.

Nguyên tắc khi quan sát khách hàng là gì?

a)
Chi tiết và không phán xét
b)
Chi tiết và phán xét
c)
Chi tiết và chủ quan
d)
Chi tiết và đánh giá
40.
Khi khách hàng bước vào trung tâm mà chưa có nhu cầu cụ thể, NV CSKH cần làm gì?
a)
Nói ngay với KH tầng trưng bày nhiều hàng giảm giá nhất ==> Khi nào KH hỏi sẽ hỗ trợ ==> Nhân viên chủ động công việc được giao
b)

Giới thiệu tổng quan trưng bày của trung tâm ==> Hỏi lại xem KH muốn xem SP nào trước ==> Mời KH tới khu vực trưng bày SP đó hoặc mời KH trải nghiệm từ tầng trên cùng xuống

c)
Mời KH xem khu vực trang phục nữ ==> Để KH tự do mua sắm ==> Thanh toán khi chọn được sản phẩm ưng ý
d)
Mời KH lên tầng trang phục nam ==> Để KH tự do mua sắm ==> Thanh toán khi chọn được sản phẩm ưng ý
41.
Khách hàng nam đến trung tâm mua quà tặng mẹ nhưng chưa biết chọn sản phẩm nào, nhân viên cần làm gì trong tình huống này?
a)
Chủ động hỏi khách hàng về thông tin (phom dáng, độ tuổi,...) của mẹ để tư vấn những sản phẩm phù hợp. Đồng thời nói với KH về quyền lợi đổi sản phẩm nếu KH không ưng ý.
b)
Đưa khách hàng đi quanh trung tâm để khách hàng lựa chọn những sản phẩm phù hợp với mẹ mình
c)
Chủ động dẫn khách hàng đến tầng đồ nữ rồi để khách hàng tự do mua sắm
d)
Chủ động chọn sản phẩm theo sở thích mua sắm, mix đồ của nhân viên