wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 3_T5_Học kiến thức hàng tuần c...

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
DISC là gì?
a)
Là công cụ xác định tính cách của người đối diện tại mọi thời điểm thông qua quan sát hành vi của họ
b)
Là công cụ xác định cảm xúc của người đối diện tại mọi thời điểm thông qua quan sát đặc điểm ngoại hình của họ
c)
Là công cụ xác định tính cách của người đối diện tại một thời điểm nhất định thông qua quan sát hành vi của họ
d)
Là công cụ xác định cảm xúc của người đối diện tại một thời điểm nhất định thông qua quan sát đặc điểm ngoại hình của họ.
2.
Theo DISC thì có thể phân loại KH thành những nhóm nào?
a)
Người thống trị; người tạo ảnh hưởng; người kiên định; người tuân thủ
b)
Người thống trị; người tạo ảnh hưởng; người thẳng thắn; người kỷ luật
c)
Người thẳng thắn; người tạo ảnh hưởng; người xông xáo; người kỷ luật
d)
Người thẳng thắn; người xông xáo; người mạnh mẽ; người tuân thủ
3.
Từ khóa: thống trị, xông xáo, thẳng thắn là từ khóa chỉ nhóm KH nào?
a)
Nhóm S (nhóm Chó)
b)
Nhóm C (nhóm Rùa)
c)
Nhóm D (nhóm Sư tử)
d)
Nhóm I (nhóm Khỉ)
4.
Những từ khóa nào thuộc về KH nhóm D (nhóm Sư Tử)
a)
Thống trị - Kiên nhẫn - Khiêm tốn
b)
Hăng hái - Cởi mở - lạc quan
c)
Chân thành - Kiên nhẫn - Khiêm tốn
d)
Thống trị - Xông xáo - Thẳng thắn
5.
Hành vi: Năng nổ, mạnh mẽ, chủ động, quyết đoán, bước đi nhanh, hỏi dứt khoát hoặc chỉ tay trong khi nói chuyện thường gặp ở nhóm KH nào?
a)
Nhóm I (nhóm Khỉ)
b)
Nhóm D (nhóm Sư tử)
c)
Nhóm S (nhóm Chó)
d)
Nhóm C (nhóm Rùa)
6.
Đối với KH nhóm D (nhóm Sư Tử), cách ứng xử nào sau đây là ĐÚNG?
a)
Chuyên nghiệp, trình bày rõ ràng, ngắn gọn, đi thẳng vào vấn đề và đưa ra phương án. Không lan man hay đi sâu vào chi tiết.
b)
Trình bày thật kĩ, đi sâu vào chi tiết. Luôn có dẫn chứng cụ thể cho những điều mình nói ra.
c)
Trò chuyện thân mật về các chủ đề xoay quanh họ. Có thể chạm vào tay hay vai để tạo cảm giác thân mật với KH.
d)
Trình bày chậm, đưa nhiều thông tin chi tiết. Đưa ra phương án và để KH kiểm soát tình huống.
7.
Vừa bước vào trung tâm, KH đề cập ngay việc muốn tìm áo chống nắng dáng dài. Khi NV giới thiệu và tư vấn về sản phẩm, KH chỉ đáp lại ngắn gọn, dứt khoát, đôi khi không trả lời. Đối với nhóm KH này, cách ứng xử nào sau đây là ĐÚNG?
a)
NV cần trình bày chậm, chi tiết, có số liệu minh chứng cụ thể cho những điều mình nói ra.
b)
NV cần trình bày rõ ràng, ngắn gọn, đi thẳng vào vấn đề. Không nói lan man hay đi sâu vào chi tiết.
c)
NV cần hỏi về các chủ đề xoay quanh KH một cách thân thiện và ấm cúng.
d)
NV cần trình bày chậm, xây dựng lòng tin và mối quan hệ hướng tới con người, gia đình.
8.
Những từ khóa: hăng hái, cởi mở, lạc quan dùng để chỉ nhóm KH nào?
a)
Nhóm D (nhóm Sư tử)
b)
Nhóm S (nhóm Chó)
c)
Nhóm I (nhóm Khỉ)
d)
Nhóm C (nhóm Rùa)
9.
Đặc điểm của KH thuộc nhóm I (nhóm Khỉ) là gì?
a)
Là người hướng tới con người; thích nói, nhưng không thích nghe; mua hàng theo cảm xúc; điểm then chốt là thời gian
b)
Là người hướng tới con người; thích nói, thích nghe; mua hàng theo cảm xúc; điểm then chốt là được lắng nghe
c)
Là người hướng tới kết quả; không thích nói nhưng thích nghe; mua hàng theo cảm xúc; điểm then chốt là được thời gian
d)
Là người hướng tới kết quả; thích nói, thích nghe; chỉ mua hàng khi biết rõ chi tiết sản phẩm; điểm then chốt là được lắng nghe
10.
Nhân viên có thể nhận diện khách hàng thuộc nhóm I (nhóm Khỉ) qua những hành vi nào?
a)
Khả năng thuyết phục, thân thiện, khả năng giao tiếp tốt; thái độ tích cực, có nhiều mối quan hệ xã hội
b)
Họ luôn cảm kích với thiện ý lắng nghe của bạn
c)
Cởi mở và thích giao du nhưng cũng rất chủ nghĩa cá nhân với cái tôi lớn
d)
Không ngừng ngắt lời cũng như kể những câu chuyện dài
e)
Tất cả đáp án đều đúng
11.
Vừa bước vào trung tâm, chị Lan đã lớn tiếng hỏi: "Em ơi cho chị xem cái váy ma-nơ-canh đang mặc đi, mà có mẫu nào điệu điệu như thế nữa không mang hết cho chị xem, ngày mai hội bạn rủ nhau đi chụp ảnh mà chị lục tung tủ quần áo toàn cái chụp rồi". Theo bạn, chị Lan thuộc nhóm KH nào theo DISC?
a)
Nhóm S (nhóm Chó)
b)
Nhóm C (nhóm Rùa)
c)
Nhóm I (nhóm Khỉ)
d)
Nhóm D (nhóm Sư Tử)
12.
Loại áo sơ mi nam nào sau đây có THƯƠNG HIỆU Format?
a)
Sơ mi FORMAT
b)
Sơ mi NISSHINBO NON CARE
c)
Sơ mi NISSHINBO EASY CARE
d)
Tất cả các loại sơ mi trên
13.
Sơ mi nam Format được sản xuất tại đâu?
a)
Việt Nam
b)
Trung Quốc
c)
Thái Lan
d)
Nhật Bản
e)
Hàn Quốc
14.
Sơ mi không nhăn Nisshinbo Non Care được sản xuất tại đâu?
a)
Việt Nam
b)
Trung Quốc
c)
Thái Lan
d)
Nhật Bản
e)
Hàn Quốc
15.
Chất liệu chính xác của sơ mi nam Format?
a)
100% Cotton
b)
100% Cotton sợi dài Ai Cập
c)
100% Cotton Pima
d)
100% Cotton tinh khiết cao cấp Nhật Bản
16.
Chất liệu chính xác của sơ mi không nhăn Nisshinbo Non Care?
a)
100% Cotton
b)
100% Cotton sợi dài Ai Cập
c)
100% Cotton Pima
d)
100% Cotton tinh khiết cao cấp Nhật Bản
17.
Công nghệ nào giúp cho vải áo sơ mi nam Format "mềm mại, sợi vải có độ đàn hồi và không bị nhăn, giảm hiện tượng vải bị co sau khi giặt"?
a)
Mercerized
b)
Double Mercerized
c)
Nano
d)
Phương pháp xử lý vải LA
e)
Phương pháp xử lý Silky
18.
Công nghệ nào giúp cho vải áo sơ mi nam Format "mượt và bóng như lụa"?
a)
Mercerized
b)
Double Mercerized
c)
Nano
d)
Phương pháp xử lý vải LA
e)
Phương pháp xử lý Silky
19.
Nisshinbo sử dụng công nghệ nào để phát triển loại vải cotton không nhăn?
a)
Mercerized
b)
Double Mercerized
c)
Nano
d)
Phương pháp xử lý vải LA
e)
Phương pháp xử lý Silky
20.
"Tailored fit" là kiểu dáng gì?
a)
Dáng xuông
b)
Dáng ôm, triết eo
c)
Dáng tay ngắn
d)
Dáng tay dài
21.
"Slim fit" là kiểu dáng gì?
a)
Dáng xuông
b)
Dáng ôm, triết eo
c)
Dáng tay ngắn
d)
Dáng tay dài
22.
Dáng "Tailored fit" phù hợp với những đối tượng nào?
a)
Phù hợp với nhiều độ tuổi
b)
Chỉ phù hợp với người lớn tuổi
c)
Chỉ phù hợp với người trẻ
d)
Phù hợp với người trẻ, có body chuẩn 1 chút
23.
Dáng "Slim fit" phù hợp với những đối tượng nào?
a)
Phù hợp với nhiều độ tuổi
b)
Chỉ phù hợp với người lớn tuổi
c)
Chỉ phù hợp với người trẻ
d)
Phù hợp với người trẻ, có body chuẩn 1 chút
24.
Đặc tính nào sau đây KHÔNG CHÍNH XÁC về áo sơ mi nam Format?
a)
Được làm từ chất liệu Cotton sợi dài Ai Cập tinh khiết, được coi là VUA CỦA CÁC LOẠI COTTON
b)
Cotton Ai Cập bền và mềm mại hơn cotton thường, có độ bóng tự nhiên
c)
Vải may áo sau khi dệt xong còn được xử lý bằng công nghệ LA và Silky
d)
Vải may áo sau khi dệt xong còn được xử lý bằng công nghệ Nano
e)
Vải áo mượt và bóng như lụa; chắc chắn, mềm mại, sợi vải có độ đàn hồi, không bị nhăn, giảm hiện tượng vải bị co sau khi giặt
25.
Đặc tính nào sau đây KHÔNG CHÍNH XÁC về Nisshinbo Non Care?
a)
Được xử lý giảm đáng kể độ nhăn, tỉ lệ có thể coi là ko nhăn
b)
Tuyệt đối không nhăn
c)
Công nghệ Nano giúp hạn chế bai gião, duy trì phom dáng
d)
Thoáng mát, thấm hút mồ hôi tốt, mềm mại, thân thiện với da
e)
Hạn chế phải là ủi giúp tiết kiệm thời gian, công sức, điện năng & tiền bạc
26.
Điều gì sau đây ĐÚNG về cách giặt áo sơ mi nam Format & Nisshinbo Non Care?
a)
NÊN giặt tay bằng nước mát, nhiệt độ nước giặt dưới 40 độ C
b)
Sử dụng chất tẩy rửa trung tính
c)
Không tẩy
d)
KHÔNG sử dụng máy sấy hoặc chế độ sấy ở máy giặt
e)
Tất cả đáp án trên đều đúng
27.
Điều gì KHÔNG ĐÚNG trong cách phơi khô áo sơ mi nam Format & Nisshinbo Non Care?
a)
Phơi nơi thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp
b)
Khi phơi nên lộn trái áo để sản phẩm luôn như mới
c)
Phơi ngang trên dây/giá phơi, không treo bằng móc áo
d)
Phơi bằng móc treo đồ thay vì phơi ngang trên dây/giá phơi
28.
Điều gì sau ĐÚNG trong cách bảo quản áo sơ mi nam Format & Nisshinbo Non Care?
a)
A. Bảo quản sản phẩm nơi thoáng mát, tránh nơi ẩm thấp
b)
B. Gấp áo gọn gàng để trong tủ, tránh để đè nhiều đồ lên
c)
C. Sử dụng móc treo đồ khi cất trong tủ sẽ giữ được phom áo luôn đẹp
d)
A-B
e)
A-C
29.
Cotton là loại chất liệu gì?
a)
Chất liệu tự nhiên có nguồn gốc từ cây bông
b)
Chất liệu nhân tạo có nguồn gốc từ cây bông
c)
Chất liệu tổng hợp có nguồn gốc từ cây bông
d)
Chất liệu tự nhiên có nguồn gốc từ cây lanh
30.
Điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về Cotton?
a)
Bông xốp, hút ẩm, thấm hút mồ hôi tốt, thông thoáng
b)
Dễ nhăn
c)
Có độ bền cao, chống mài mòn hiệu quả
d)
Bền màu
e)
An toàn, thân thiện với da
31.
Điều gì sau KHÔNG CHÍNH XÁC trong cách sử dụng và bảo quản sản phẩm từ chất liệu Cotton?
a)
Không ngâm lâu trong nước
b)
Giặt riêng đồ sáng & tối màu do cotton dễ phai màu
c)
Sử dụng chất tẩy rửa trung tính
d)
Phơi nơi thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
e)
Không phải là
32.
Đặc tính nào sau đây KHÔNG PHẢI của Cotton Ai Cập?
a)
Được coi là “vua” của các loại Cotton
b)
Không bền màu
c)
Không bị co vải, bai gião, xù lông
d)
Mềm mại, bóng mượt, óng ả
e)
Thoáng mát, thấm hút mồ hôi
33.
Chính sách đổi sản phẩm áo sơ mi nam Format & Nisshinbo Non Care được bán nguyên giá?
a)
A. Đổi trả sau 7 ngày
b)
B. Đổi trả sau 15 ngày
c)
C. Còn tem mác, chưa sử dụng
d)
A-C
e)
B-C
34.
Chính sách đổi sản phẩm áo sơ mi nam Format & Nisshinbo Non Care được bán trong chương trình khuyến mại?
a)
A. Đổi trả sau 7 ngày
b)
B. Đổi trả sau 15 ngày
c)
C. Còn tem mác, chưa sử dụng
d)
A-C
e)
B-C
35.
Chính sách bảo hành bảo trì áp dụng cho áo sơ mi nam Format & Nisshinbo Non Care?
a)
Bảo hành 12 tháng, bảo trì 36 tháng
b)
Bảo hành 6 tháng, bảo trì 24 tháng
c)
Bảo hành 3 tháng, bảo trì 12 tháng
d)
Không áp dụng bảo hành bảo trì
36.
Ký hiệu sau có ý nghĩa gì?
a)
Giặt tay
b)
Giặt máy
c)
Giặt nước
d)
Vò bằng tay
e)
Vắt bằng tay
37.
Ký hiệu sau có ý nghĩa gì?
a)
Không vắt
b)
Không ngâm lâu trong nước
c)
Không giặt nước
d)
Không tẩy
e)
Không giặt khô
38.
Ký hiệu sau có ý nghĩa gì?
a)
Có thể là
b)
Là với nhiệt độ không quá 110 độ C
c)
Là với nhiệt độ không quá 120 độ C
d)
Là với nhiệt độ không quá 130 độ C
e)
Là với nhiệt độ không quá 150 độ C
39.
Ký hiệu sau có ý nghĩa gì?
a)
Có thể giặt khô
b)
Có thể cho vào máy sấy khô
c)
Sấy khô ở chế độ thường, độ nóng thấp
d)
Có thể phơi trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời
40.
Ký hiệu sau có ý nghĩa gì?
a)
Có thể giặt khô
b)
Có thể cho vào máy sấy khô
c)
Sấy khô ở chế độ thường, độ nóng thấp
d)
Có thể phơi trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời
41.
Ký hiệu sau có ý nghĩa gì?
a)
Không giặt máy
b)
Không giặt khô
c)
Không sấy khô bằng máy
d)
Có thể cho vào máy sấy khô