NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsnguyen ly ke toan. Đề 1
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thước đo kế toán chủ yếu sử dụng là
a)
A. Thời gian lao động
b)
B. Các đáp án đều sai
c)
C. Thước đo hiện vật
d)
D. Thước đo giá trị
2.
Câu 2. Công ty Ngọc Linh bán 1 lô hàng cho công ty HL với giá bán 100 triệu. HL đã nhận hàng vào ngày 5/1/N và công ty HL đã nhận nợ. Ngày 10/1/N, HL đã thanh toán tiền hàng bằng chuyển khoản số tiền 80 triệu. Ngày 15/1/N, HL trả số tiền còn lại bằng tiền mặt là 20 triệu. Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, công ty Ngọc Linh ghi nhận doanh thu vào ngày 5/1 là
a)
A. 100 triệu
b)
B. 20 triệu
c)
C. 80 triệu
d)
D. Không phải các đáp án trên
3.
Câu 3. Công ty B mua 1 lô hàng của công ty C với giá mua 200 triệu, B đã nhận hàng vào ngày 15/8/N và đã chấp nhận nợ. Ngày 20/8/N, công ty B thanh toán tiền hàng bằng chuyển khoản số tiền 100 triệu. Ngày 25/8/N, công ty B thanh toán nốt số tiền còn lại bằng tiền mặt. Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, công ty B ghi nhận hàng hóa vào ngày nào?
a)
A. Ngày 20/8/N
b)
B. Ngày 25/8/N
c)
C. Ngày 15/8/N
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
4.
Câu 4. Khi hình thành tài sản, tài sản của đơn vị được ghi nhận
a)
A. Theo giá trị mà đơn vị tự xác định
b)
B. Theo giá gốc
c)
C. Không có phương án đúng
d)
D. Theo giá thị trường
5.
Câu 5. Công ty A mua một lô NVL vào ngày 1/4/N với giá mua 500 triệu, công ty đã thanh toán 200 triệu bằng chuyển khoản vào ngày 1/4/N, phần còn lại công ty nhận nợ và thanh toán vào ngày 2/5/N. Giá trị thị trường của lô NVL này tại thời điểm ngày 31/12/N là 520 triệu. Công ty A trình bày giá trị của lô NVL vào ngày 31/12/N là:
a)
A. 200 triệu
b)
B. 520 triệu
c)
C. 500 triệu
d)
D. 300 triệu
6.
Câu 6. Công ty A mua một lô hàng hóa vào ngày 5/3/N với giá mua 600 triệu, công ty phải trả thêm chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị này là 20 triệu. Giá trị của lô hàng hóa vào ngày 31/3/N là 590 triệu. Theo nguyên tắc giá gốc, trị giá lô hàng hóa được trình bày vào ngày 31/3/N là
a)
A. 620 triệu
b)
B. 580 triệu
c)
C. 600 triệu
d)
D. 590 triệu
7.
Câu 7. Công ty A mua một TSCĐ dùng trong văn phòng quản lý có giá mua là 50 triệu vào ngày 1/6/N; đến ngày 31/12/N, giá của TSCĐ này trên thị trường là 45 triệu. Với giả định công ty A vẫn hoạt động liên tục, giá trị của TSCĐ này trên sổ kế toán TSCĐ tại ngày 31/12/N là:
a)
A. 95 triệu
b)
B. 45 triệu
c)
C. 50 triệu
d)
D. Không phải các đáp án trên
8.
Câu 8. Hàng hóa tồn kho của doanh nghiệp đang có xu hướng mất giá trên thị trường và có nguyên cơ khiến cho doanh nghiệp phải chịu thiệt hại trong tương lại. Doanh nghiệp phải lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho. Việc lập dự phòng này tuân thủ theo nguyên tắc nào sau đây:
a)
A. Nguyên tắc phù hợp
b)
B. Nguyên tắc trọng yếu
c)
C. Nguyên tắc nhất quán
d)
D. Nguyên tắc thận trọng
9.
Câu 9. Công ty A xuất kho 1 lô hàng chuyến bán cho công ty B vào ngày 1/3/N. Theo hợp đồng, công ty A phải chuyển hàng đến kho cho công ty B. Ngày 5/3/N, công ty B thông báo đã nhận được hàng và nhận nợ. Công ty B đã thanh toán tiền hàng vào ngày 28/3/N. Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, công ty A sẽ ghi nhận doanh thu vào thời điểm:
a)
A. Vào ngày B nhận được hàng là 5/3/N
b)
B. Vào ngày xuất kho chuyển bán là 1/3/N
c)
C. Vào ngày B thanh toán tiền là 28/3/N
d)
D. Không có đáp án nào đúng
10.
Câu 10. Công ty A áp dụng phương pháp tính giá trị hàng tồn kho theo phương pháp nhập trước - xuất trước, tuy nhiên vào ngày 1/8/N công ty quyết định chuyển sang áp dụng phương pháp bình quân gia quyền và không giải trình trong thuyết minh báo cáo tài chính năm N. Sự thay đổi này vi phạm nguyên tắc nào
a)
A. Nguyên tắc nhất quán
b)
B. Nguyên tắc trọng yếu
c)
C. Nguyên tắc phù hợp
d)
D. Nguyên tắc giá gốc
11.
Câu 11. Công ty A xuất kho bán trực tiếp một lô hàng cho công ty B với giá bán là 100 triệu vào ngày 1/3/N, biết rằng công ty B đã đặt trước tiền hàng là 30 triệu vào ngày 15/2/N. Công ty B thanh toán số tiền còn lại bằng chuyển khoản vào ngày 20/3/N. Theo nguyên tắc và cơ sở dồn tích, kế toán ghi nhận doanh thu:
a)
A. Vào ngày 1/3 là 100 triệu
b)
B. Vào ngày 15/2 là 30 triệu, ngày 20/3 ghi tăng doanh thu 70 triệu
c)
C. Vào ngày 15/2 là 30 triệu, ngày 1/3 ghi tăng doanh thu 70 triệu
d)
D. Vào này 15/2 là 100 triệu
12.
Câu 12. Ngày 1/1, công ty A mua bảo hiểm cháy nổ ở phân xưởng bằng tiền mặt 24 triệu. Bảo hiểm có giá trị trong 12 tháng. Theo nguyên tắc phù hợp, kế toán ghi nhận chi phí bảo hiểm vào chi phí của tháng 1 là:
a)
A. 2 triệu
b)
B. 24 triệu
c)
C. 6 triệu
d)
D. Không có đáp án nào đúng
13.
Câu 13. Ngày 1/1 /N, doanh nghiệp A nhận trước tiền cho thuê văn phòng trong 6 tháng là 120 triệu đồng cho hợp đồng thuê từ ngày 1/1/N đến 30/6/N. Theo nguyên tắc kế toán cơ sở dồn tích, kế toán doanh nghiệp ghi nhận doanh thu cho thuê văn phòng của tháng 1/N là:
a)
A. 120 triệu
b)
B. 60 triệu
c)
C. 20 triệu
d)
D. Không có đáp án nào đúng
14.
Câu 14. Tài sản ngắn hạn là tài sản
a)
A. Là tiền, tài sản tương đương tiền mà việc sử dụng không gặp một hạn chế nào
b)
B. Được nắm giữ chủ yếu cho mục đích thương mại hoặc mục đích ngắn hạn và dự kiến thu hồi hoặc thanh toán trong vòng 12 tháng kể từ ngày kết thúc niên độ
c)
C. Được dự tính để bán hoặc sử dụng trong khuôn khổ của chu kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
15.
Câu 15. Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp được xác định bằng
a)
A. Tổng tài sản - nợ phải trả
b)
B. Tổng tài sản - vay dài hạn
c)
C. Tổng tài sản - tổng nguồn vốn kinh doanh
d)
D. Không có đáp án nào đúng
16.
Câu 16. Đối tượng nào sau đây thuộc tài sản của đơn vị
a)
A. Phải trả người bán
b)
B. Phải thu khách hàng
c)
C. Nhận ứng trước của khách hàng
d)
D. Không có đáp án nào đúng
17.
Câu 17. Đối tượng nào sau đây thuộc nguồn vốn của đơn vị
a)
A. Phải trả người bán
b)
B. Phải thu khách hàng
c)
C. Ứng trước cho người bán
d)
D. Không có đáp án nào đúng
18.
Câu 18. Có số liệu của một công ty: tài sản đầu kỳ 250, Nợ phải trả đầu kỳ 160; tài sản cuối kỳ 380, nợ phải trả cuối kỳ 220. Nếu trong kỳ không có thay đổi về vốn góp thì lợi nhuận trong kỳ thu dược là
a)
A. 190
b)
B. 130
c)
C. 70
d)
D. Tất cả các phương án đều sai
19.
Câu 19. Có số liệu của một công ty: tài sản đầu kỳ 250, Nợ phải trả đầu kỳ là 160, tài sản cuối kỳ 380, nợ phải trả cuối kỳ 220. Nếu trong kỳ vốn góp tăng 30 thì lợi nhuận trong kỳ thu được là
a)
A. 40
b)
B. 100
c)
C. 70
d)
D. Tất cả các phương án đều sai
20.
Câu 20. Có số liệu của một công ty: tài sản đầu kỳ 350, Nợ phải trả đầu kỳ 260, tài sản cuối kỳ 480, nợ phải trả cuối kỳ 320. Nếu trong kỳ số vốn góp giảm đi 20 thì lợi nhuận trong kỳ là
a)
A. 50
b)
B. 70
c)
C. 90
d)
D. Tất cả các phương án đều sai
21.
Câu 21. Khi bán sản phẩm hàng hóa thì giá ghi trên hóa đơn GTGT là:
a)
A. Giá thỏa thuận giữa bên mua và bên bán
b)
B. Giá gốc của sản phẩm hàng hóa
c)
C. Giá vốn
d)
D. Tất cả các phương án đều sai
22.
Câu 22. Khi mua hàng hóa nhập kho, giá ghi trên hóa đơn GTGT là
a)
A. Giả định mức của hàng hóa
b)
B. Giá thỏa thuận giữa bên mua và bên bán
c)
C. Giá thành sản xuất
d)
D. Tất cả các phương án đều sai
23.
Câu 23. Số dư cuối kỳ của tài khoản kế toán được tính theo công thức
a)
A. SDCK = SDĐK + Tổng phát sinh tăng - Tổng phát sinh giảm
b)
B. SDCK = SDĐK + Tổng phát sinh tăng + Tổng phát sinh giảm
c)
C. SDCK = SDĐK - Tổng phát sinh tăng - Tổng phát sinh giảm
d)
D. SDCK = SDĐK - Tổng phát sinh tăng + Tổng phát sinh giảm
24.
Câu 24. Tài khoản tài sản có kết cấu như sau:
a)
A. SDĐK phản ánh bên Nợ, SDCK phản ánh bên Có
b)
B. Số dư và Số phát sinh tăng phản ánh bên Nợ, Số phát sinh giảm phản ánh bên Có
c)
C. SDĐK và SDCK cùng phản ánh ở bên Có
d)
D. Không có đáp án nào chính xác
25.
Câu 25. Tài khoản nguồn vốn có kết cấu như sau
a)
A. Số dư và Số phát sinh tăng phản ánh ở bên Có, Số phát sinh giảm phản ánh ở bên Nợ
b)
B. Số phát sinh tăng phản ánh bên Nợ, Số phát sinh giảm phản ánh bên Có
c)
C. SDĐK và SPS tăng cùng phản ánh bên Nợ
d)
D. SDĐK và SDCK cùng phản ánh ở bên Có, Số phát sinh tăng phản ánh ở bên Nợ
26.
Câu 26. Tài khoản phản ánh hao mòn TSCĐ thuộc
a)
A. Nhóm tài khoản chủ yếu
b)
B. Nhóm tài khoản nghiệp vụ
c)
C. Nhóm tài khoản điều chỉnh
d)
D. Nhóm tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán
27.
Câu 27. Kết cấu tài khoản Hao mòn TSCĐ
a)
A. Ngược với kết cấu của tài khoản theo dõi tài sản cố định
b)
B. Giống với kết cấu của tài khoản tài sản
c)
C. Giống với kết cấu của tài khoản quá trình kinh doanh
d)
D. Các đáp án đều đúng
28.
Câu 28. Các tài khoản phản ánh Nợ phải trả có kết cấu
a)
A. Ngược kết cấu với tài khoản phản ánh nguồn vốn
b)
B. Giống với kết cấu của tài khoản tài sản
c)
C. Có kết cấu của loại tài khoản phản ánh nguồn vốn
d)
D. Không có đáp án nào chính xác
29.
Câu 29. Nếu một tài khoản phải ánh nguồn vốn cần có tài khoản điều chỉnh giảm, thì tài khoản điều chỉnh đó phải có kết cấu
a)
A. Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có, không có số dư
b)
B. Ngược với kết cấu của loại tài khoản nguồn vốn
c)
C. Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, số dư bên Có
d)
D. Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, không có số dư
30.
Câu 30. Công ty X mua 1 thiết bị theo giá chưa có thuế GTGT 50 triệu đồng. Chi phí trong quá trình lắp đặt, chạy thử 2,2 triệu đồng (đã bao gồm 10% thuế GTGT). Chi phí đào tạo nhân viên sử dụng thiết bị là 2 triệu. Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thiết bị này sẽ ghi sổ theo giá
a)
A. 54 triệu đồng
b)
B. 52 triệu đồng
c)
C. 54,2 triệu đồng
d)
D. 50 triệu đồng
31.
Câu 31. Công ty mua 1 xe ô tô về phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh theo giá chưa thuế GTGT 500 triệu đồng, thuế GTGT 10%. Lệ phí trước bạ là 60 triệu đồng, phí làm biển kiểm soát là 20 triệu đồng, phí sử dụng đường bộ 2 triệu đồng, phí kiểm định xe 3,3 triệu đồng (đã bao gồm 10% thuế GTGT). Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, ô tô này sẽ được ghi sổ theo giá
a)
A. 585 triệu đồng
b)
B. 500 triệu đồng
c)
C. 582 triệu đồng
d)
D. 560 triệu đồng
32.
Câu 32. Công ty mua 1 xe ô tô về phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh theo giá chưa thuế GTGT 500 triệu đồng, thuế GTGT 10%. Lệ phí trước bạ là 60 triệu đồng, phí làm biển kiểm soát là 20 triệu đồng, phí sử dụng đường bộ 2 triệu đồng, phí đào tạo nhân viên lái xe 3,3 triệu đồng (đã bao gồm 10% thuế GTGT). Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, ô tô này sẽ được ghi sổ theo giá
a)
A. 500 triệu đồng
b)
B. 560 triệu đồng
c)
C. 585 triệu đồng
d)
D. 582 triệu đồng
33.
Câu 33. Phương pháp tính giá sử dụng thước đo nào sau đây để tính toán, xác định giá trị tài sản trong các đơn vị
a)
A. Thước đo giá trị
b)
B. Thước đo lao động
c)
C. Thước đo hiện vật
d)
D. Thước đo thời gian
34.
Câu 34. Chi phí vận chuyển, lắp đặt, chạy thử máy móc thiết bị trước khi sử dụng được tính vào:
a)
A. Chi phí khác
b)
B. Chi phí sản xuất kinh doanh
c)
C. Nguyên giá của máy móc thiết bị mua vào
d)
D. Các phương án đều sai
35.
Câu 35. Công ty X mua 1 ô tô vận tải đã qua sử dụng, giá trên hóa đơn chưa có thuế GTGT là 500 triệu đồng, thuế suất thuế GTGT 10%, chi phí nâng cấp, sửa chữa trước khi đưa vào sử dụng đã chi là 60 triệu đồng. Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, chiếc ô tô này sẽ được ghi sổ theo giá
a)
A. 550 triệu đồng
b)
B. 560 triệu đồng
c)
C. 610 triệu đồng
d)
D. Các phương án trên đều sai
36.
Câu 36. Lệ phí trước bạ phải nộp để đăng ký quyền sở hữu đối với TSCĐ hoặc bất động sản đầu tư được tính vào:
a)
A. Chi phí khác
b)
B. Chi phí quản lí doanh nghiệp
c)
C. Nguyên giá tài sản cố định hoặc bất động sản đầu tư
d)
D. Các phương án đều sai
37.
Câu 37. Khi đơn vị xuất kho hàng hóa bán cho khách hàng, kế toán phản ánh giá vốn hàng bán theo định khoản sau
a)
A. Nợ TK Giá vốn hàng bán/Có TK Thành phẩm
b)
B. Nợ TK Phải thu khách hàng/Có TK Doanh thu bán hàng
c)
C. Nợ TK Giá vốn hàng bán/Có TK Hàng gửi bán
d)
D. Nợ TK Giá vốn hàng bán/Có TK Hàng hóa
38.
Câu 38. Chi phí vận chuyển nguyên vật liệu mua về nhập kho đã trả bằng tiền mặt được ghi nhận như sau:
a)
A. Nơ TK Phải trả người bán/Có TK Tiền mặt
b)
B. Nợ TK Chi phí bán hàng/Có TK Tiền mặt
c)
C. Nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp/Có TK Tiền mặt
d)
D. Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Tiền mặt
39.
Câu 39. Khấu hao TSCĐ hữu hình ở bộ phận bán hàng được ghi nhận
a)
A. Nợ TK Chi phí bán hàng
b)
B. Nợ TK Giá vốn hàng bán
c)
C. Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp
d)
D. Nợ TK Chi phí sản xuất chung
40.
Câu 40. Khi doanh nghiệp nhận tiền trả trước của khách hàng bằng TGNH, kế toán ghi:
a)
A. Nợ TK TGNH/ Có TK Phải thu khách hàng
b)
B. Nợ TK TGNH/Có TK Tạm ứng
c)
C. Nợ TK TGNH/Có TK Phải trả người bán
d)
D. Các phương án đều sai
Reset
