wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thực vật dược

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của tràng hoa, hình nào sau đây thuộc tràng đều rời:

a)

Hình cẩm chướng

b)

Hình bánh xe

c)

Hình lan

d)

Hình bướm

2.

Đặc điểm của tràng hoa, hình nào sau đây thuộc tràng đều rời:

a)

Hình lưỡi nhỏ

b)

Hình phễu

c)

Hình chữ thập

d)

Hình bánh xe

3.

Đặc điểm của tràng hoa, hình nào sau đây không thuộc tràng đều rời:

a)

Hình hoa hồng

b)

Hình cẩm chướng

c)

Hình chữ thập

d)

Hình mặt nạ

4.

Đặc điểm của tràng hoa, hình nào sau đây thuộc tràng không đều liền:

a)

Hình lan

b)

Hình môi

c)

Hình bướm

d)

Hình ống

5.

Đặc điểm của tràng hoa, hình nào sau đây thuộc tràng không đều liền:

a)

Hình cẩm chướng

b)

Hình bánh xe

c)

Hình lưỡi nhỏ

d)

Hình hoa hồng

6.

Đặc điểm của tràng hoa, hình nào sau đây không thuộc tràng đều liền: (chọn nhiều đáp án)

a)

Hình bánh xe

b)

Hình nhạc

c)

Hình bướm

d)

Hình phễu

e)

Hình môi

7.

Hình trên là của tiền khai hoa nào:

a)

Vặn

b)

Lợp

c)

Xoắn ốc

d)

Thìa

8.

Hình trên là của tiền khai hoa nào:

a)

Van

b)

Lợp

c)

Năm điểm

d)

Cờ

9.

Hình trên là của tiền khai hoa nào:

a)

Lợp

b)

Cờ

c)

Van

d)

Xoắn ốc

10.

Hình trên là của tiền khai hoa nào:

a)

Lợp

b)

Thìa

c)

Năm điểm

d)

Van

11.

Đặc điểm của tràng hoa, chọn câu đúng:

a)

Là vòng ngoài cùng của bao hoa.

b)

Bảo vệ các bộ phận của hoa khi còn ở trạng thái nụ.

c)

Bảo vệ và quyến rũ sâu bọ

d)

Là bộ phận mà trên đó các bộ phận còn lại của hoa đính lên.

12.

Đặc điểm của tràng hoa, chọn câu sai:

a)

thường có màu sắc sặc sỡ

b)

Nằm phía ngoài đài hoa.

c)

Có nhiệm vụ bảo vệ và quyến rũ sâu bọ.

d)

Cấu tạo gồm phiến và móng.

13.

Đặc điểm của hoa chọn câu sai:

a)

Hoa là cơ quan sinh sản của cây hạt kín, được cấu tạo bởi những lá biến đổi đặc biệt.

b)

Đế hoa là bộ phận mà trên đó các bộ phận còn lại của hoa đính lên.

c)

Đài hoa là vòng trong cùng của bao hoa, có nhiệm vụ bảo vệ các bộ phận của hoa khi còn ở trạng thái nụ.

d)

Tràng hoa là bộ phận nằm phía trong đài hoa, thường có màu sắc sặc sỡ.

14.

Đặc điểm của nhị, chọn câu sai:

a)

Chỉ nhị đính gốc hoặc đính lưng

b)

Bộ nhị là bộ phận sinh sản đực của hoa

c)

Bao phấn có hình dạng mảnh, dài hoặc tròn

d)

Trung đới nằm giữa 2 ô phấn

15.

Đặc điểm của nhị, chọn câu đúng:

a)

Chỉ nhị chỉ có thể đính gốc.

b)

Bao phấn có 3 ô nối với nhau bởi trung đới

c)

Nhị điển hình bao gồm chỉ nhị và trung đới

d)

Trung đới nằm giữa 2 ô phấn

16.

Bộ phận trên là của cơ quan nào:

a)

Bộ nhị

b)

Bộ nhuỵ

c)

Noãn hoàng

d)

Nụ hoa

17.

Đặc điểm của chỉ nhị, chọn câu đúng:

a)

Có hình thận, dài hoặc tròn

b)

Nằm giữa 2 ô phấn

c)

Đính gốc hoặc đính lưng

d)

Có 2 ô nối với nhau bởi trung đới

18.

Cách sắp xếp hoa như trên thuộc thể:

a)

Xim một ngả

b)

Xim hai ngả

c)

Chùm

d)

Đầu

19.

Cách sắp xếp hoa như trên thuộc thể:

a)

Xim một ngả

b)

Xim hai ngả

c)

Xim ba ngả

d)

Xim bốn ngả

20.

Cách sắp xếp hoa như trên thuộc thể:

a)

Xim một ngả

b)

Xim hai ngả

c)

Xim ba ngả

d)

Xim bốn ngả

21.

Cách sắp xếp hoa như trên thuộc thể:

a)

Chùm

b)

Bông

c)

Ngù

d)

Tán

e)

Đầu

22.

Cách sắp xếp hoa như trên thuộc thể:

a)

Chùm

b)

Bông

c)

Ngù

d)

Tán

e)

Đầu

23.

Cách sắp xếp hoa như trên thuộc thể:

a)

chùm

b)

Bông

c)

Ngù

d)

Tán

e)

Đầu

24.

Cách sắp xếp hoa như trên thuộc thể:

a)

Chùm

b)

Bông

c)

Ngù

d)

Tán

e)

Đầu

25.

Cách sắp xếp hoa như trên thuộc thể:

a)

Chùm

b)

Bông

c)

Ngù

d)

Tán

e)

Đầu

26.

Phương pháp phân tích hoa gồm bao nhiêu bước:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

e)

7

27.

Trong phương pháp phân tích hoa, bước 3 thực hiện:

a)

Viết hoa thức

b)

Vẽ một hoa nguyên vẹn

c)

Phân tích hoa

d)

Xác định và vẽ sơ đồ cụm hoa

28.

Trong phương pháp phân tích hoa, bước 5 thực hiện:

a)

Tóm tắt đặc điểm của cây

b)

Vẽ hoa đồ

c)

Vẽ hoa thức

d)

Vẽ hoa nguyên vẹn

e)

Vẽ cụm hoa

29.

Trong phương pháp phân tích hoa, bước 1 thực hiện:

a)

Xác định cụm hoa

b)

Vẽ hoa đồ

c)

Phân tích hoa

d)

Tóm tắt đặc điểm của cây

30.

Khi nói về quả, câu không đúng là:

a)

Quả tụ sinh ra từ 1 hoa có nhiều lá noãn rời nhau.

b)

Quả kép sinh ra từ nhiều hoa

c)

Có 2 loại quả: quả tụ và quả kép

d)

Quả gồm có cuống quả, đế quả, lá bắc, đài quả.

31.

Khi nói về quả, chọn câu đúng:

a)

Quả tụ sinh ra từ nhiều hoa

b)

Dâu tằm thuộc quả kép

c)

Mỗi lá noãn tạo thành một quả kép.

d)

Dâu tây thuộc quả đơn.

32.

Dứa, sung thuộc loại quả nào sau đây:

a)

Quả đơn

b)

Quả tụ

c)

Quả kép

33.

Quả tụ gồm các loại quả sau đây, chọn nhiều câu đúng:

a)

Hồi

b)

Dâu tằm

c)

Sung

d)

Vú dê

e)

Dứa

34.

Cây nào sau đây sử dụng quả:

a)

Chỉ xác

b)

Sa tiền tử

c)

Sen

d)

Thảo quyết minh

35.

Chọn câu sai, cây sử dụng quả là:

a)

Táo mèo (sơn tra)

b)

Thảo quả

c)

Ké đầu ngựa

d)

Bạch biển đậu

36.

Chọn câu sai, cây sử dụng hạt là:

a)

Liên nhục

b)

Thảo quyết minh

c)

Sơn tra (táo mèo)

d)

Mã đề.