wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa giữa HKI

Total questions: 45

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào hình dáng của tháp tuổi ta KHÔNG thể biết

a)

các độ tuổi dân số

b)

số lượng nam nữ

c)

số người sinh, tử của một năm

d)

số người dưới tuổi lao động

2.

Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số

a)

tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao

b)

tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm

c)

tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm

d)

tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử cao

3.

Châu lục nào có ít dân số nhất (so với toàn thế giới)

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Đại Dương

4.

Gia tăng cơ giới là sự gia tăng dân số do

a)

sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chết đi

b)

sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người từ nơi khác đến

c)

sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chuyển đi

d)

sự tương quan giữa số người chuyển đi và số người từ nói khác đến

5.

Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua

a)

mật độ dân số

b)

tổng số dân

c)

gia tăng dân số tự nhiên

d)

tháp dân số

6.

Những khu vực tập trung đông dân cư là

a)

Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Phi

b)

Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì

c)

Nam Á, Bắc Á, Bắc Mĩ

d)

Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì

7.

Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất là

a)

Đông Bắc Hoa Kì, Nam Á

b)

Nam Á, Đông Á

c)

Đông Nam Á, Đông Á

d)

Tây Âu và Trung Âu, Tây Phi

8.

Kiểu tháp dân số có đáy rộng, đỉnh nhọn thể hiện đặc điểm

a)

tỉ lệ sinh cao, số trẻ em đông

b)

tuổi thọ trung bình thấp

c)

dân số tăng nhanh

d)

tất cả các ý kiến trên

9.

Mật đọ dân số cho biết

a)

nơi nào đông dân, nơi nào thưa dân

b)

số dân của một khu vực

c)

nơi nào có nhiều thành phố, nơi nào ít thành phố

d)

dân số lao động trên 1 đơn bị diện tích

10.

Dân cư thế giới thường tập trung đông đúc ở khu vực địa hình đồng bằng vì

a)

tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có

b)

thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế

c)

khí hậu mát mẻ, ổn định

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tại

11.

Quần cư thành thị phổ biến hoạt động kinh tế nào sau đây

a)

công nghiệp và dịch vụ

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp

c)

công nghiệp và nông - lâm - ngư nghiệp

d)

dịch vụ và nông - lâm - ngư nghiệp

12.

Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị nhất là

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Phi

13.

Số lượng các siêu đô thị tăng nhanh nhất ở nhóm các nước nào sau đây

a)

các nước phát triển

b)

các nước kém phát triển

c)

các nước đang phát triển

d)

các nước xuất khẩu dầu mỏ

14.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của quần cư thành thị

a)

phổ biến lối sống thành thị

b)

mật độ dân số cao

c)

hoạt động kinh tế chủ yếu là dịch vụ du lịch

d)

nhà cửa tập trung với mật độ cao

15.

Đâu KHÔNG phải là hậu quả của đô thị hóa tự phát

a)

ô nhiễm môi trường

b)

ách tắc giao thông đô thị

c)

gia tăng tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị

d)

đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế

16.

Vị trí phân bố của đới nóng trên Trái Đất là

a)

nằm giữa chí tuyến Bắc và Nam

b)

từ chí tuyến Bắc về vĩ tuyến 400 Bắc

c)

từ vĩ tuyến 40 độ Nam - Bắc đến 2 vòng cực Nam - Bắc

d)

từ xích đạo đến vĩ tuyến 20 độ Bắc - Nam

17.

Loại gió thổi quanh năm ở đới nóng là

a)

gió Tây ôn đới

b)

gió Tín phong

c)

gió mùa

d)

gió Đông cực

18.

Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng

a)

môi trường xích đạo ẩm

b)

môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

môi trường nhiệt đới

d)

môi trường địa trung hải

19.

Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm là

a)

lạnh, khô

b)

nóng, ẩm

c)

khô, nóng

d)

lạnh, ẩm

20.

Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là

a)

xa van, cây bụi lá cứng

b)

rừng lá kim

c)

rừng rậm xanh quanh năm

d)

rừng lá rộng

21.

Loại rừng nào thường phân bố ở vùng cửa sông, ven biển

a)

rừng rậm nhiệt đới

b)

rừng rậm xanh quanh năm

c)

rừng thưa xa van

d)

rừng ngập mặn

22.

Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng

a)

giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam

b)

vĩ tuyến 5 độ đến chí tuyến Bắc (Nam)

c)

vĩ tuyến 5 đọ Bắc đến vòng cực Bắc

d)

chí tuyến Nam đến đến vĩ tuyến 40 độ Nam

23.

Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là

a)

nhiệt độ trung bình năm

b)

nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm

c)

nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (từ 3 - 9 tháng)

d)

nóng ẩm quanh nằm, lượng mưa và độ ẩm lớn

24.

Chế độ nước của sống ngòi khí hậu nhiệt đới là

a)

phân hóa theo mùa, mùa lũ trùng mùa mưa, mùa cạn trùng mùa khô

b)

sông ngòi nhiều nước quanh năm

c)

sông ngòi ít nước quanh năm, do lượng mưa rất thấp

d)

chế độ sông thất thường

25.

Môi trường nhiệt đới rất thích hợp cho loại cây trồng nào

a)

rau quả ôn đới

b)

cây lương thực và cây công nghiệp

c)

cây dược liệu

d)

cây công nghiệp có nguồn gốc ôn đới

26.

Cây lương thực đặc trưng ở môi trường nhiệt đới gió mùa

a)

cây lúa mì

b)

cây lúa nước

c)

cây ngô

d)

cây lúa mạch

27.

Nằm ở giữa chí tuyến Bắc (Nam) đến vòng cực Bắc (Nam) là vị trí phân bố của đới khí hậu nào

a)

đới nóng

b)

đới ôn hòa

c)

đới lạnh

d)

nhiệt đới

28.

Môi trường nào sau đây không thuộc đới ôn hòa

a)

môi trường ôn đới hải dương

b)

môi trường địa trung hải

c)

môi trường ôn đới lục địa

d)

môi trường nhiệt đới gió mùa

29.

Chiếm diện tích lớn nhất ở đới ôn hòa là

a)

môi trường ôn đới hải dương

b)

môi trường ôn đới lục địa

c)

môi trường hoang mạc

d)

môi trường địa trung hải

30.

Khí hậu đới ôn hòa mang tính chất trung gian, biểu hiện là

a)

nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ, lượng mưa trung bình từ 1000 - 1500mm

b)

nhiệt độ trung bình năm khoảng 10 độ, lượng mưa trung bình từ 600 - 800mm

c)

nhiệt độ trung bình năm khoảng -1 độ, lượng mưa trung bình khoảng 500mm

d)

nhiệt độ trung bình năm trên 25 độ, lượng mưa trung bình từ 1500 - 2000

31.

Khí hậu ẩm ướt quanh năm, mùa hạ mát mẻ, mùa đông ko lạnh lắm là đặc điểm của môi trường

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới hải dương

c)

địa trung hải

d)

cận nhiệt đới ẩm

32.

Vị trí trung gian đã ảnh hưởng đến đặc điểm à thời tiết ở đới ôn hòa ntn

a)

thời tiết thay đổi thất thường

b)

thời tiết quanh năm ôn hòa, mát mẻ

c)

quanh năm chịu ảnh hưởng của các đợt khí lạnh

d)

nhiệt đọ ko quá nóng, ko quá lạnh

33.

Bùng nổ dân số ở đới nóng đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng về mặt xã hội là

a)

tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt

b)

đời sống người dân chậm cải thiện

c)

ô nhiễm môi trường đất, nước, ko khí

d)

nền kinh tế chậm phát triển

34.

Về tài nguyên nước, vấn đề cần quan tâm hàng đầu ở các nước đới nóng hiện nay là

a)

xâm nhập mặn

b)

sự cố tràn dầu trên biển

c)

khô hạn, thiếu nước sản xuất

d)

thiếu nước sạch

35.

Châu lục nghèo đói nhất thế giới là

a)

châu Á

b)

châu Phi

c)

châu Mĩ

d)

châu đại dương

36.

Phần lớn nền kinh tế do các nước thuộc khu vực đới nóng còn chậm phát triển, nguyên nhân sâu xa là do

a)

tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn

b)

trình độ lao động thấp

c)

nhiều năm dài bị thực dân xâm chiếm

d)

điều kiện khí hậu khắc nghiệt, địa hình hiểm trở

37.

Biện pháp nào sau đây ko có vai trò trong việc giảm sức ép của dân số tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng

a)

giảm tỉ lệ tăng dân số

b)

đẩy mạnh phát triển kinh tế

c)

nâng cao đời sống người dân

d)

tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên có giá trị

38.

Vấn đề ô nhiễm môi trường ở đới nóng chủ yếu liên quan đến

a)

sản xuất công nghiệp

b)

sản xuất nông nghiệp

c)

gia tăng dân số

d)

hoạt động du lịch

39.

Trong các hiện tượng sau đây, hiệm tượng nào có ảnh hưởng nhiều nhất đến sức khỏe con người

a)

mưa axit

b)

hiệu ứng nhà kính

c)

tầng ô zôn bị thủng

d)

thủy triều đỏ

40.

Đâu ko phải nguyên nhân gây ô nhiễm nước ở đới ôn hòa

a)

đô thị hóa

b)

chất thải sinh hoạt

c)

từ các váng dầu tràn ra biển

d)

hoạt động phun lửa

41.

Trước tình trạng báo động của ô nhiễm ko khí các nước đã

a)

kí hiệp định thương mại tự do

b)

thành lập các hiệp hội khu vực

c)

ki nghị định thư Ki-ô-tô

d)

hạn chế phát triển công nghiệp

42.

Ở đới ôn hòa ô nhiễm môi trường

a)

nước và đất

b)

ko khí và đất

c)

nước, đại dương và đất

d)

nước và ko khí

43.

Các nguồn nước bị ô nhiễm gồm

a)

Nước biển, nước sông

b)

nước sông, nước ngầm

c)

nước biển, nước sông và nước ngầm

d)

nước sông, nước hồ, nước ao

44.

Nước nào có lượng khí thải bình quân đầu người cao nhất thế gới

a)

Hoa Kì

b)

Pháp

c)

Anh

d)

Đức

45.

Ô nhiễm môi trường ở đới ôn hòa đang ở mức

a)

bình thường

b)

báo động

c)

nghiêm trọng

d)

rất nghiêm trọng