wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 14. EJC.N3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

表面

a)

biểu hiện trên bề mặt

(dùng cho sự vật sự việc, không dùng cho biểu hiện của sinh vật sống)

b)

cấm hút thuốc

c)

cấm

d)

chủ đề

2.

禁止

a)

biểu hiện trên bề mặt

(dùng cho sự vật sự việc, không dùng cho biểu hiện của sinh vật sống)

b)

cấm hút thuốc

c)

cấm

d)

chủ đề

3.

課題

a)

biểu hiện trên bề mặt

(dùng cho sự vật sự việc, không dùng cho biểu hiện của sinh vật sống)

b)

cấm hút thuốc

c)

cấm

d)

chủ đề

(dùng cho vấn đề lớn, như chủ đề nghiên cứu, chủ đề bài giảng...)

4.

完成

a)

biểu hiện trên bề mặt

(dùng cho sự vật sự việc, không dùng cho biểu hiện của sinh vật sống)

b)

hoàn thành, xong

c)

cấm

d)

chủ đề

(dùng cho vấn đề lớn, như chủ đề nghiên cứu, chủ đề bài giảng...)

5.

例外

a)

biểu hiện trên bề mặt

(dùng cho sự vật sự việc, không dùng cho biểu hiện của sinh vật sống)

b)

hoàn thành, xong

c)

ngoại lệ

d)

chủ đề

(dùng cho vấn đề lớn, như chủ đề nghiên cứu, chủ đề bài giảng...)

6.

基本

a)

biểu hiện trên bề mặt

(dùng cho sự vật sự việc, không dùng cho biểu hiện của sinh vật sống)

b)

cơ bản, nên tảng, cót nõi

(dùng cho sự việc mang tính nhận thức, hay những sự việc mang tính giá trị quan)

c)

ngoại lệ

d)

chủ đề

(dùng cho vấn đề lớn, như chủ đề nghiên cứu, chủ đề bài giảng...)

7.

基礎

a)

biểu hiện trên bề mặt

(dùng cho sự vật sự việc, không dùng cho biểu hiện của sinh vật sống)

b)

cơ bản, nên tảng, cót nõi

(dùng cho sự việc mang tính nhận thức, hay những sự việc mang tính giá trị quan)

c)

cơ bản, nên tảng, cót nõi

(dùng cho sự việc mang tính tri thức, kĩ năng)

d)

chủ đề

(dùng cho vấn đề lớn, như chủ đề nghiên cứu, chủ đề bài giảng...)

8.

記録

a)

sự ghi chép, sự lưu lại những sự việc mang tính kỉ lục

b)

cơ bản, nên tảng, cót nõi

(dùng cho sự việc mang tính nhận thức, hay những sự việc mang tính giá trị quan)

c)

cơ bản, nên tảng, cót nõi

(dùng cho sự việc mang tính tri thức, kĩ năng)

d)

chủ đề

(dùng cho vấn đề lớn, như chủ đề nghiên cứu, chủ đề bài giảng...)

9.

状態

a)

sự ghi chép, sự lưu lại những sự việc mang tính kỉ lục

b)

cơ bản, nên tảng, cót nõi

(dùng cho sự việc mang tính nhận thức, hay những sự việc mang tính giá trị quan)

c)

cơ bản, nên tảng, cót nõi

(dùng cho sự việc mang tính tri thức, kĩ năng)

d)

trạng thái, tình trạng

10.

出来事

a)

sự ghi chép, sự lưu lại những sự việc mang tính kỉ lục

b)

cơ bản, nên tảng, cót nõi

(dùng cho sự việc mang tính nhận thức, hay những sự việc mang tính giá trị quan)

c)

sự kiện, biến cố

d)

trạng thái, tình trạng

11.

場面

a)

cảnh, cảnh tượng

(cảnh trong phim, vở kịch chuyển cảnh...)

b)

cơ bản, nên tảng, cót nõi

(dùng cho sự việc mang tính nhận thức, hay những sự việc mang tính giá trị quan)

c)

sự kiện, biến cố

d)

trạng thái, tình trạng

12.

機会

a)

cảnh, cảnh tượng

(cảnh trong phim, vở kịch chuyển cảnh...)

b)

cơ bản, nên tảng, cót nõi

(dùng cho sự việc mang tính nhận thức, hay những sự việc mang tính giá trị quan)

c)

cơ hội

d)

trạng thái, tình trạng

13.

距離

a)

cảnh, cảnh tượng

(cảnh trong phim, vở kịch chuyển cảnh...)

b)

cơ bản, nên tảng, cót nõi

(dùng cho sự việc mang tính nhận thức, hay những sự việc mang tính giá trị quan)

c)

cơ hội

d)

khoảng cách

14.

提案

a)

cảnh, cảnh tượng

(cảnh trong phim, vở kịch chuyển cảnh...)

b)

đề xuất

c)

cơ hội

d)

khoảng cách

15.

やり取り

a)

cảnh, cảnh tượng

(cảnh trong phim, vở kịch chuyển cảnh...)

b)

đề xuất

c)

giao dịch, trao đổi, tranh luận

(diễn tả sự qua lại giữa hai bên)

d)

khoảng cách

16.

知識

a)

cảnh, cảnh tượng

(cảnh trong phim, vở kịch chuyển cảnh...)

b)

tri thức, hiểu biết

c)

giao dịch, trao đổi, tranh luận

(diễn tả sự qua lại giữa hai bên)

d)

khoảng cách

17.

実力

a)

cảnh, cảnh tượng

(cảnh trong phim, vở kịch chuyển cảnh...)

b)

tri thức

c)

giao dịch, trao đổi, tranh luận

(diễn tả sự qua lại giữa hai bên)

d)

thực lực

18.

手段

a)

cảnh, cảnh tượng

(cảnh trong phim, vở kịch chuyển cảnh...)

b)

cách thức, thủ đoạn

c)

giao dịch, trao đổi, tranh luận

(diễn tả sự qua lại giữa hai bên)

d)

thực lực

19.

代表

a)

cảnh, cảnh tượng

(cảnh trong phim, vở kịch chuyển cảnh...)

b)

cách thức, thủ đoạn

c)

giao dịch, trao đổi, tranh luận

(diễn tả sự qua lại giữa hai bên)

d)

đại biểu, đại diện

20.

印、徴、標

a)

cảnh, cảnh tượng

(cảnh trong phim, vở kịch chuyển cảnh...)

b)

hiệu quả

c)

giao dịch, trao đổi, tranh luận

(diễn tả sự qua lại giữa hai bên)

d)

dấu, dấu hiệu

21.

効果

a)

cảnh, cảnh tượng

(cảnh trong phim, vở kịch chuyển cảnh...)

b)

hiệu quả

c)

giao dịch, trao đổi, tranh luận

(diễn tả sự qua lại giữa hai bên)

d)

đại biểu, đại diện

22.

禁煙

a)

biểu hiện trên bề mặt

(dùng cho sự vật sự việc, không dùng cho biểu hiện của sinh vật sống)

b)

cấm hút thuốc

c)

cấm

d)

chủ đề

23.

合図

a)

cảnh, cảnh tượng

(cảnh trong phim, vở kịch chuyển cảnh...)

b)

ám hiệu, ra hiệu

c)

giao dịch, trao đổi, tranh luận

(diễn tả sự qua lại giữa hai bên)

d)

dấu, dấu hiệu

24.

共通

a)

cảnh, cảnh tượng

(cảnh trong phim, vở kịch chuyển cảnh...)

b)

ám hiệu, ra hiệu

c)

giao dịch, trao đổi, tranh luận

(diễn tả sự qua lại giữa hai bên)

d)

chung

(dùng trong điểm "chung"...., "ngôn ngữ" chung...)

25.

強調

a)

cảnh, cảnh tượng

(cảnh trong phim, vở kịch chuyển cảnh...)

b)

nhấn mạnh

c)

giao dịch, trao đổi, tranh luận

(diễn tả sự qua lại giữa hai bên)

d)

chung

(dùng trong điểm "chung"...., "ngôn ngữ" chung...)

26.

省略

a)

giản lược, rút ngắn

b)

nhấn mạnh

c)

giao dịch, trao đổi, tranh luận

(diễn tả sự qua lại giữa hai bên)

d)

chung

(dùng trong điểm "chung"...., "ngôn ngữ" chung...)

27.

省略

a)

giản lược, rút ngắn

b)

nhấn mạnh

c)

giao dịch, trao đổi, tranh luận

(diễn tả sự qua lại giữa hai bên)

d)

chung

(dùng trong điểm "chung"...., "ngôn ngữ" chung...)

28.

挑戦

a)

giản lược, rút ngắn

b)

nhấn mạnh

c)

giao dịch, trao đổi, tranh luận

(diễn tả sự qua lại giữa hai bên)

d)

thử thách

29.

やる気

a)

giản lược, rút ngắn

b)

động lực, cảm xúc muốn làm

c)

giao dịch, trao đổi, tranh luận

(diễn tả sự qua lại giữa hai bên)

d)

thử thách

30.

勇気

a)

giản lược, rút ngắn

b)

động lực, cảm xúc muốn làm

c)

giao dịch, trao đổi, tranh luận

(diễn tả sự qua lại giữa hai bên)

d)

dũng cảm, dũng khí

31.

資格

a)

giản lược, rút ngắn

b)

động lực, cảm xúc muốn làm

c)

bằng cấp, tư cách

d)

dũng cảm

32.

申請

a)

yêu cầu, thỉnh cầu

(dùng khi đăng ký học, đăng ký nhận hỗ trợ....)

b)

động lực, cảm xúc muốn làm

c)

bằng cấp, tư cách

d)

dũng cảm

33.

本人

a)

yêu cầu, thỉnh cầu

b)

động lực, cảm xúc muốn làm

c)

bản thân người đó

(dùng cho nhân vật chính được nhắc đến trong câu chuyện hay chủ đề đó)

d)

dũng cảm

34.

契約

a)

yêu cầu, thỉnh cầu

b)

hợp đồng

c)

bản thân

(dùng cho nhân vật chính được nhắc đến trong câu chuyện hay chủ đề đó)

d)

dũng cảm

35.

証明

a)

yêu cầu, thỉnh cầu

b)

hợp đồng

c)

chứng minh

d)

dũng cảm

36.

変更

a)

yêu cầu, thỉnh cầu

b)

thay đổi, biến đổi

(thay đổi từ vất a sang vật b, không dùng cho việc biến đổi tính chất của một vật)

c)

chứng minh

d)

dũng cảm

37.

保存

a)

yêu cầu, thỉnh cầu

b)

thay đổi, biến đổi

(thay đổi từ vất a sang vật b, không dùng cho việc biến đổi tính chất)

c)

chứng minh

d)

bảo tồn

(diễn tả việc bảo vệ nguyên vẹn trạng thái của một vật nào đó trong một thời gian không giới hạn.....)

38.

保護

a)

yêu cầu, thỉnh cầu

b)

bảo hộ, bảo vệ

c)

chứng minh

d)

bảo tồn

(diễn tả việc bảo vệ nguyên vẹn trạng thái của một vật nào đó trong một thời gian không giới hạn.....)

39.

環境

a)

yêu cầu, thỉnh cầu

b)

bảo hộ, bảo vệ

c)

chứng minh

d)

môi trường

(dùng cho cả môi trường xã hội, môi trường giáo dục, môi trường tự nhiên)

40.

資料

a)

yêu cầu, thỉnh cầu

b)

bảo hộ, bảo vệ

c)

tài liệu

d)

môi trường

(dùng cho cả môi trường xã hội, môi trường giáo dục, môi trường tự nhiên)

41.

不足

a)

thiếu, không đủ

b)

bảo hộ, bảo vệ

c)

tài liệu

d)

môi trường

(dùng cho cả môi trường xã hội, môi trường giáo dục, môi trường tự nhiên)

42.

平均

a)

thiếu, không đủ

b)

bảo hộ, bảo vệ

c)

trung bình, bình quân

d)

môi trường

(dùng cho cả môi trường xã hội, môi trường giáo dục, môi trường tự nhiên)

43.

割合

a)

chia đều, tỷ lệ

(trong văn cảnh một nhóm người đi ăn thì được dùng theo nghĩa chia đều)

b)

bảo hộ, bảo vệ

c)

trung bình, bình quân

d)

môi trường

(dùng cho cả môi trường xã hội, môi trường giáo dục, môi trường tự nhiên)

44.

商売

a)

chia đều, tỷ lệ

(trong văn cảnh đi ăn thì được dùng theo nghĩa chia đều)

b)

buôn bán

c)

trung bình, bình quân

d)

môi trường

(dùng cho cả môi trường xã hội, môi trường giáo dục, môi trường tự nhiên)

45.

商品

a)

chia đều, tỷ lệ

(trong văn cảnh đi ăn thì được dùng theo nghĩa chia đều)

b)

buôn bán

c)

sản phẩm

d)

môi trường

(dùng cho cả môi trường xã hội, môi trường giáo dục, môi trường tự nhiên)

46.

a)

chất lượng

b)

buôn bán

c)

sản phẩm

d)

môi trường

(dùng cho cả môi trường xã hội, môi trường giáo dục, môi trường tự nhiên)

47.

a)

chất lượng

b)

mẫu, khuôn

c)

sản phẩm

d)

môi trường

(dùng cho cả môi trường xã hội, môi trường giáo dục, môi trường tự nhiên)

48.

生産

a)

chất lượng

b)

mẫu, khuôn

c)

sản phẩm

d)

sản xuất

49.

消費

a)

chất lượng

b)

tiêu dùng, tiêu thụ

c)

sản phẩm

d)

sản xuất

50.

印象

a)

ấn tượng

b)

cấm hút thuốc

c)

ảnh hưởng

d)

chủ đề