wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 15. EJC.N3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

物価

a)

giá cả, vật giá

b)

phá sản

c)

mang theo, cầm tay

d)

hiện tại

2.

携帯

a)

giá cả, vật giá

b)

phá sản

c)

mang theo, cầm tay

d)

hiện tại

3.

現在

a)

giá cả, vật giá

b)

phá sản

c)

mang theo, cầm tay

d)

hiện tại

4.

世紀

a)

giá cả, vật giá

b)

thế kỉ

c)

mang theo, cầm tay

d)

hiện tại

5.

文化

a)

giá cả, vật giá

b)

thế kỉ

c)

mang theo, cầm tay

d)

văn hóa

6.

都市

a)

thành phố, đô thị

b)

thế kỉ

c)

mang theo, cầm tay

d)

văn hóa

7.

地方

a)

thành phố, đô thị

b)

địa phương

c)

mang theo, cầm tay

d)

văn hóa

8.

戦争

a)

thành phố, đô thị

b)

địa phương

c)

chiến tranh

d)

văn hóa

9.

平和

a)

hòa bình

b)

địa phương

c)

chiến tranh

d)

văn hóa

10.

上る

a)

hòa bình

b)

leo lên

c)

chiến tranh

d)

văn hóa

11.

下る

a)

hòa bình

b)

leo lên

c)

đi xuống

d)

văn hóa

12.

進む

a)

hòa bình

b)

leo lên

c)

đi xuống

d)

tiến lên

(mình không thục hiện hành động)

13.

進める

a)

hòa bình

b)

leo lên

c)

tiến lên

(mình thục hiện hành động có ý thức)

d)

tiến lên

(mình không thục hiện hành động)

14.

通る

a)

hòa bình

b)

được thông qua, được chấp nhận

c)

tiến lên

(mình thục hiện hành động có ý thức)

d)

tiến lên

(mình không thục hiện hành động)

15.

通す

a)

hòa bình

b)

thông qua, được chấp nhận, đi qua

(không dùng khi mình thực hiện hành động)

c)

hông qua, được chấp nhận, đi qua

(dùng khi mình thực hiện hành động, có ý thưc)

d)

tiến lên

(mình không thục hiện hành động)

16.

超える、越える

a)

vượt qua

b)

thông qua, được chấp nhận, đi qua

(không dùng khi mình thực hiện hành động)

c)

hông qua, được chấp nhận, đi qua

(dùng khi mình thực hiện hành động, có ý thưc)

d)

tiến lên

(mình không thục hiện hành động)

17.

過ぎる

a)

vượt qua

b)

thông qua, được chấp nhận, đi qua

(không dùng khi mình thực hiện hành động)

c)

trôi qua, qua đi

(thời gian trôi qua...

d)

tiến lên

(mình không thục hiện hành động)

18.

過す

a)

vượt qua

b)

thông qua, được chấp nhận, đi qua

(không dùng khi mình thực hiện hành động)

c)

trôi qua, qua đi

(thời gian trôi qua...

d)

trải qua

(trải qua kì nghỉ hè...

bản thân thực hiện hành động có ý thức)

19.

移る

a)

vượt qua

b)

....được chuyển

(vật a "được chuyển" một phần hoặc toàn bộ sang điểm b...)

c)

trôi qua, qua đi

(thời gian trôi qua...

d)

trải qua

(trải qua kì nghỉ hè...

bản thân thực hiện hành động có ý thức)

20.

移す

a)

vượt qua

b)

....được chuyển

(vật a "được chuyển" một phần hoặc toàn bộ sang điểm b...)

c)

chuyển....

(chủ động chuyển vật a sang địa điểm b có ý thức)

d)

trải qua

(trải qua kì nghỉ hè...

bản thân thực hiện hành động có ý thức)

21.

連れる

a)

dẫn theo, kéo theo

("dẫn" con đi chơi...

có tuổi "kéo theo" sức khỏe kém đi...)

b)

....được chuyển

(vật a "được chuyển" một phần hoặc toàn bộ sang điểm b...)

c)

chuyển....

(chủ động chuyển vật a sang địa điểm b có ý thức)

d)

trải qua

(trải qua kì nghỉ hè...

bản thân thực hiện hành động có ý thức)

22.

寄る

a)

dẫn theo, kéo theo

("dẫn" con đi chơi...

có tuổi "kéo theo" sức khỏe kém đi...)

b)

....được chuyển

(vật a "được chuyển" một phần hoặc toàn bộ sang điểm b...)

c)

ghé sát vào, ghé lại gần

(ghé sát vai vào nhau...)

d)

trải qua

(trải qua kì nghỉ hè...

bản thân thực hiện hành động có ý thức)

23.

寄せる

a)

dẫn theo, kéo theo

("dẫn" con đi chơi...

có tuổi "kéo theo" sức khỏe kém đi...)

b)

đặt cạnh, kéo lại, cộng vào

("đặt cạnh" cửa sổ, "kéo lại" gần mình, 1 "cộng" 1 bằng.....

c)

ghé sát vào, ghé lại gần

(ghé sát vai vào nhau...)

d)

trải qua

(trải qua kì nghỉ hè...

bản thân thực hiện hành động có ý thức)

24.

与える

a)

dẫn theo, kéo theo

("dẫn" con đi chơi...

có tuổi "kéo theo" sức khỏe kém đi...)

b)

đặt cạnh, kéo lại, cộng vào

("đặt cạnh" cửa sổ, "kéo lại" gần mình, 1 "cộng" 1 bằng.....

c)

ghé sát vào, ghé lại gần

(ghé sát vai vào nhau...)

d)

ban cho, trao tặng, đem đến, mang lại....

25.

向く

a)

dẫn theo, kéo theo

("dẫn" con đi chơi...

có tuổi "kéo theo" sức khỏe kém đi...)

b)

hướng đến, đối diện

(dùng cho bản thân, hoặc dùng để diễn tả trạng thái của một đối tượng khác)

c)

ghé sát vào, ghé lại gần

(ghé sát vai vào nhau...)

d)

ban cho, trao tặng, đem đến, mang lại....

26.

向ける

a)

dẫn theo, kéo theo

("dẫn" con đi chơi...

có tuổi "kéo theo" sức khỏe kém đi...)

b)

hướng đến, hướng về

(chủ động có ý thức tác động vào vật khác)

c)

ghé sát vào, ghé lại gần

(ghé sát vai vào nhau...)

d)

ban cho, trao tặng, đem đến, mang lại....

27.

勧める

a)

dẫn theo, kéo theo

("dẫn" con đi chơi...

có tuổi "kéo theo" sức khỏe kém đi...)

b)

rủ, mời, gọi ý

c)

ghé sát vào, ghé lại gần

(ghé sát vai vào nhau...)

d)

ban cho, trao tặng, đem đến, mang lại....

28.

薦める

a)

dẫn theo, kéo theo

("dẫn" con đi chơi...

có tuổi "kéo theo" sức khỏe kém đi...)

b)

rủ, mời, gọi ý

c)

ghé sát vào, ghé lại gần

(ghé sát vai vào nhau...)

d)

giới thiệu, gợi ý

29.

任せる

a)

phó thác, giao lại, ủy thác

(tôi ủy thác trách nhiệm này cho anh chị, trường hợp này mang ý nghĩa nhờ vả = おねがいします)

b)

rủ, mời, gọi ý

c)

ghé sát vào, ghé lại gần

(ghé sát vai vào nhau...)

d)

giới thiệu, gợi ý

30.

得る

a)

phó thác, giao lại, ủy thác

(tôi ủy thác trách nhiệm này cho anh chị, trường hợp này mang ý nghĩa nhờ vả = おねがいします)

b)

đạt được, nhận được, lĩnh hội được

c)

ghé sát vào, ghé lại gần

(ghé sát vai vào nhau...)

d)

giới thiệu, gợi ý

31.

守る

a)

phó thác, giao lại, ủy thác

(tôi ủy thác trách nhiệm này cho anh chị, trường hợp này mang ý nghĩa nhờ vả = おねがいします)

b)

đạt được, nhận được, lĩnh hội được

c)

ghé sát vào, ghé lại gần

(ghé sát vai vào nhau...)

d)

bảo vê, tuân thủ, giữ

32.

争う

a)

phó thác, giao lại, ủy thác

(tôi ủy thác trách nhiệm này cho anh chị, trường hợp này mang ý nghĩa nhờ vả = おねがいします)

b)

đạt được, nhận được, lĩnh hội được

c)

ganh đua,

tranh dành

d)

bảo vê, tuân thủ, giữ

33.

望む

a)

trông mong, nguyện vọng, mong muốn

b)

đạt được, nhận được, lĩnh hội được

c)

ganh đua,

tranh dành

d)

bảo vê, tuân thủ, giữ

34.

信じる

a)

trông mong, nguyện vọng, mong muốn

b)

đạt được, nhận được, lĩnh hội được

c)

tin tưởng

d)

bảo vê, tuân thủ, giữ

35.

通じる

a)

trông mong, nguyện vọng, mong muốn

b)

đạt được, nhận được, lĩnh hội được

c)

tin tưởng

d)

hiểu, thông qua

36.

飽きる

a)

trông mong, nguyện vọng, mong muốn

b)

chán, nản, bỏ cuộc

c)

tin tưởng

d)

hiểu, thông qua

37.

思いつく

a)

trông mong, nguyện vọng, mong muốn

b)

chán, nản, bỏ cuộc

c)

tìm ra, nghĩ ra, nảy ra ý tưởng

d)

hiểu, thông qua

38.

思いやる

a)

trông mong, nguyện vọng, mong muốn

b)

quan tâm, để ý, thông cảm, suy nghĩ, chu đáo

c)

tìm ra, nghĩ ra, nảy ra ý tưởng

d)

hiểu, thông qua

39.

熱中する

a)

trông mong, nguyện vọng, mong muốn

b)

quan tâm, để ý, thông cảm, suy nghĩ, chu đáo

c)

hào hứng, phấn chấn, nhiệt huyết

d)

hiểu, thông qua

40.

暮らす

a)

trông mong, nguyện vọng, mong muốn

b)

sống , sinh hoạt, sinh sống

c)

hào hứng, phấn chấn, nhiệt huyết

d)

hiểu, thông qua

41.

巻く

a)

trông mong, nguyện vọng, mong muốn

b)

sống , sinh hoạt, sinh sống

c)

cuốn, cuộn, quàng

d)

hiểu, thông qua

42.

結ぶ

a)

trông mong, nguyện vọng, mong muốn

b)

buộc, cột, nối

c)

cuốn, cuộn, quàng

d)

hiểu, thông qua

43.

済む

a)

trông mong, nguyện vọng, mong muốn

b)

buộc, cột, nối

c)

cuốn, cuộn, quàng

d)

kết thúc, xong

44.

済ませる、済ます

a)

trông mong, nguyện vọng, mong muốn

b)

buộc, cột, nối

c)

cuốn, cuộn, quàng

d)

hoàn tất

45.

出来る

a)

trông mong, nguyện vọng, mong muốn

b)

buộc, cột, nối

c)

có thể, được xây dựng, hoàn thành

d)

hoàn tất

46.

切れる

a)

trông mong, nguyện vọng, mong muốn

b)

bị cắt, bị đứt, hết hạn

c)

có thể, được xây dựng, hoàn thành

d)

hoàn tất

47.

切らす

a)

trông mong, nguyện vọng, mong muốn

b)

cắt, hết hạn

c)

có thể, được xây dựng, hoàn thành

d)

hết, dùng hết, sử dụng hết

48.

伝わる

a)

trông mong, nguyện vọng, mong muốn

b)

cắt, hết hạn

c)

được truyền đi, được truyền đạt

d)

hết, dùng hết, sử dụng hết

49.

伝える

a)

trông mong, nguyện vọng, mong muốn

b)

cắt, hết hạn

c)

truyền đạt

d)

hết, dùng hết, sử dụng hết

50.

倒産

a)

giá cả, vật giá

b)

phá sản

c)

mang theo, cầm tay

d)

hiện tại