NEW
Font size
WorksheetsBài 15. EJC.N3
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
物価
giá cả, vật giá
phá sản
mang theo, cầm tay
hiện tại
携帯
giá cả, vật giá
phá sản
mang theo, cầm tay
hiện tại
現在
giá cả, vật giá
phá sản
mang theo, cầm tay
hiện tại
世紀
giá cả, vật giá
thế kỉ
mang theo, cầm tay
hiện tại
文化
giá cả, vật giá
thế kỉ
mang theo, cầm tay
văn hóa
都市
thành phố, đô thị
thế kỉ
mang theo, cầm tay
văn hóa
地方
thành phố, đô thị
địa phương
mang theo, cầm tay
văn hóa
戦争
thành phố, đô thị
địa phương
chiến tranh
văn hóa
平和
hòa bình
địa phương
chiến tranh
văn hóa
上る
hòa bình
leo lên
chiến tranh
văn hóa
下る
hòa bình
leo lên
đi xuống
văn hóa
進む
hòa bình
leo lên
đi xuống
tiến lên
(mình không thục hiện hành động)
進める
hòa bình
leo lên
tiến lên
(mình thục hiện hành động có ý thức)
tiến lên
(mình không thục hiện hành động)
通る
hòa bình
được thông qua, được chấp nhận
tiến lên
(mình thục hiện hành động có ý thức)
tiến lên
(mình không thục hiện hành động)
通す
hòa bình
thông qua, được chấp nhận, đi qua
(không dùng khi mình thực hiện hành động)
hông qua, được chấp nhận, đi qua
(dùng khi mình thực hiện hành động, có ý thưc)
tiến lên
(mình không thục hiện hành động)
超える、越える
vượt qua
thông qua, được chấp nhận, đi qua
(không dùng khi mình thực hiện hành động)
hông qua, được chấp nhận, đi qua
(dùng khi mình thực hiện hành động, có ý thưc)
tiến lên
(mình không thục hiện hành động)
過ぎる
vượt qua
thông qua, được chấp nhận, đi qua
(không dùng khi mình thực hiện hành động)
trôi qua, qua đi
(thời gian trôi qua...
tiến lên
(mình không thục hiện hành động)
過す
vượt qua
thông qua, được chấp nhận, đi qua
(không dùng khi mình thực hiện hành động)
trôi qua, qua đi
(thời gian trôi qua...
trải qua
(trải qua kì nghỉ hè...
bản thân thực hiện hành động có ý thức)
移る
vượt qua
....được chuyển
(vật a "được chuyển" một phần hoặc toàn bộ sang điểm b...)
trôi qua, qua đi
(thời gian trôi qua...
trải qua
(trải qua kì nghỉ hè...
bản thân thực hiện hành động có ý thức)
移す
vượt qua
....được chuyển
(vật a "được chuyển" một phần hoặc toàn bộ sang điểm b...)
chuyển....
(chủ động chuyển vật a sang địa điểm b có ý thức)
trải qua
(trải qua kì nghỉ hè...
bản thân thực hiện hành động có ý thức)
連れる
dẫn theo, kéo theo
("dẫn" con đi chơi...
có tuổi "kéo theo" sức khỏe kém đi...)
....được chuyển
(vật a "được chuyển" một phần hoặc toàn bộ sang điểm b...)
chuyển....
(chủ động chuyển vật a sang địa điểm b có ý thức)
trải qua
(trải qua kì nghỉ hè...
bản thân thực hiện hành động có ý thức)
寄る
dẫn theo, kéo theo
("dẫn" con đi chơi...
có tuổi "kéo theo" sức khỏe kém đi...)
....được chuyển
(vật a "được chuyển" một phần hoặc toàn bộ sang điểm b...)
ghé sát vào, ghé lại gần
(ghé sát vai vào nhau...)
trải qua
(trải qua kì nghỉ hè...
bản thân thực hiện hành động có ý thức)
寄せる
dẫn theo, kéo theo
("dẫn" con đi chơi...
có tuổi "kéo theo" sức khỏe kém đi...)
đặt cạnh, kéo lại, cộng vào
("đặt cạnh" cửa sổ, "kéo lại" gần mình, 1 "cộng" 1 bằng.....
ghé sát vào, ghé lại gần
(ghé sát vai vào nhau...)
trải qua
(trải qua kì nghỉ hè...
bản thân thực hiện hành động có ý thức)
与える
dẫn theo, kéo theo
("dẫn" con đi chơi...
có tuổi "kéo theo" sức khỏe kém đi...)
đặt cạnh, kéo lại, cộng vào
("đặt cạnh" cửa sổ, "kéo lại" gần mình, 1 "cộng" 1 bằng.....
ghé sát vào, ghé lại gần
(ghé sát vai vào nhau...)
ban cho, trao tặng, đem đến, mang lại....
向く
dẫn theo, kéo theo
("dẫn" con đi chơi...
có tuổi "kéo theo" sức khỏe kém đi...)
hướng đến, đối diện
(dùng cho bản thân, hoặc dùng để diễn tả trạng thái của một đối tượng khác)
ghé sát vào, ghé lại gần
(ghé sát vai vào nhau...)
ban cho, trao tặng, đem đến, mang lại....
向ける
dẫn theo, kéo theo
("dẫn" con đi chơi...
có tuổi "kéo theo" sức khỏe kém đi...)
hướng đến, hướng về
(chủ động có ý thức tác động vào vật khác)
ghé sát vào, ghé lại gần
(ghé sát vai vào nhau...)
ban cho, trao tặng, đem đến, mang lại....
勧める
dẫn theo, kéo theo
("dẫn" con đi chơi...
có tuổi "kéo theo" sức khỏe kém đi...)
rủ, mời, gọi ý
ghé sát vào, ghé lại gần
(ghé sát vai vào nhau...)
ban cho, trao tặng, đem đến, mang lại....
薦める
dẫn theo, kéo theo
("dẫn" con đi chơi...
có tuổi "kéo theo" sức khỏe kém đi...)
rủ, mời, gọi ý
ghé sát vào, ghé lại gần
(ghé sát vai vào nhau...)
giới thiệu, gợi ý
任せる
phó thác, giao lại, ủy thác
(tôi ủy thác trách nhiệm này cho anh chị, trường hợp này mang ý nghĩa nhờ vả = おねがいします)
rủ, mời, gọi ý
ghé sát vào, ghé lại gần
(ghé sát vai vào nhau...)
giới thiệu, gợi ý
得る
phó thác, giao lại, ủy thác
(tôi ủy thác trách nhiệm này cho anh chị, trường hợp này mang ý nghĩa nhờ vả = おねがいします)
đạt được, nhận được, lĩnh hội được
ghé sát vào, ghé lại gần
(ghé sát vai vào nhau...)
giới thiệu, gợi ý
守る
phó thác, giao lại, ủy thác
(tôi ủy thác trách nhiệm này cho anh chị, trường hợp này mang ý nghĩa nhờ vả = おねがいします)
đạt được, nhận được, lĩnh hội được
ghé sát vào, ghé lại gần
(ghé sát vai vào nhau...)
bảo vê, tuân thủ, giữ
争う
phó thác, giao lại, ủy thác
(tôi ủy thác trách nhiệm này cho anh chị, trường hợp này mang ý nghĩa nhờ vả = おねがいします)
đạt được, nhận được, lĩnh hội được
ganh đua,
tranh dành
bảo vê, tuân thủ, giữ
望む
trông mong, nguyện vọng, mong muốn
đạt được, nhận được, lĩnh hội được
ganh đua,
tranh dành
bảo vê, tuân thủ, giữ
信じる
trông mong, nguyện vọng, mong muốn
đạt được, nhận được, lĩnh hội được
tin tưởng
bảo vê, tuân thủ, giữ
通じる
trông mong, nguyện vọng, mong muốn
đạt được, nhận được, lĩnh hội được
tin tưởng
hiểu, thông qua
飽きる
trông mong, nguyện vọng, mong muốn
chán, nản, bỏ cuộc
tin tưởng
hiểu, thông qua
思いつく
trông mong, nguyện vọng, mong muốn
chán, nản, bỏ cuộc
tìm ra, nghĩ ra, nảy ra ý tưởng
hiểu, thông qua
思いやる
trông mong, nguyện vọng, mong muốn
quan tâm, để ý, thông cảm, suy nghĩ, chu đáo
tìm ra, nghĩ ra, nảy ra ý tưởng
hiểu, thông qua
熱中する
trông mong, nguyện vọng, mong muốn
quan tâm, để ý, thông cảm, suy nghĩ, chu đáo
hào hứng, phấn chấn, nhiệt huyết
hiểu, thông qua
暮らす
trông mong, nguyện vọng, mong muốn
sống , sinh hoạt, sinh sống
hào hứng, phấn chấn, nhiệt huyết
hiểu, thông qua
巻く
trông mong, nguyện vọng, mong muốn
sống , sinh hoạt, sinh sống
cuốn, cuộn, quàng
hiểu, thông qua
結ぶ
trông mong, nguyện vọng, mong muốn
buộc, cột, nối
cuốn, cuộn, quàng
hiểu, thông qua
済む
trông mong, nguyện vọng, mong muốn
buộc, cột, nối
cuốn, cuộn, quàng
kết thúc, xong
済ませる、済ます
trông mong, nguyện vọng, mong muốn
buộc, cột, nối
cuốn, cuộn, quàng
hoàn tất
出来る
trông mong, nguyện vọng, mong muốn
buộc, cột, nối
có thể, được xây dựng, hoàn thành
hoàn tất
切れる
trông mong, nguyện vọng, mong muốn
bị cắt, bị đứt, hết hạn
có thể, được xây dựng, hoàn thành
hoàn tất
切らす
trông mong, nguyện vọng, mong muốn
cắt, hết hạn
có thể, được xây dựng, hoàn thành
hết, dùng hết, sử dụng hết
伝わる
trông mong, nguyện vọng, mong muốn
cắt, hết hạn
được truyền đi, được truyền đạt
hết, dùng hết, sử dụng hết
伝える
trông mong, nguyện vọng, mong muốn
cắt, hết hạn
truyền đạt
hết, dùng hết, sử dụng hết
倒産
giá cả, vật giá
phá sản
mang theo, cầm tay
hiện tại
