wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ _ QUAN GRADE 10

Total questions: 21

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là :

a)

Electron

b)

Electron và nơtron

c)

Proton và nơton

d)

Proton và electron

2.

Chọn phát biểu sai :

a)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

b)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron

c)

Nguyên tử oxi có số electron bằng số proton

d)

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử oxi có 6 electron

3.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo là :

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

4.

Một ion có 8 proton, 8 nơtron và 10 electron. Ion này có điện tích là :

a)

2-

b)

2+

c)

0

d)

8+

5.

Ion M2+ có số electron là 18, điện tích hạt nhân là :

a)

18

b)

20

c)

18+

d)

20+

6.

Ion X2-

a)

số p – số e = 2

b)

số e – số p = 2

c)

số e – số n = 2

d)

số e – (số p + số n) = 2

7.

Ion X- có 10 electron, hạt nhân có 10 nơtron. Số khối của X là :

a)

19

b)

20

c)

18

d)

21

8.

Nguyên tử có số hiệu Z = 24, N = 28, có

a)

A. số khối bằng 52

b)

B. số electron bằng 28

c)

C. điện tích hạt nhân bằng 24

d)

D. A, C đều đúng

9.

Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 115. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Số khối nguyên tử của X là:

a)

90

b)

80

c)

45

d)

115

10.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số điện tích hạt nhân của R là :

a)

20

b)

22

c)

24

d)

26

11.

Tổng số hạt cơ bản trong ion M2+ là 90, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. M là:

a)

Cu

b)

Zn

c)

Fe

d)

Ca

12.

Tổng số hạt cơ bản trong ion M3- là 49, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17. M là:

a)

P

b)

Al

c)

Fe

d)

N

13.

Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Oxi, biết Oxi có 3 đồng vị : 16O 99,757% ; 17 O 0,039% ; 18O 0,204% (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)

(a)  

14.

Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Bo, biết Bo có 2 đồng vị 10B có 47 nguyên tử; 11B có 203 nguyên tử (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)

(a)  

15.

Kẽm có 2 đồng vị 65Zn và 67Zn , biết NTK trung bình của Zn = 65,41. Tính % của đồng vị 65Zn

(a)  

16.

Brom có 2 đồng vị 79Br và 81Br, biết NTK trung bình của Br = 79,82 .Nếu có 89 nguyên tử 79Br thì có bao nhiêu nguyên tử 81Br? (làm tròn đến số nguyên)

(a)  

17.

Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa

a)

1 e

b)

2 e

c)

4 e

d)

3 e

18.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1

a)

Ca (Z = 20)

b)

K (Z = 19)

c)

Mg (Z =12)

d)

Na (Z = 11)

19.

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 4 electron, nguyên tố tương ứng là :

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Kim loại chuyển tiếp

d)

Kim loại hoặc phi kim

20.

Cho biết cấu hình electron của X : 1s22s22p63s23p3 của Y là 1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

21.

Cho biết cấu hình electron của X : 1s22s22p63s23p3 của Y là 1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại