wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra Amin- 26/10/2021

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

2.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

Phenyl amin.

b)

Etyl metyl amin.

c)

Metyl amin.

d)

Trimetyl amin.

3.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

4.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

5.

Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?

a)

đimetyl amin.

b)

benzyl amin.

c)

metyl amin.

d)

phenyl amin.

6.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

a)

Anilin, metyl amin, amoniac.

b)

Anilin, amoniac, metyl amin.

c)

Amoniac, etyl amin, anilin.

d)

Etyl amin, anilin, amoniac.

7.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

a)

C6H5NH2

b)

C6H5CH2NH2

c)

(C6H5)2NH

d)

NH3

8.

Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

a)

C6H5NH2

b)

NaOH

c)

CH3COONa

d)

NH3

9.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

10.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

11.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

12.

Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

13.

Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?

a)

Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước

b)

Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc

c)

Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen

d)

Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng

14.

Cho các phát biểu sau:

(1). Các amin đều có tính bazơ.

(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.

(3). Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.

(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch axit axetic ta có thể dùng giấy quỳ tím.

(5). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

2.

15.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.

b)

Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.

c)

Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.

16.

Nguyên nhân gây nên tính bazơ của anin là:

a)

Trên N còn một cặp electron tự do có khả năng nhận H+.

b)

Có khả năng nhường proton.

c)

Xuất phát từ amoniac.

d)

Phản ứng được với dung dịch axit.

17.

Anilin không có tính chất nào sau đây?

a)

Tác dụng với dung dịch HCl tạo muối amoniclorua.

b)

Dung dịch anilin trong nước làm đổi màu quỳ tím thành xanh.

c)

Tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng.

d)

Là chất lỏng, không màu và rất ít tan trong nước ở điều kiện thường.

18.

Hãy chỉ ra nhận định sai trong các nhận định sau?

a)

tất cả dung dịch amin no mạch hở đều làm xanh quỳ tím.

b)

bậc của amin là số gốc hiđrocacbon liên kết với nguyên tử nitơ.

c)

metylamin, etylamin, đimetylamin và trinmetylamin là những amin khí, độc và có mùi khai khó chịu.

d)

amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức amino (-NH2).

19.

Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch nước brom.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaCl.

20.

Hợp chất CH3 – NH – CH2CH3 có tên thay thế là

a)

đimetylamin.

b)

etylmetylamin.

c)

N-metyletanamin.

d)

đimetylmetanamin.