Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa-10- co ban-bth

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố Clo (1s22s22p63s23p5) thuộc nguyên tố nhóm nào?

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIA

d)

VIIIA

2.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hoá học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có

a)

số electron như nhau.

b)

số lớp electron như nhau.

c)

số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau.

d)

cùng số electron s hay p

3.

Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

a)

A. tính KL giảm, tính PK giảm.

b)

B. tính KL tăng, tính PK giảm.

c)

C. tính KL tăng, tính PK tăng.

d)

D. tính KL giảm, tính PK tăng.

4.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hoá trị hóa trị trong hợp chất khí với hidro bằng V ?

a)

A. Nhóm VA.

b)

B. Nhóm VB.

c)

C. Nhóm IIIA.

d)

D. Nhóm IIIB.

5.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là

a)

B. RH2, RO.

b)

A. RH3, R2O5.

c)

D. RH3, R2O3.

d)

C. RH4, RO­2.

6.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Công thức của hợp chất khí với hiđro là

a)

A. RH3.

b)

B. RH4.

c)

C. H2R.

d)

D. HR.

7.

Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi theo chiều nào sau đây?

a)

A. Giảm.

b)

B. Tăng.

c)

C. Thay đổi.

d)

D. Vừa giảm vừa tăng.

8.

Nguyên tử X có Z = 17. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô 17 chu kỳ 3 nhóm VA.

b)

Ô 17 chu kỳ 4 nhóm VIIA.

c)

Ô 17 chu kỳ 5 nhóm VA.

d)

Ô 17 chu kỳ 3 nhóm VIIA.

9.

#NB Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích nhân, tính phi kim của các nguyên tố

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

biến đổi không theo quy luật.

d)

không thay đổi.

10.

Những nguyên tố nào sau đây có tính chất hóa học giống nhau ?

X : 1s22s22p1 ; Y : 1s22s22p63s23p1 ;

Z : 1s22s22p4 ; T : 1s22s22p63s23p5

a)

X, Y

b)

Y, Z

c)

Z,T

d)

X, T

11.

Số electron của nguyên tố nằm ở chu kì 3 nhóm VIA trong bảng tuần hoàn hóa học là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

12.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Nguyên tử kim loại dễ nhường electron ở lớp ngoài cùng để đạt cấu hình electron bền vững.

b)

Nguyên tử kim loại dễ nhường electron để trở thành cation hay ion dương.

c)

Nguyên tử phi kim dễ nhận thêm electron để trở thành phần tử mang điện tích dương hay cation.

d)

Nguyên tử phi kim dễ nhận thêm electron để trở thành phần tử mang điện tích âm hay anion.

13.

Sản phẩm tạo thành khi cho kim loại natri tác dụng với nước là

a)

Na2O và H2

b)

Chỉ có NaOH

c)

NaOH và H2

d)

Na2O và H2O

14.

Cho dãy các nguyên tố sau, dãy nào gồm các nguyên tố có hóa trị I ?

a)

Li, Na, K, Rb

b)

B, C, N, O

c)

Na, Mg, P, F

d)

Ca, Mg, Ba, Sr

15.

Các nguyên tố đứng cuối chu kì, cấu hình electron có đặc điểm là (chọn đáp án đúng) :

a)

Nhường e

b)

Nhận e

c)

vừa cho e và vừa nhận e

d)

bền vững

16.

Cấu hình electron chung của các nguyên tố ở đầu chu kì là gì?

a)

ns2

b)

ns2np6

c)

ns2np2

d)

ns1

17.

Cho các hiđroxit sau đây: Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH, H2SiO3. Đâu là hiđroxit có tính bazơ mạnh nhât?

a)

Al(OH)3

b)

Mg(OH)2

c)

NaOH

d)

H2SiO3

18.

Quy luật biến đổi tính bazơ của dãy hiđroxit NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 là

a)

Không xác định

b)

Không thay đổi

c)

Tăng dần

d)

Giảm dần

19.

Trong chu kỳ theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân sự biến đổi nào sau đây là đúng?

a)

tính kim loại tăng, bán kính nguyên tử tăng.

b)

tính kim loại giảm bán kính nguyên tử tăng.

c)

tính kim loại giảm bán kính nguyên tử giảm.

d)

tính kim loại tăng bán kính nguyên tử giảm.

20.

Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

a)

bán kính nguyên tử

b)

tính kim loại, tính phi kim

c)

cấu hình electron nguyên tử.

d)

điện tích hạt nhân nguyên tử.