wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 bài 5

Total questions: 35

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi?

a)

Khoáng sản và thủy sản

b)

Khoáng sản và rừng

c)

Rừng và thủy sản.

d)

Đất và thủy sản.

2.

Đất đai ở ven các hoang mạc, bán hoang mạc ở châu Phi, nhiều nơi bị hoang mạc hóa là do

a)

. Khí hậu khô hạn.

b)

Quá trình xói mòn, rửa trôi xảy ra mạnh.

c)

Rừng bị khai phá quá mức

d)

Quá trình xâm thực diễn ra mạnh mẽ

3.

Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là

a)

Mở rộng mô hình sản xuất quảng canh.

b)

Khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt.

c)

Tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn

d)

Áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn.

4.

Việc khai thác khoáng sản ở châu Phi đã

a)

Nhanh chóng tàn phá môi trường.

b)

Làm tăng diện tích đất trồng trọt.

c)

Giữ được nguồn nước ngầm.

d)

Thúc đẩy nhanh quá trình phong hóa đất

5.

Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do

a)

Tỉ suất tử thô rất thấp

b)

Quy mô dân số đông nhất thế giới

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

Tỉ suất gia tăng cơ giới lớn

6.

Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là

a)

Cạn kiệt tài nguyên , thiếu lực lượng lao động

b)

Già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp

c)

Trình độ dân chí thấp, đói nghèo, bệnh tật, xung đột

d)

Các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động

7.

Một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phá triển của châu Phi là

a)

Không có tài nguyên khoáng sản

b)

Hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân

c)

. Dân số già, số lượng lao động ít

d)

Tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều.

8.

Một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phá triển của châu Phi là

a)

Không có tài nguyên khoáng sản

b)

Hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân

c)

Dân số già, số lượng lao động ít

d)

Tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều.

9.

Cho bảng số liệu:

Tuổi thọ trung bình của các châu lục trên thế giới năm 2010 và năm 2014

(Đơn vị: tuổi)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

A. Dân số thế giới có tuổi thọ trung bình không biến động

b)

B. Dân số châu Phi có tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới

c)

C. Tuổi họ trung bình của châu Phi tăng chậm hơn châu Âu

d)

D. Dân số tuổi thọ trung bình của các châu lục có tuổi thọ trung bình là như nhau

10.

Tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước châu Phi qua các năm

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước khá ổn định.

b)

. Không có sự khác nhau về tốc độ tăng trưởng giữa các nước.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trên nhìn chung không ổn định.

d)

Trong số các nước, An-giê-ri luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất.

11.

Cho bảng số liệu

(Đơn vị: %)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện dân số các châu lục trên thế giới năm 2005 và năm 2014 là

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu dồ đường.

c)

. Biểu đồ kết hợp (cột và đường).

d)

Biểu đồ tròn.

12.

Mĩ la tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành nào dưới đây?

a)

Cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc.

b)

Cây lương thực, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.

c)

Cây lương thực, cây công nghiệp nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.

d)

. Cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia đại gia súc.

13.

Nhận xét nào dưới đây đúng nhất về khu vực Mỹ La - tinh?

a)

Nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo còn ít.

b)

Nền kinh tế của một số nước còn phụ thuộc vào bên ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

c)

. Nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

d)

Nền kinh tế một số nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân được cải thiện nhiều, chênh lệch giàu nghèo giảm mạnh.

14.

Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mĩ La-tinh là

a)

dựa vào xuất khẩu hàng công nghiệp.

b)

phát triển ổn định, độc lập và tự chủ.

c)

tốc độ tăng trưởng cao.

d)

. tốc độ phát triển không đều.

15.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư, xã hội của Mĩ La –tinh?

a)

Số dân sống dưới mức nghèo khổ đông.

b)

. Đa dân tộc, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao.

c)

Chênh lệch giàu nghèo rõ rệt.

d)

Hiện tượng đô thị hóa tự phát.

16.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm dân cư, xã hội của các nước Mĩ Latinh?

a)

Số dân sống dưới mức nghèo khổ đông.

b)

Thu nhập giữa người giàu – nghèo bất chênh lệch.

c)

Số người nghèo khổ đã giảm mạnh.

d)

Đời sống người dân có mức sống cao.

17.

Dân cư đô thị của Mĩ Latinh chiếm

a)

1/3 dân số.

b)

2/3 dân số.

c)

3/4 dân số.

d)

1/2 dân số.

18.

Câu 8: Tình trạng đô thị hóa tự phát ở Mĩ La Tinh là do

a)

. nền công nghiệp phát triển quá nhanh.

b)

dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm.

c)

. năng suất nông nghiệp lạc hậu quá thấp

d)

sự xâm lược ồ ạt của các nước đế quốc.

19.

Nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân khiến tình hình kinh tế nhiều nước ở Mĩ la tinh từng bước được cải thiện?

a)

Tập trung củng cố bộ máy nhà nước, cải cách kinh tế.

b)

Phát triển giáo dục, quốc hữu hóa một số ngành kinh tế.

c)

Thực hiện công nghiệp hóa, tăng cường buôn bán với nước ngoài.

d)

Đẩy mạnh chống tham nhũng, tăng cường buôn bán nội địa

20.

Các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm, ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến tình trạng trên?

a)

. Duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.

b)

. Chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế-xã hội độc lập, tự chủ.

c)

Nền kinh tế tự chủ, sự cản trở của tôn giáo và phát triển nền kinh tế đa ngành.

d)

Các thế lực bảo thủ thiên chúa giáo tiếp tục cản trở.

21.

. Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Giáp với nhiều biển và đại dương

b)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á , Âu, Phi

c)

. Có đường chí tuyến chạy qu

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới

22.

. Nguồn tài nguyên quan trọng nhấ ở khu vực Tây Nam Á là

a)

Than và uranium

b)

Dầu mỏ và khí tự .nhiên

c)

Sắt và dầu mỏ

d)

Đồng và kim cương

23.

Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở

a)

Ven biển Đỏ

b)

Ven biển Ca-xpi

c)

Ven Địa Trung Hải

d)

Ven vịnh Péc-xich

24.

Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á theo

a)

. Ấn Độ giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

. Phật giáo

d)

Hồi giáo

25.

Câu 5. Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á và Trung Á

a)

Đều nằm ở vĩ độ rất cao

b)

Đều có khí hậu khô hạn, có tiềm năng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

c)

. Đều có khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng.

d)

Đều có khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thủy sản

26.

Điểm giống nhau về mặt xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

a)

Đông dân và gia tăng dân số cao

b)

Xung độ sắc tộc, tôn giáo và khủng bố

c)

Phần lớn dân cư theo đạo Ki-tô

27.

. Tình trạng đói nghèo ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á chủ yếu là do

a)

Thiếu hụt nguồn lao động

b)

Chiến tranh, xung đột tôn giáo

c)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên

d)

Thiên tai xảy tai thường xuyên

28.

Đặc điểm nổi bật về xã hội của khu vực Tây Nam Á là

a)

Vị trí trung gian của 3 châu lục, phần lớn lãnh thổ là hoang mạc.

b)

Dầu mỏ ở nhiều nơi, tập trung nhiều ở vùng Vịnh Péc-xích.

c)

Có nền văn minh rực rỡ, phần lớn dân cư theo đạo hồi.

d)

Phần lớn dân cư theo đạo phật với nền văn minh lúa nước rực rỡ.

29.

Để trồng bông và cây công nghiệp ở khu vực Trung Á cần giải quyết vấn đề nào dưới đây?

a)

Nước tưới.

b)

Thị trường.

c)

Lao động.

d)

Giống.

30.

Câu 5: Đặc điểm khí hậu nổi bật ở Trung Á là

a)

nóng ẩm.

b)

lạnh ẩm.

c)

khô hạn.

d)

ẩm ướt.

31.

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực Trung Á?

a)

Điều kiện tự nhiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là chăn thả gia súc

b)

Giàu tài nguyên thiên nhiên nhất là dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá, tiềm năng thủy điện.

c)

Từng có “con đường tơ lụa” đi qua nên tiếp thu giá trị văn hóa phương Đông và Tây.

d)

Đa dân tộc, có mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân theo đạo hồi cao (trừ Mông Cổ).

32.

Câu 9: Khu vực Trung Á tiếp thu nhiều giá trị văn hóa của cả phương đông và phương tây là do

a)

quốc gia đa tôn giáo.

b)

con đường tơ lụa.

c)

vị trí chiến lược.

d)

quốc gia đa dân tộc.

33.

Câu 10: Xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Dân số tăng nhanh.

b)

Gia tăng tình trạng đói nghèo.

c)

Thúc đẩy đô thị hóa tự phát.

d)

Chênh lệch giàu – nghèo sâu sắc.

34.

Cho các nhận định sau:

1. Thời cổ đại Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nền văn minh rực rỡ.

2. Tây Nam Á là nơi ra đời của nhiều tôn giáo.

3. Số ít dân cư Tây Nam Á theo đạo hồi.

4. Những phần tử cực đoan của các tôn giáo góp phần bảo vệ hòa bình.

Trong các nhận định trên, có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ biến ở châu Phi là do

a)

Địa hình cao

b)

Khí hậu khô nóng

c)

Hình dạng khối lớn

d)

Các dòng biển lạnh chạy ven bờ.