NEW
Font size
WorksheetsĐề cương Địa lí 7 giữa HK1
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Kiểu môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng từ:
A. 50B đến 50N.
B. 150B đến 150N.
C. từ vĩ tuyến 50 đến chí tuyến bắc (nam).
D. 100B đến 100N
Dân số trẻ là dân số có: (1 phút để đọc đề và chọn)
A. số người dưới độ tuổi lao động nhiều, trên độ tuổi lao động ít.
B. số người dưới độ tuổi lao động nhiều, trên độ tuổi lao động nhiều.
C. số người dưới độ tuổi lao động ít, trên độ tuổi lao động ít.
D. số người dưới độ tuổi lao động ít, trên độ tuổi lao động nhiều.
Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?
A. Nhiệt đới.
B. Ôn đới.
C. Hoang mạc.
D. Xích đạo ẩm.
Việt Nam nằm trong kiểu môi trường nào?
A. Nhiệt đới gió mùa.
B. Xích đạo ẩm.
C. Nhiệt đới.
D. Ôn đới lục địa
Nhiệt độ trung bình năm của môi trường nhiệt đới gió mùa là bao nhiêu?
A. 20 độ C.
B. 31 độ C.
B. 25 độ C.
D. 30 độ C.
Trên thế giới có mấy chủng tộc chính?
5
4
3
2
Đi từ vĩ tuyến 5 độ về phía hai chí tuyến, các thảm thực vật của môi trường nhiệt đới lần lượt là
A. rừng lá rộng, rừng thưa, xavan.
B. xavan, rừng thưa, nửa hoang mạc.
C. rừng thưa, xavan, nửa hoang mạc.
D. rừng rậm xanh quanh năm, rừng thưa, xavan.
Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là
A. rừng lá rộng.
B. xavan.
C. rừng lá kim.
D. rừng rậm xanh quanh năm.
Tại sao ở môi trường nhiệt đới: càng gần chí tuyến, thảm thực vật càng nghèo nàn?
A. Vì càng gần chí tuyến, thời kì khô hạn càng kéo dài, biên độ nhiệt càng lớn.
B. Vì càng gần chí tuyến, thời kì khô hạn càng ngắn, biên độ nhiệt càng nhỏ.
C. Vì càng gần chí tuyến, nhiệt độ càng giảm.
D. Vì càng gần chí tuyến, càng nhận được ít ánh sáng mặt trời.
Sự thất thường trong chế độ mưa ở môi trường nhiệt đới gió mùa đã gây ra thiên tai nào sau đây?
A. Hạn hán, lũ lụt.
B. Động đất, sóng thần.
C. Núi lửa.
D. Bão, lốc.
Châu lục nào đứng đầu dân số về số dân?
A. Châu Mỹ.
B. Châu Phi.
C. Châu Âu.
D. Châu Á.
Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là hướng
A. đông bắc.
B. đông nam.
C. tây bắc.
D. tây nam.
Châu lục nghèo đói nhất thế giới là
A. châu Phi.
B. châu Á.
C. châu Mĩ.
D. châu Úc
Số lượng các siêu đô thị tăng nhanh nhất ở nhóm các nước nào sau đây?
A. Các nước xuất khẩu dầu mỏ.
B. Các nước đang phát triển.
C. Các nước xuất khẩu kim cương.
D. Các nước phát triển.
Người ta dựa vào đâu để phân chia các chủng tộc trên thế giới?
A. Đặc điểm hình thái bên ngoài.
B. Cấu tạo bên trong.
C. Vóc dáng.
D. Thể lực.
Hướng gió chính vào mùa hạ ở môi trường nhiệt đới gió mùa là hướng
A. tây bắc.
B. đông bắc.
C. đông nam.
D. tây nam.
Đô thị hóa là quá trình
A. phát triển công nghiệp hóa gắn liền với hiện đại hóa đất nước để hội nhập với nền kinh tế các nước trên thế giới.
B. phân bố lại dân cư cho hợp lí.
C. biến đổi về phân bố các lực lượng sản xuất, bố trí dân cư, những vùng không phải đô thị thành đô thị.
D. phân bố lại các hoạt động sản xuất.
Hai siêu đô thị đầu tiên trên thế giới là
A. Niu-I-oóc và Bắc Kinh.
B. Luân Đôn và Thượng Hải.
C. Niu-I-oóc và Luân Đôn.
D. Pa-ri và Tô-ki-ô.
Dân cư trên thế giới phân bố tập trung chủ yếu ở đâu?
A. Đồng bằng.
B. Vùng núi.
C. Vùng cực.
D. Hoang mạc
Dân cư trên thế giới được chia thành mấy loại hình quần cư chính?
A. 2 loại chính.
B. 4 loại chính.
C. 3 loại chính.
D. 5 loại chính.
Môi trường đới ôn hòa trong khoảng
A. giữa hai đường chí tuyến.
B. từ chí tuyến đến vòng cực ở mỗi bán cầu.
C. từ vòng cực đến cực ở mỗi bán cầu.
D. từ xích đạo đến hai chí tuyến mỗi bán cầu.
Sự biến động thời tiết ớ đới ôn hoà không phải do nguyên nhân nào sau đây?
A. Các đợt khí nóng ờ chí tuyến.
B. Các đợt khí lạnh ớ vùng cực.
C. Gió Tây ôn đới và các dòng biển ven bờ.
D. Gió mùa đông bắc lạnh
Môi trường nào sau đây không thuộc đới ôn hòa?
A. Ôn đới hải dương.
B. Đới nóng.
C. Ôn đới lục địa.
D. Nhiệt đới gió mùa.
Kiểu môi trường nào chiếm diện tích lớn nhất ở đới ôn hòa?
A. Ôn đới hải dương.
B. Ôn đới lục địa.
C. Hoang mạc.
D. Địa trung hải
Thảm thực vật đới ôn hòa từ tây sang đông lần lượt là
A. rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao.
B. rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng cây bụi gai.
C. rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng lá rộng.
D. rừng lá rộng, rừng hỗn giao, rừng lá kim.
Đặc điểm khí hậu của môi trường Địa Trung Hải của đới ôn hòa là
A. ẩm ướt quanh năm, mùa hạ mát mẻ, mùa đông không lạnh lắm.
B. khô hạn quanh năm, lượng mưa rất thấp.
C. mùa hạ nóng và khô, mùa đông ấm áp, mưa vào thu – đông.
D. mùa đông rất lạnh và kéo dài, mùa hạ ngắn.
Khí hậu đới ôn hòa mang tính chất trung gian được thể hiện ở
A. nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C, lượng mưa trung bình từ 1000 – 1500mm.
B. nhiệt độ trung bình năm khoảng 10 độ C, lượng mưa trung bình từ 600 - 800mm.
C. nhiệt độ trung bình năm khoảng -1 độ C, lượng mưa trung bình khoảng 500mm.
D. nhiệt độ trung bình năm trên 25 độ C, lượng mưa trung bình từ 1500 – 2500mm.
Khí hậu ẩm ướt quanh năm, mùa hạ mát mẻ, mùa đông không lạnh lắm là đặc điểm của môi trường
A. ôn đới lục địa.
B. ôn đới hải dương.
C. địa trung hải.
D. cận nhiệt đới ẩm
Đâu là biểu hiện của sự thay đổi thiên nhiên theo bắc nam ở đới ôn hòa?
A. Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.
B. Bờ Tây lục địa có khí hậu ẩm ướt, càng vào sâu đất liền tính lục địa càng rõ rệt.
C. Ở vĩ độ cao có mùa đông rất lạnh và kéo dài, gần chí tuyến có mùa đông ấm áp.
D. Thảm thực vật thay đổi từ rừng lá rộng sang rừng hỗn giao và rừng lá kim.
Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến việc xuất hiện môi trường hoang mạc với diện tích khá rộng lớn trên lãnh thổ châu Á?
A. có dòng biển lạnh chạy ven bờ.
B. địa hình khuất gió.
C. lãnh thổ nằm sâu trong nội địa.
D. đón gió tín phong khô nóng.
Nước nào có lượng khí thải bình quân đầu người cao nhất thế giới?
A. Hoa Kì.
B. Pháp.
C. Anh.
D. Đức.
Đâu không phải nguvên nhân gây ô nhiễm nước ở đới ôn hoà?
A. Đô thị hóa.
B. Chất thải sinh hoạt.
C. Từ các váng dầu tràn ra biển.
D. Hoạt động phun trào núi lửa.
Váng dầu tràn ra biển hoặc các vụ tại nạn của tàu chở dầu trên biển gây ra hiện tượng
A. thủy triều đen.
B. thủy triều đỏ.
C. triều cường.
D. triều kém.
Trước tình trạng báo động của ô nhiễm không khí các nước đới ôn hòa đã
A. kí hiệp định thương mại tự do.
B. thành lập các hiệp hội khu vực.
C. kí nghị định thư Ki-ô-tô.
D. hạn chế phát triển công nghiệp.
Các chất thải sinh hoạt, chất thải từ các nhà máy, từ thuốc trừ sâu và phân hóa học trong nông nghiệp… đổ ra biển gây ra hiện tượng
A. thủy triều đen.
B. thủy triều đỏ.
C. triều cường.
D. triều kém.
Đới nóng tập trung khoảng bao nhiêu phần trăm dân số thế giới?
50%
60%
70%
80%
Về tài nguyên nước, vấn đề cần quan tâm hàng đầu ở các nước đới nóng hiện
nay là
A. xâm nhập mặn.
B. sự cố tràn dầu trên biển.
C. khô hạn, thiếu nước sản xuất.
D. thiếu nước sạch.
Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến bình quân lương thực theo đầu người ở châu Phi rất thấp và ngày càng giảm là
A. sử dụng giống cây trồng có năng suất, chất lượng thấp.
B. điều kiện tự nhiên cho sản xuất hạn chế.
C. dân số đông và tăng nhanh.
D. thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai bão, lũ lụt.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của môi trường nhiệt đới?
A. Nhiệt độ cao quanh năm (trên 20 độ C).
B. Trong năm có một thời kì khô hạn từ 3-9 tháng.
C. Có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
D. Lượng mưa trung bình năm rất lớn (từ 1500 – 2000mm).
Thiên nhiên môi trường nhiệt đới chủ yếu thay đổi theo
A. vĩ độ và độ cao địa hình.
B. đông – tây và theo mùa.
C. bắc – nam và đông – tây.
D. vĩ độ và theo mùa.
