wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2. EJC.N2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

a)

danh bạ

b)

c)

bảng biểu

d)

cái kim khâu

2.

~表

a)

danh bạ

b)

c)

bảng、 biểu

d)

cái kim khâu

3.

a)

danh bạ

b)

c)

bảng、 biểu

d)

cái kim khâu

4.

a)

nút, nắp

b)

c)

bảng、 biểu

d)

cái kim khâu

5.

湯気

a)

nút, nắp

b)

c)

bảng、 biểu

d)

xương mù

6.

日当たり

a)

nút, nắp

b)

c)

nơi có ánh sáng chiếu vào

d)

xương mù

7.

a)

nút, nắp

b)

c)

nơi có ánh sáng chiếu vào

d)

bầu trời

trống rỗng

8.

斜め

a)

nút, nắp

b)

nghiêng nghiêng

c)

nơi có ánh sáng chiếu vào

d)

bầu trời

9.

履歴

a)

nút, nắp

b)

nghiêng nghiêng

c)

lý lịch

d)

bầu trời

10.

娯楽

a)

vui chơi

b)

nghiêng nghiêng

c)

lý lịch

d)

bầu trời

11.

司会

a)

vui chơi

b)

chủ hội

c)

lý lịch

d)

bầu trời

12.

歓迎

a)

vui chơi

b)

chủ hội

c)

hoan nghênh, chào đón

d)

bầu trời

13.

窓口

a)

cửa tiếp nhận, cửa bán vé

b)

chủ hội

c)

hoan nghênh, chào đón

d)

bầu trời

14.

手続き

a)

cửa tiếp nhận, cửa bán vé

b)

thủ tục

c)

hoan nghênh, chào đón

d)

bầu trời

15.

徒歩

a)

cửa tiếp nhận, cửa bán vé

b)

thủ tục

c)

đi bộ

d)

bầu trời

16.

駐車

a)

đậu xe, đỗ xe

b)

thủ tục

c)

đi bộ

d)

bầu trời

17.

違反

a)

đậu xe, đỗ xe

b)

thủ tục

c)

đi bộ

d)

vi phạm

18.

平日

a)

đậu xe, đỗ xe

b)

thủ tục

c)

ngày thường

d)

vi phạm

19.

日付

a)

đậu xe, đỗ xe

b)

thủ tục

c)

ngày thường

d)

ngày tháng

(sự ghi ngày tháng)

20.

日中

a)

đậu xe, đỗ xe

b)

trong ngày

c)

ngày thường

d)

ngày tháng

(sự ghi ngày tháng)

21.

日程

a)

đậu xe, đỗ xe

b)

trong ngày

c)

ngày thường

d)

nhật trình, lịch làm việc trong ngày

22.

日帰り

a)

đậu xe, đỗ xe

b)

đi về trong ngày

c)

ngày thường

d)

nhật trình, lịch làm việc trong ngày

23.

順序

a)

đậu xe, đỗ xe

b)

đi về trong ngày

c)

theo thứ tự, theo tuần tự

d)

nhật trình, lịch làm việc trong ngày

24.

時期

a)

thời kì

b)

đi về trong ngày

c)

theo thứ tự, theo tuần tự

d)

nhật trình, lịch làm việc trong ngày

25.

現在

a)

thời kì

b)

đi về trong ngày

c)

hiện tại

d)

nhật trình, lịch làm việc trong ngày

26.

臨時

a)

thời kì

b)

đi về trong ngày

c)

hiện tại

d)

tạm thời, lâm thời

27.

費用

a)

chi phí, lệ phí

b)

đi về trong ngày

c)

hiện tại

d)

tạm thời, lâm thời

28.

定価

a)

chi phí, lệ phí

b)

đi về trong ngày

c)

giá cố định, giá trên hóa đơn

d)

tạm thời, lâm thời

29.

割引

a)

giảm giá, chiết khấu

b)

đi về trong ngày

c)

giá cố định, giá trên hóa đơn

d)

tạm thời, lâm thời

30.

おまけ

a)

giảm giá, chiết khấu

b)

đi về trong ngày

c)

khuyến mại, đồ tặng kèm

d)

tạm thời, lâm thời

31.

無料

a)

giảm giá, chiết khấu

b)

miễn phí

c)

khuyến mại, đồ tặng kèm

d)

tạm thời, lâm thời

32.

現金

a)

giảm giá, chiết khấu

b)

miễn phí

c)

tiền mặt

d)

tạm thời, lâm thời

33.

合計

a)

tổng cộng

b)

miễn phí

c)

tiền mặt

d)

tạm thời, lâm thời

34.

収入

a)

tổng cộng

b)

miễn phí

c)

thu nhập

d)

tạm thời, lâm thời

35.

支出

a)

tổng cộng

b)

miễn phí

c)

thu nhập

d)

chi phí, phi tổn, chi tiêu

36.

尊敬

a)

tổng cộng

b)

miễn phí

c)

tôn kính, kính trọng

d)

chi phí, phi tổn, chi tiêu

37.

利益

a)

tổng cộng

b)

lợi nhuận

c)

tôn kính, kính trọng

d)

chi phí, phi tổn, chi tiêu

38.

赤字

a)

tổng cộng

b)

lợi nhuận

c)

tôn kính, kính trọng

d)

lỗ, lỗ vốn, thâm hụt

39.

経費

a)

kinh phí

b)

lợi nhuận

c)

tôn kính, kính trọng

d)

lỗ, lỗ vốn, thâm hụt

40.

勘定

a)

kinh phí

b)

lợi nhuận

c)

tính toán, thanh toán

(dùng trong cả trường hợp miêu tả một người biết "tính toán)

d)

lỗ, lỗ vốn, thâm hụt

41.

弁償

a)

bồi thường

b)

lợi nhuận

c)

tính toán, thanh toán

(dùng trong cả trường hợp miêu tả một người biết "tính toán)

d)

lỗ, lỗ vốn, thâm hụt

42.

請求

a)

bồi thường

b)

lợi nhuận

c)

thỉnh cầu

d)

lỗ, lỗ vốn, thâm hụt

43.

景気

a)

bồi thường

b)

tình hình kinh tế, tình trạng kinh tế

c)

thỉnh cầu, yêu cầu

d)

lỗ, lỗ vốn, thâm hụt

44.

募集

a)

quyên tiền, quyên góp

b)

tình hình kinh tế, tình trạng kinh tế

c)

tuyển dụng

d)

lỗ, lỗ vốn, thâm hụt

45.

募金

a)

quyên góp tiền

b)

tình hình kinh tế, tình trạng kinh tế

c)

thỉnh cầu, yêu cầu

d)

lỗ, lỗ vốn, thâm hụt

46.

価値

a)

giá trị

b)

tình hình kinh tế, tình trạng kinh tế

c)

tuyển dụng

d)

lỗ, lỗ vốn, thâm hụt

47.

好む

a)

giá trị

b)

thích, yêu thích

(ngoại động từ)

c)

tuyển dụng

d)

lỗ, lỗ vốn, thâm hụt

48.

嫌う

a)

giá trị

b)

thích, yêu thích

(ngoại động từ)

c)

chán ghét, không thích, không ưa

(ngoại động từ)

d)

lỗ, lỗ vốn, thâm hụt

49.

願う

a)

mong muốn, mong ước, mong câu, đề nghị

b)

thích, yêu thích

(ngoại động từ)

c)

chán ghét, không thích, không ưa

(ngoại động từ)

d)

lỗ, lỗ vốn, thâm hụt

50.

名簿

a)

danh bạ

b)

c)

bảng biểu

d)

cái kim khâu