NEW
Font size
WorksheetsBài 2. EJC.N2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
券
danh bạ
vé
bảng biểu
cái kim khâu
~表
danh bạ
vé
bảng、 biểu
cái kim khâu
針
danh bạ
vé
bảng、 biểu
cái kim khâu
栓
nút, nắp
vé
bảng、 biểu
cái kim khâu
湯気
nút, nắp
vé
bảng、 biểu
xương mù
日当たり
nút, nắp
vé
nơi có ánh sáng chiếu vào
xương mù
空
nút, nắp
vé
nơi có ánh sáng chiếu vào
bầu trời
trống rỗng
斜め
nút, nắp
nghiêng nghiêng
nơi có ánh sáng chiếu vào
bầu trời
履歴
nút, nắp
nghiêng nghiêng
lý lịch
bầu trời
娯楽
vui chơi
nghiêng nghiêng
lý lịch
bầu trời
司会
vui chơi
chủ hội
lý lịch
bầu trời
歓迎
vui chơi
chủ hội
hoan nghênh, chào đón
bầu trời
窓口
cửa tiếp nhận, cửa bán vé
chủ hội
hoan nghênh, chào đón
bầu trời
手続き
cửa tiếp nhận, cửa bán vé
thủ tục
hoan nghênh, chào đón
bầu trời
徒歩
cửa tiếp nhận, cửa bán vé
thủ tục
đi bộ
bầu trời
駐車
đậu xe, đỗ xe
thủ tục
đi bộ
bầu trời
違反
đậu xe, đỗ xe
thủ tục
đi bộ
vi phạm
平日
đậu xe, đỗ xe
thủ tục
ngày thường
vi phạm
日付
đậu xe, đỗ xe
thủ tục
ngày thường
ngày tháng
(sự ghi ngày tháng)
日中
đậu xe, đỗ xe
trong ngày
ngày thường
ngày tháng
(sự ghi ngày tháng)
日程
đậu xe, đỗ xe
trong ngày
ngày thường
nhật trình, lịch làm việc trong ngày
日帰り
đậu xe, đỗ xe
đi về trong ngày
ngày thường
nhật trình, lịch làm việc trong ngày
順序
đậu xe, đỗ xe
đi về trong ngày
theo thứ tự, theo tuần tự
nhật trình, lịch làm việc trong ngày
時期
thời kì
đi về trong ngày
theo thứ tự, theo tuần tự
nhật trình, lịch làm việc trong ngày
現在
thời kì
đi về trong ngày
hiện tại
nhật trình, lịch làm việc trong ngày
臨時
thời kì
đi về trong ngày
hiện tại
tạm thời, lâm thời
費用
chi phí, lệ phí
đi về trong ngày
hiện tại
tạm thời, lâm thời
定価
chi phí, lệ phí
đi về trong ngày
giá cố định, giá trên hóa đơn
tạm thời, lâm thời
割引
giảm giá, chiết khấu
đi về trong ngày
giá cố định, giá trên hóa đơn
tạm thời, lâm thời
おまけ
giảm giá, chiết khấu
đi về trong ngày
khuyến mại, đồ tặng kèm
tạm thời, lâm thời
無料
giảm giá, chiết khấu
miễn phí
khuyến mại, đồ tặng kèm
tạm thời, lâm thời
現金
giảm giá, chiết khấu
miễn phí
tiền mặt
tạm thời, lâm thời
合計
tổng cộng
miễn phí
tiền mặt
tạm thời, lâm thời
収入
tổng cộng
miễn phí
thu nhập
tạm thời, lâm thời
支出
tổng cộng
miễn phí
thu nhập
chi phí, phi tổn, chi tiêu
尊敬
tổng cộng
miễn phí
tôn kính, kính trọng
chi phí, phi tổn, chi tiêu
利益
tổng cộng
lợi nhuận
tôn kính, kính trọng
chi phí, phi tổn, chi tiêu
赤字
tổng cộng
lợi nhuận
tôn kính, kính trọng
lỗ, lỗ vốn, thâm hụt
経費
kinh phí
lợi nhuận
tôn kính, kính trọng
lỗ, lỗ vốn, thâm hụt
勘定
kinh phí
lợi nhuận
tính toán, thanh toán
(dùng trong cả trường hợp miêu tả một người biết "tính toán)
lỗ, lỗ vốn, thâm hụt
弁償
bồi thường
lợi nhuận
tính toán, thanh toán
(dùng trong cả trường hợp miêu tả một người biết "tính toán)
lỗ, lỗ vốn, thâm hụt
請求
bồi thường
lợi nhuận
thỉnh cầu
lỗ, lỗ vốn, thâm hụt
景気
bồi thường
tình hình kinh tế, tình trạng kinh tế
thỉnh cầu, yêu cầu
lỗ, lỗ vốn, thâm hụt
募集
quyên tiền, quyên góp
tình hình kinh tế, tình trạng kinh tế
tuyển dụng
lỗ, lỗ vốn, thâm hụt
募金
quyên góp tiền
tình hình kinh tế, tình trạng kinh tế
thỉnh cầu, yêu cầu
lỗ, lỗ vốn, thâm hụt
価値
giá trị
tình hình kinh tế, tình trạng kinh tế
tuyển dụng
lỗ, lỗ vốn, thâm hụt
好む
giá trị
thích, yêu thích
(ngoại động từ)
tuyển dụng
lỗ, lỗ vốn, thâm hụt
嫌う
giá trị
thích, yêu thích
(ngoại động từ)
chán ghét, không thích, không ưa
(ngoại động từ)
lỗ, lỗ vốn, thâm hụt
願う
mong muốn, mong ước, mong câu, đề nghị
thích, yêu thích
(ngoại động từ)
chán ghét, không thích, không ưa
(ngoại động từ)
lỗ, lỗ vốn, thâm hụt
名簿
danh bạ
vé
bảng biểu
cái kim khâu
