wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP LI THUYET CHAT BEO

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri stearat và glixerol. Công thức của X là X

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C17H31OCO)3C3H5

d)

(C15H31OCO)3C3H5

2.
Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây ?
a)
Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật.
b)
Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật.
c)
Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật.
d)
Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật.
3.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?

a)

CH3COOC2H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

4.
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
a)
Tristearin
b)
Metyl axetat
c)
Metyl fomat
d)
Benzyl axetat
5.
Thủy phân hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH (vừa đủ) thì thu được glixerol và
a)
axit axetic
b)
axit oleic
c)
natri oleat
d)
natri axetat
6.

Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COOH và glixerol.

b)

C15H31COONa và etanol.

c)

C15H31COONa và glixerol.

d)

C15H31COOH và glixerol.

7.

Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất X là:

a)

CH3[CH2]16(COOH)3

b)

CH3[CH2]16COOH

c)

CH3[CH2]16(COONa)3

d)

CH3[CH2]16COONa

8.

Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân hoàn toàn chất béo (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch H2SO4 loãng là

a)

C17H33COOH và C3H5OH.

b)

C17H35COOH và C3H5(OH)3.

c)

C17H33COOH và C3H5(OH)3.

d)

C17H33(COOH)3 và C3H5OH.

9.
Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và
a)
3 mol axit stearic.
b)
1 mol axit stearic.
c)
1 mol natri stearat.
d)
3 mol natri stearat.
10.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to) ?

a)

axit stearic

b)

axit panmitic

c)

tristearin

d)

triolein

11.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

b)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng)

d)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

12.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
b)
Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
c)
Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
d)
Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
13.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Chất béo tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
b)
Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước.
c)
Chất béo là tri este của glixerol và axit béo.
d)
Dầu ăn và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.
14.

Phát biểu nào sau đây không chính xác ?

a)

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol.

b)

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.

c)

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.

d)

Khi hiđro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

15.

Phát biểu đúng là

a)

Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

b)

Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

c)

Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

d)

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

16.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

b)

Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

c)

Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

d)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

17.

Chất béo là trieste của

a)

glixerol với axit hữu cơ.

b)

glixerol với axit béo.

c)

glixerol với vô cơ.

d)

ancol với axit béo.

18.

Axit nào sau đây không phải là axit béo:

a)

axit strearic.

b)

Axit oleic

c)

Axit panmitic

d)

Axit fomic

19.

Trieste của glixerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài không phân nhánh, gọi là :

a)

chất béo.

b)

Protein.

c)

cacbohidrat.

d)

polieste

20.

Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:

a)

C17H35COONa và glixerol.

b)

C15H31COOH và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C15H31COONa và glixerol.

21.

Để biến một số dầu (lỏng) thành mở (rắn) hoặc bơ nhân tạo, thực hiện phản ứng nào sau đây ?

a)

hidro hóa (Ni,t0).

b)

xà phòng hóa

c)

làm lạnh

d)

cô cạn ở nhiệt độ cao.

22.

Tripanmitin có công thức là:

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

(CH3COO)3C3H5.

c)

(C15H31COO)3C3H5.

d)

(C17H33COO)3C3H5.

23.

Khi xà phòng hóa triolein bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:

a)

C17H33COONa và glixerol.

b)

C15H31COONa và etanol.

c)

C17H33COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.