NEW
Font size
WorksheetsXTHI- CHINH TA - BAI 5
Total questions: 30
Worksheet time: 7mins
Từ nào bị dùng sai trong câu sau:
“Nhờ sự động viên của cô giáo chủ nhiệm, Long đã tự ti và mạnh dạn thể hiện bản thân mình hơn.”
A. động viên
B. tự ti
C. mạnh dạn
D. bản thân
Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
A. nóng nảy
B. lảy mầm
C. tiếng nóng
D. nong nanh
Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Cậu ấy … phát hiện ra chỗ tiền mình … bấy lâu đã không cánh mà bay.”
A. giật mình, dành dụm
B. giật mình, giành dụm
C. dật mình, dành dụm
D. dật mình, rành rụm
Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Chị Quỳnh là một người phụ nữ tháo dát, khó khăn nào trong công việc cũng được chị giải quyết một cách nhanh gọn.”
A. tháo dát
B. khó khăn
C. công việc
D. giải quyết
. Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
A. miên man
B. suông sẻ
C. triêm ngưởng
D. rảnh dỗi
Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Anh nhìn với đôi mắt ….lẫn…”
A. trìu mến, buồn rầu
B. chìu mến, buồn rầu
C. trìu mến, buồn dầu
D. trìu mến, buồn giầu
Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Mây bị nắng sua, cuộn tròn lại từng cục, lăn trên các vòm lá ướt sương, rơi xuống đường cái, luồn cả vào gầm xe.”
A. sua
B. tròn
C. sương
D. xe
Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
A. huy hoàn
B. sương sông
C. xông xáo
D. buôn ba
Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Đứng trên cầu, nhìn dòng sông Hồng đỏ rực nước cuồn cuộn chảy với sức mạnh không gì ngăn nổi, nhấn chìm bao màu xanh thân thương, bao làng mạc… đôi bờ, tôi cảm thấy chiếc cầu như chiếc võng đung đưa, nhưng vẫn….., vững chắc”
(Theo Thúy Lan)
A. chù phú, dẻo dai
B. trù phú, dẻo dai
C. trù phú, rẻo rai
D. chù phú, dẻo rai
Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Đùng đùng, cai lệ dật phắt cái thừng trong tay anh này và chạy sầm sập đến chỗ anh Dậu”
A. dật
B. tay
C. sầm sập
D. không có từ dùng sai
Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
A. chẻ tre
B. chứng dám
C. giuồng giẫy
D. dè xẻn
Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Như thể lo rằng có những kẻ lạ nào đương……………, tìm kiếm nơi ăn…...........trong vườn nhà mình”
(Theo Tô Hoài)
A. dò dẫm/ trốn ở
B. dò dẫm/ chốn ở
C. dò giẫm/ chốn ở
D. dò giẫm/ trốn ở
“Nhưng tôi yêu mùa xuân nhất vào khoảng sau ngày rằm tháng giêng, Tết chưa hết hẳn, đào hơi phai nhưng nhụy vẫn còn phong, cỏ không mướt xanh như cuối đông, đầu giêng, nhưng trái lại, lại nức một mùi hương man mác” (Vũ Bằng).
Từ “phong” trong câu có nghĩa là gì?
A. Đẹp đẽ
B. Cơn gió
C. Bọc kín
D. Oai phong
Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
A. dông dài
B. bịn dịn
C. dở ra
D. dương buồm
Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Rồi chị tôi cũng làm thế, ............mẹ cũng gỡ tóc, vo vo… mớ tóc rối lên chỗ ấy”
(Theo Băng Sơn).
A. bắc chước/ giắt
B. bắt chước/ giắt
C. bắt chước/ dắt
D. bắc chước / dắt
Chọn từ viết đúng chính tả:
A. bêu rếu
B. bêu riếu
C. biêu riếu
D. biêu rếu
Chọn từ viết đúng chính tả:
A. chấp bút
B. chắp bút
C. chấp búc
D.chắp búc
Chọn từ viết đúng chính tả:
A. chua sót
B.chua xót
c
Chọn từ viết đúng chính tả:
A. chuẩn đoán
B. chuẩn đoán
C. chẩn đoán
D. chẩn đón
Chọn từ viết đúng chính tả:
A. dành dật
B. giành giật
C. dành giật
D. giành dật
Chọn từ viết đúng chính tả:
A. giấu giếm
B. giấu diếm
C. dấu diếm
D. dấu giếm
Chọn từ viết đúng chính tả:
A. đuề hề
B. đề hề
C. đuề huề
D. đề huề
Chọn từ viết đúng chính tả:
A. đường xá
B. đường sá
C
Chọn từ viết đúng chính tả:
A. hàm súc
B. hàm xúc
Chọn từ viết đúng chính tả:
A. khắt khe
B. khắc khe
Chọn từ viết đúng chính tả:
A. khẳng khái
B. khảng khái
Chọn từ viết đúng chính tả:
A. se sua
B. se xua
C. xe xua
D. xe sua
Chọn từ viết đúng chính tả:
A. tựu trung
B.tựu chung
Chọn từ viết đúng chính tả:
A. xoay sở
B. xoay xở
Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
A. nhận chức
B. nhậm chức
C. chín mùi
D. thăm quan
