wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

标准教程 HSK6 - 第三十三课

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 宽敞

a)

kuānchang

b)

kuānchāng

c)

kuānchàng

d)

kuāncháng

2.

Cụm nào có nghĩa là không đáng để ý đến?

a)

不屑一顾

b)

顶天立地

c)

避坑落井

d)

半斤八两

3.

演绎 có nghĩa là gì?

a)

giải thích, làm sáng tỏ

b)

ồn ào

c)

cười nhạo

d)

diễn kịch

4.

Phiên âm đúng của từ 久违

a)

jiǔwéi

b)

jiǔwei

c)

jǐuwei

d)

jǐuwéi

5.

我和朋友/ 下/ 开始/ 的/ 昏暗/ 聊天儿/ 灯光/ 。

(a)  

6.

火车上,我们边回忆边开心地笑着,好像很久很久都没有这么纯粹地开心 ______了。

a)

b)

c)

d)

7.

进了果园,大家看到一树的桃,红 ______ 红,绿 ______ 绿,漂亮极了。

(a)  

8.

他 ______ 把这种新的技术演示了一次。

(có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

现场

b)

当场

9.

悲伤难过的时候,你就哭吧。哭完了,一切都 ______ 了修复。

a)

得到

b)

从事

c)

从新

d)

达到

10.

男人不是 ______,也不是 ______,他们也是有血有肉,有健全情感的人。

a)

魔鬼/ 神仙

b)

神仙/ 仙女

c)

魔鬼/ 地狱

d)

地狱/ 天堂

11.

Phiên âm đúng của từ 含糊

a)

hánhu

b)

hánhú

c)

hánho

d)

hānhu

12.

他真的老了,记忆力越来越差,哪怕两三天以前的事情,也会记不 ______。

a)

b)

c)

d)

13.

有时,不 ______ 悲伤。

a)

b)

c)

d)

14.

男人就是生活 ______ 的榜样。

a)

b)

c)

d)

15.

理智(A)的男人 (B)是不是(C)哭泣(D)?(不轻易)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Phiên âm đúng của từ 娃娃

a)

wáwa

b)

wáwá

c)

wāwa

d)

wāwā

17.

______ 彩照人

a)

b)

c)

d)

18.

不好的人到哪儿都会被一 ______ 否决。

a)

b)

c)

d)

19.

Phiên âm đúng của từ 赋予

a)

fùyǔ

b)

fùyú

c)

fùyu

d)

fùyù

20.

从小人们总受到的教育就是:”男儿有泪不轻 ______“。

a)

b)

c)

d)

21.

Lời dạy của người xưa, cổ huấn tiếng Trung là gì?

a)

古训

b)

古教

c)

古话

d)

古言

22.

因此,不发给男人宣泄情绪的 ______ 不是正道,男人也有流泪的权力。

a)

许可证

b)

许可

c)

允许证

d)

允许

23.

偏见 có nghĩa là gì?

a)

thành kiến

b)

âm mưu

c)

lừa gạt

d)

gặp gỡ

24.

(A)什么才是(B)情绪最(C)好的(D)办法呢?(释放)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

哪怕 这个词多用于______ 。

a)

口语

b)

书面语

c)

汉语

d)

语言