wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6. EJC.N2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

緩い

a)

cùn, chậm, kém

b)

lỏng lẻo, không chặt

c)

sắc, thông minh

d)

gấp, giữ dội

2.

鋭い

a)

đần độn, tối dạ, chậm chạm, uể oải, cùn, buồn tẻ, chán ngắt

(nếu đi với nỗi đau thì được hiểu nghĩa là "âm ỉ")

b)

sắc sảo, lanh lợi, sắc nhọn,

(khi đi với nỗi đau thì được hiểu là dữ dội)

c)

sắc, thông minh

d)

gấp, giữ dội

3.

荒い、粗い

a)

đần độn, tối dạ, chậm chạm, uể oải, cùn, buồn tẻ, chán ngắt

(nếu đi với nỗi đau thì được hiểu nghĩa là "âm ỉ")

b)

sắc sảo, lanh lợi, sắc nhọn,

(khi đi với nỗi đau thì được hiểu là dữ dội)

c)

sắc, thông minh

d)

gấp gáp, dữ dội, thô bạo, khốc liệt

thô, cục mịch, gồ ghề, khấp khiểng, nổn nhổn

4.

強引な

a)

đần độn, tối dạ, chậm chạm, uể oải, cùn, buồn tẻ, chán ngắt

(nếu đi với nỗi đau thì được hiểu nghĩa là "âm ỉ")

b)

sắc sảo, lanh lợi, sắc nhọn,

(khi đi với nỗi đau thì được hiểu là dữ dội)

c)

cưỡng bức, cậy quyền cậy thế, áp đặt, gia trưởng

d)

gấp gáp, dữ dội, thô bạo, khốc liệt

thô, cục mịch, gồ ghề, khấp khiểng, nổn nhổn

5.

頑固な

a)

cứng cổ cứng đầu, cố chấp, ngang bướng, bảo thủ

b)

sắc sảo, lanh lợi, sắc nhọn,

(khi đi với nỗi đau thì được hiểu là dữ dội)

c)

cưỡng bức, cậy quyền cậy thế, áp đặt, gia trưởng

d)

gấp gáp, dữ dội, thô bạo, khốc liệt

thô, cục mịch, gồ ghề, khấp khiểng, nổn nhổn

6.

過剰な

a)

cứng cổ cứng đầu, cố chấp, ngang bướng, bảo thủ

b)

sắc sảo, lanh lợi, sắc nhọn,

(khi đi với nỗi đau thì được hiểu là dữ dội)

c)

sự vượt quá, sự du thừa, sự dồi dào, sự thừa

d)

gấp gáp, dữ dội, thô bạo, khốc liệt

thô, cục mịch, gồ ghề, khấp khiểng, nổn nhổn

7.

重大な

a)

trọng đại, quan trọng

b)

sắc sảo, lanh lợi, sắc nhọn,

(khi đi với nỗi đau thì được hiểu là dữ dội)

c)

sự vượt quá, sự du thừa, sự dồi dào, sự thừa

d)

gấp gáp, dữ dội, thô bạo, khốc liệt

thô, cục mịch, gồ ghề, khấp khiểng, nổn nhổn

8.

深刻な

a)

trọng đại, quan trọng

b)

nghiêm trọng

c)

sự vượt quá, sự du thừa, sự dồi dào, sự thừa

d)

gấp gáp, dữ dội, thô bạo, khốc liệt

thô, cục mịch, gồ ghề, khấp khiểng, nổn nhổn

9.

気楽な

a)

trọng đại, quan trọng

b)

nghiêm trọng

c)

sự vượt quá, sự du thừa, sự dồi dào, sự thừa

d)

thoải mái, dễ chịu, nhẹ nhõm

10.

安易な

a)

dễ dàng, đơn giản

b)

nghiêm trọng

c)

sự vượt quá, sự du thừa, sự dồi dào, sự thừa

d)

thoải mái, dễ chịu, nhẹ nhõm

11.

a)

dễ dàng, đơn giản

b)

nghiêm trọng

c)

sự vượt quá, sự du thừa, sự dồi dào, sự thừa

d)

vận, vận số

(hay đi với may rủi)

12.

a)

linh cảm

b)

nghiêm trọng

c)

sự vượt quá, sự du thừa, sự dồi dào, sự thừa

d)

vận, vận số

(hay đi với may rủi)

13.

感覚

a)

linh cảm

b)

nghiêm trọng

c)

cảm giác

d)

vận, vận số

(hay đi với may rủi)

14.

神経

a)

linh cảm

b)

nghiêm trọng

c)

cảm giác

d)

thần kinh

15.

記憶

a)

ký ức, trí nhớ

b)

nghiêm trọng

c)

cảm giác

d)

thần kinh

16.

様子

a)

trí nhớ

b)

nghiêm trọng

c)

dáng điệu, hình dáng, hình dáng, dáng vẻ, tình hình

d)

thần kinh

17.

雰囲気

a)

bầu không khí xung quanh

(không phải không khí thở, oxy)

b)

nghiêm trọng

c)

dáng điệu, hình dáng, hình dạng, tình hình

d)

thần kinh

18.

魅力

a)

bầu không khí xung quanh

(không phải không khí thở, oxy)

b)

nghiêm trọng

c)

sức hấp dẫn, sức thu hút, ma lực

d)

thần kinh

19.

機嫌

a)

bầu không khí xung quanh

(không phải không khí thở, oxy)

b)

tâm trạng, sức khỏe, sắc mặt

c)

sức hấp dẫn, sức thu hút, ma lực

d)

thần kinh

20.

関心

a)

bầu không khí xung quanh

(không phải không khí thở, oxy)

b)

tâm trạng, sức khỏe, sắc mặt

c)

quan tâm

d)

thần kinh

21.

意欲

a)

bầu không khí xung quanh

(không phải không khí thở, oxy)

b)

tâm trạng, sức khỏe, sắc mặt

c)

ý muốn, sự ham muốn

d)

thần kinh

22.

感激

a)

bầu không khí xung quanh

(không phải không khí thở, oxy)

b)

tâm trạng, sức khỏe, sắc mặt

c)

ý muốn, sự ham muốn

d)

cảm kích, cảm động, xúc động

23.

同情

a)

đồng tình

b)

tâm trạng, sức khỏe, sắc mặt

c)

ý muốn, sự ham muốn

d)

cảm kích, cảm động, xúc động

24.

同意

a)

đồng tình

b)

đồng ý

c)

ý muốn, sự ham muốn

d)

cảm kích, cảm động, xúc động

25.

同感

a)

đồng tình

b)

đồng ý

c)

đồng cảm

d)

cảm kích, cảm động, xúc động

26.

対立

a)

đồng tình

b)

đồng ý

c)

đồng cảm

d)

đối lập

27.

主張

a)

chủ trương, quan điểm

b)

đồng ý

c)

đồng cảm

d)

đối lập

28.

要求

a)

chủ trương, quan điểm

b)

đòi hỏi, yêu cầu, yêu sách

c)

đồng cảm

d)

đối lập

29.

a)

chủ trương, quan điểm

b)

đòi hỏi, yêu cầu, yêu sách

c)

đồng cảm

d)

lãi

30.

a)

chủ trương, quan điểm

b)

đòi hỏi, yêu cầu, yêu sách

c)

lỗ

d)

lãi

31.

勝負

a)

chủ trương, quan điểm

b)

thắng thua、cá cược

c)

lỗ

d)

lãi

32.

勢い

a)

chủ trương, quan điểm

b)

thắng thua、cá cược

c)

sinh lực, mãnh lực, mạnh mẹ

d)

lãi

33.

全力

a)

toàn lực

b)

thắng thua、cá cược

c)

sinh lực, mãnh lực, mạnh mẹ

d)

lãi

34.

本気

a)

toàn lực

b)

nghiêm túc, đứng đắn, nghiêm chỉnh

c)

sinh lực, mãnh lực, mạnh mẹ

d)

lãi

35.

爆発

a)

toàn lực

b)

nghiêm túc, đứng đắn, nghiêm chỉnh

c)

phát nổ

d)

lãi

36.

災害

a)

thảm họa, tai họa, thiên tai

b)

nghiêm túc, đứng đắn, nghiêm chỉnh

c)

phát nổ

d)

lãi

37.

天候

a)

thảm họa, tai họa, thiên tai

b)

nghiêm túc, đứng đắn, nghiêm chỉnh

c)

thời tiết

d)

lãi

38.

乾燥

a)

thảm họa, tai họa, thiên tai

b)

nghiêm túc, đứng đắn, nghiêm chỉnh

c)

thời tiết

d)

khô, khô hanh

39.

観測

a)

thảm họa, tai họa, thiên tai

b)

quán trắc, phỏng đoán

c)

thời tiết

d)

khô, khô hanh

40.

遭難

a)

thảm họa, tai họa, thiên tai

b)

quán trắc, phỏng đoán

c)

tai nạn, thảm họa

d)

khô, khô hanh

41.

発生

a)

thảm họa, tai họa, thiên tai

b)

quán trắc, phỏng đoán

c)

tai nạn, thảm họa

d)

phát sinh

42.

登場

a)

đăng đàn, sự xuất hiện trên màn ảnh, sự bày bán đầu tiên, sự ra sân khấu

b)

quán trắc, phỏng đoán

c)

tai nạn, thảm họa

d)

phát sinh

43.

回復

a)

đăng đàn, sự xuất hiện trên màn ảnh, sự bày bán đầu tiên, sự ra sân khấu

b)

quán trắc, phỏng đoán

c)

sự hồi phục

d)

phát sinh

44.

援助

a)

đăng đàn, sự xuất hiện trên màn ảnh, sự bày bán đầu tiên, sự ra sân khấu

b)

quán trắc, phỏng đoán

c)

sự hồi phục

d)

sự viện trợ, hỗ trợ

45.

保険

a)

đăng đàn, sự xuất hiện trên màn ảnh, sự bày bán đầu tiên, sự ra sân khấu

b)

quán trắc, phỏng đoán

c)

bảo hiểm

d)

sự viện trợ, hỗ trợ

46.

追加

a)

đăng đàn, sự xuất hiện trên màn ảnh, sự bày bán đầu tiên, sự ra sân khấu

b)

thêm vào, bổ xung vào

c)

bảo hiểm

d)

sự viện trợ, hỗ trợ

47.

応用

a)

đăng đàn, sự xuất hiện trên màn ảnh, sự bày bán đầu tiên, sự ra sân khấu

b)

thêm vào, bổ xung vào

c)

bảo hiểm

d)

ứng dụng

48.

回答

a)

trả lời

b)

thêm vào, bổ xung vào

c)

bảo hiểm

d)

ứng dụng

49.

結論

a)

trả lời

b)

kết luận

c)

bảo hiểm

d)

ứng dụng

50.

鈍い

a)

đần độn, tối dạ, chậm chạm, uể oải, cùn, buồn tẻ, chán ngắt

(nếu đi với nỗi đau thì được hiểu nghĩa là "âm ỉ")

b)

lỏng lẻo, không chặt

c)

sắc, thông minh

d)

gấp, giữ dội