WorksheetsÔN TẬP LÝ THUYẾT HÓA 11 GHKI
Total questions: 32
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
a)
MgCl2 nóng chảy.
b)
NaCl rắn, khan.
c)
KOH nóng chảy.
d)
HCl trong dung môi nước.
2.
Cho các chất sau: NaCl, HCl, glixerol, CH3COOH, HF, AgNO3, Ba(OH)2, saccarozơ, nước cất. Số chất điện li mạnh là
a)
5
b)
4
c)
3
d)
6
3.
Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau: (1) NaCl; (2) Ba(OH)2; (3) HNO3; (4) H2S; (5) Cu(OH)2; (6) HCl
a)
(2) (3) (4) (5).
b)
(1) (4) (3) (6).
c)
(1) (2) (3) (6).
d)
(1) (2) (3) (4).
4.
Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol/lít sau đây, dung dịch có độ dẫn điện kém nhất là
a)
HCOONa.
b)
HF.
c)
BaCl2.
d)
HBrO4.
5.
Theo Arrehnius, chất nào dưới đây không phải là axit?
a)
HBrO3.
b)
HNO2.
c)
CH3COOH.
d)
(NH4)2SO4.
6.
Cho các phát biểu sau:
(1) Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước phân li hoàn toàn thành ion.
(2) Quá trình phân li các chất trong nước ra ion là sự điện li.
(3) Cân bằng điện li của chất điện li yếu là cân bằng động.
(4) Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển dịch của các electron.
(5) Tất cả axit, bazơ, muối đều là các chất điện li mạnh.
Các phát biểu sai là:
a)
(2), (3), (4)
b)
(1), (3), (5).
c)
(1), (2), (4).
d)
(1), (4), (5).
7.
Cho các chất: Zn(OH)2 (1), Mg(OH)2 (2), Fe(OH)3 (3), Pb(OH)2 (4), Sn(OH)2 (5), Al(OH)3 (6), NaOH (7). Dãy gồm các hidroxit lưỡng tính là:
a)
4, 5, 6, 7.
b)
1, 3, 5, 7.
c)
1, 4, 5, 6.
d)
1, 5, 6, 7.
8.
Muối nào cho dưới đây là muối axit?
a)
Na2HPO4.
b)
CH3COONa.
c)
NH4Cl.
d)
Na2CO3.
9.
Chọn muối axit trong các muối sau: NaHCO3 (1); Na2HPO3 (2); HCOONa (3); (NH4)2SO4 (4); CH3COONH4 (5), NaHSO3 (6).
a)
(1); (6).
b)
(2); (4); (5); (6).
c)
(1); (2); (6).
d)
(4); (6).
10.
Chất X là một muối tan được trong nước. Khi cho dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 hoặc với lượng dư dung dịch NaOH đều thấy có kết tủa xuất hiện. Chất X là
a)
AlCl3.
b)
FeSO4.
c)
K2SO4.
d)
Cu(NO3)2.
11.
Cặp chất nào sau đây có khả năng cùng tồn tại trong một dung dịch?
a)
Na2S + Pb(NO3)2
b)
NaHCO3 + NaOH
c)
NaHCO3 + HCl.
d)
CaCl2 + Ba(NO3)2.
12.
Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
a)
Na+, Cu2+, OH-, NO3-.
b)
Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl-.
c)
Na+, Ca2+, CO32-, OH-.
d)
Fe2+, H+, OH-, NO3-.
13.
Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: NaCl (1), H2SO4 (2), NaOH (3), HCl (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là (xem như H2SO4 phân li hoàn toàn ở cả hai nấc):
a)
(2), (4), (1), (3).
b)
(3), (1), (2), (4).
c)
(3), (1), (4), (2).
d)
(4), (2), (1), (3).
14.
Ba dung dịch có cùng nồng độ mol: NH4Cl (1); KOH (2); Ba(OH)2 (3). pH của ba dung dịch này được xếp tăng dần theo thứ tự sau:
a)
(1) < (2) < (3).
b)
(3) < (1) < (2).
c)
(2) < (1) < (3).
d)
(3) < (2) < (1).
15.
Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là:
a)
Na2SO4, NaHS, Sn(OH)2, Ba(OH)2.
b)
Sn(OH)2, Na2HPO3, KHCO3, ZnSO4.
c)
Al(OH)3, Ca(HSO3)2, Zn(OH)2, NaHS.
d)
Al(OH)3, Mg(OH)2, NaHSO4, Na2S.
16.
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 đến dư vào các dung dịch riêng biệt sau: Ca(NO3)2, KHSO4, H2SO4, HCl, NaOH, Na2CO3. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
a)
4
b)
3
c)
5
d)
6
17.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Các muối nitrat đều là chất điện li mạnh, khó tan trong nước.
b)
Amoniac không được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa.
c)
Phần lớn HNO3 sản xuất ra được dùng để điều chế phân đạm NH4NO3, Ca(NO3)2.
d)
Nitơ tác dụng được với nhiều kim loại ở nhiệt độ thường.
18.
Trong dung dịch, NH3 là một bazơ yếu là do
a)
khi tan trong nước, NH3 kết hợp với nước tạo các ion NH4+ và OH-.
b)
phân tử NH3 là phân tử có cực.
c)
khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.
d)
NH3 tan nhiều trong nước.
19.
Người ta thường dùng muối nào sau đây làm xốp bánh?
a)
Na2CO3.
b)
NH4NO2.
c)
NH4HCO3.
d)
CaCl2.
20.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với amoniac (các điều kiện phản ứng coi như có đủ) là
a)
O2, dung dịch NaOH, dung dịch KCl
b)
O2, dung dịch HNO3, dung dịch NaOH.
c)
N2, dung dịch FeCl3, dung dịch HCl.
d)
O2, dung dịch HNO3, dung dịch CuSO4.
21.
NH3 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? (điều kiện phản ứng coi như có đủ)
a)
AlCl3, HNO3, O2
b)
O2, KOH, HClO4.
c)
HCl, NaCl, H3PO4.
d)
H2S, NaOH, Cl2.
22.
Cho các chất sau đây: AgCl, CaCO3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, AgBr, Mg(OH)2, Zn(OH)2, BaSO4. Số chất tan được trong dung dịch amoniac dư là
a)
4
b)
5
c)
6
d)
3
23.
Xét các nhận định sau: <br />(1) Đốt cháy amoniac bằng oxi có mặt xúc tác, thu được N2 và H2O; <br />(2) Dung dịch amoniac là một bazơ có thể hòa tan được Al(OH)3; <br />(3) Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch; <br />(4) NH3 là một bazơ nên có thể làm đổi màu giấy quỳ tím khô. <br /> Số nhận định đúng là<br />
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
24.
Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, có thể sử dụng những hóa chất nào sau đây?
a)
NH4NO3 rắn và dung dịch KOH.
b)
NaNO3 (rắn) và H2SO4 (đặc).
c)
Cu(NO3)2 rắn
d)
Khí NH3 và khí O2.
25.
Axit HNO3 không thể hiện tính oxi hoá với chất nào sau đây?
a)
Fe(OH)2.
b)
Fe2O3.
c)
FeO.
d)
Fe3O4.
e)
26.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HNO3 (điều kiện phản ứng có đủ) là
a)
CaCO3, Fe(NO3)2, H2S, S.
b)
Fe(NO3)3, Cu, P, Ba(OH)2.
c)
Na2CO3, BaO, Al, Ca(NO3)2.
d)
K2SO3, KOH, Fe, CuSO4.
27.
Axit nitric là một axit có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa hầu hết các kim loại trừ Au và Pt, nhưng Fe và Al bị thụ động hóa trong axit HNO3 đặc, nguội. Do đó, trong thực tế, để vận chuyển HNO3 đặc, nguội, người ta thường dùng các bình làm bằng kim loại nào sau đây?
a)
Zn.
b)
Cu.
c)
Mg.
d)
Fe.
28.
Kim loại nào sau đây phản ứng được với axit nitric đặc, nguội?
a)
Al.
b)
Fe.
c)
Cr.
d)
Mg.
29.
Axit nitric luôn thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
a)
Ag, NaOH, FeS.
b)
CuO, Mg, FeO.
c)
Cu, Fe2O3, C.
d)
S, FeO, Cu.
30.
Cho các tính chất sau:<br />(a) Có tính axit và tính oxi hóa mạnh.<br />(b) Tinh thể trong suốt, không màu và dễ chảy rửa.<br />(c) Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.<br />(d) Bốc khói mạnh trong không khí ẩm.<br />(e) Kém bền, có mùi khai, xốc và nhẹ hơn không khí.<br />Axit nitric có những tính chất là:<br />
a)
(a), (b), (e).
b)
(a), (c), (d).
c)
(a), (b), (c).
d)
(b), (c), (e).
31.
Cho dãy các chất sau: Fe(OH)2, P, CO2, BaCl2, NaOH, Cu2S, NaNO3, tác dụng với dung dịch HNO3 đun nóng. Số chất có phản ứng tạo ra sản phẩm khử là
a)
3
b)
6
c)
5
d)
4
32.
Cho dung dịch chứa: CuCl2, FeCl3, FeCl2, AlCl3. Nếu thêm dung dịch NaOH dư, rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào dung dịch trên thì thu được kết tủa X, nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được rắn Y, thành phần rắn Y là
a)
Fe2O3, FeO, Al2O3.
b)
Fe2O3.
c)
Fe2O3, FeO.
d)
Fe2O3, FeO, Al2O3, CuO.
100 %
