wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 11. EJC. 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

したがって

a)

hơn nữa

b)

nhưng tuy nhiên, vậy mà

c)

vì vậy, do vậy

d)

nhưng, tuy nhiên

2.

しかも

a)

hơn nữa

b)

nhưng tuy nhiên, vậy mà

c)

vì vậy, do vậy

d)

nhưng, tuy nhiên

3.

すると

a)

hơn nữa

b)

nhưng tuy nhiên, vậy mà

c)

vì vậy, do vậy

d)

ngay lập tức

4.

なぜなら

a)

hơn nữa

b)

nhưng tuy nhiên, vậy mà

c)

vì vậy, do vậy

d)

bởi vì là

5.

だって

a)

bởi vì

b)

nhưng tuy nhiên, vậy mà

c)

vì vậy, do vậy

d)

bởi vì là

6.

要するに

a)

bởi vì

b)

nhưng tuy nhiên, vậy mà

c)

tóm lại, nói cách khác

d)

bởi vì là

7.

すなわち

a)

bởi vì

b)

tức là, có nghĩa là

c)

tóm lại, nói cách khác

d)

bởi vì là

8.

あるいは

a)

bởi vì

b)

tức là, có nghĩa là

c)

hoặc là

d)

bởi vì là

9.

さて

a)

va sau đây là

b)

tức là, có nghĩa là

c)

hoặc là

d)

bởi vì là

10.

では

a)

va sau đây là

b)

tức là, có nghĩa là

c)

vậy thì

d)

bởi vì là

11.

ところで

a)

va sau đây là

b)

tức là, có nghĩa là

c)

vậy thì

d)

nhân tiện đây

12.

そう言えば

a)

va sau đây là

b)

nhắc mới nhớ

c)

vậy thì

d)

nhân tiện đây

13.

ただ

a)

va sau đây là

b)

nhắc mới nhớ

c)

chỉ, đơn thuần, miễn phí

d)

nhân tiện đây

14.

食料

a)

va sau đây là

b)

nhắc mới nhớ

c)

chỉ, đơn thuần, miễn phí

d)

lương thực

15.

a)

va sau đây là

b)

hạt hột

c)

chỉ, đơn thuần, miễn phí

d)

lương thực

16.

a)

va sau đây là

b)

hạt hột

c)

chỉ, đơn thuần, miễn phí

d)

vụn, mảnh vụn, mẩu vụn

17.

栽培

a)

trồng trọt

b)

hạt hột

c)

chỉ, đơn thuần, miễn phí

d)

vụn, mảnh vụn, mẩu vụn

18.

収穫

a)

trồng trọt

b)

thu hoạch

c)

chỉ, đơn thuần, miễn phí

d)

vụn, mảnh vụn, mẩu vụn

19.

産地

a)

trồng trọt

b)

thu hoạch

c)

chỉ, đơn thuần, miễn phí

d)

nơi sản xuất

20.

土地

a)

trồng trọt

b)

đất đai

c)

chỉ, đơn thuần, miễn phí

d)

nơi sản xuất

21.

倉庫

a)

trồng trọt

b)

đất đai

c)

kho

d)

nơi sản xuất

22.

所有

a)

sở hữu

b)

đất đai

c)

kho

d)

nơi sản xuất

23.

収集

a)

sở hữu

b)

đất đai

c)

thu thập

d)

nơi sản xuất

24.

滞在

a)

sở hữu

b)

lưu trú

c)

thu thập

d)

nơi sản xuất

25.

便

a)

thuận tiện

b)

lưu trú

c)

thu thập

d)

nơi sản xuất

26.

便

a)

thuận tiện

b)

chuyến bay

c)

thu thập

d)

nơi sản xuất

27.

設備

a)

thuận tiện

b)

chuyến bay

c)

thu thập

d)

thiết bị

28.

設計

a)

thiết kế

b)

chuyến bay

c)

thu thập

d)

thiết bị

29.

製作

a)

thiết kế

b)

chuyến bay

c)

thu thập

d)

chế tác, chế tạo ra

30.

製造

a)

chế tạo

b)

chuyến bay

c)

thu thập

d)

chế tác, chế tạo ra

31.

建築

a)

chế tạo

b)

kiến trúc, xây dựng

c)

thu thập

d)

chế tác, chế tạo ra

32.

人工

a)

chế tạo

b)

kiến trúc, xây dựng

c)

nhân tạo

d)

chế tác, chế tạo ra

33.

圧力

a)

chế tạo

b)

áp lực

c)

nhân tạo

d)

chế tác, chế tạo ra

34.

刺激

a)

chế tạo

b)

áp lực

c)

kích thích

d)

chế tác, chế tạo ra

35.

摩擦

a)

chế tạo

b)

áp lực

c)

kích thích

d)

ma sát, mâu thuẫn

36.

立場

a)

chế tạo

b)

áp lực

c)

lập trường, vị trí

d)

ma sát, mâu thuẫn

37.

役割

a)

chế tạo

b)

áp lực

c)

lập trường, vị trí

d)

ma sát, mâu thuẫn

38.

分担

a)

chia sẻ, gánh vác

b)

áp lực

c)

lập trường, vị trí

d)

ma sát, mâu thuẫn

39.

担当

a)

chia sẻ, gánh vác

b)

áp lực

c)

lập trường, vị trí

d)

đảm nhiệm

40.

交替

a)

thay đổi, bàn giao ca

b)

áp lực

c)

lập trường, vị trí

d)

đảm nhiệm

41.

代理

a)

thay đổi, bàn giao ca

b)

áp lực

c)

lập trường, vị trí

d)

đại diện, đại lý

42.

審判

a)

thay đổi, bàn giao ca

b)

thẩm phán, trọng tài

c)

lập trường, vị trí

d)

đại diện, đại lý

43.

監督

a)

thay đổi, bàn giao ca

b)

thẩm phán, trọng tài

c)

lập trường, vị trí

d)

đạo diễn

44.

予測

a)

thay đổi, bàn giao ca

b)

thẩm phán, trọng tài

c)

dự báo

d)

đạo diễn

45.

予期

a)

thay đổi, bàn giao ca

b)

thẩm phán, trọng tài

c)

dự báo

d)

mong đợi, dự đoán

46.

判断

a)

thay đổi, bàn giao ca

b)

thẩm phán, trọng tài

c)

phán đoán

d)

mong đợi, dự đoán

47.

評価

a)

thay đổi, bàn giao ca

b)

đánh giá

c)

phán đoán

d)

mong đợi, dự đoán

48.

指示

a)

thay đổi, bàn giao ca

b)

đánh giá

c)

phán đoán

d)

chỉ thị

49.

だが

a)

thay đổi, bàn giao ca

b)

đánh giá

c)

nhưng, tuy nhiên

d)

chỉ thị

50.

ところが

a)

hơn nữa

b)

nhưng tuy nhiên, vậy mà

c)

vì vậy, do vậy

d)

nhưng, tuy nhiên