wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 14. EJC. 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

奪う

a)

thất bại, đánh mất

b)

bạo lực, cướp

c)

cất vào

d)

lười biếng, nhác

2.

怠ける

a)

thất bại, đánh mất

b)

bạo lực, cướp

c)

cất vào

d)

lười biếng, nhác

3.

失う

a)

thất bại, đánh mất

b)

bạo lực, cướp

c)

cất vào

d)

lười biếng, nhác

4.

攻める

a)

thất bại, đánh mất

b)

bạo lực, cướp

c)

tấn công

d)

lười biếng, nhác

5.

睨む

a)

thất bại, đánh mất

b)

liếc, lườm

c)

tấn công

d)

lười biếng, nhác

6.

責める

a)

thất bại, đánh mất

b)

liếc, lườm

c)

tấn công

d)

đổ lỗi, trách mắng

7.

裏切る

a)

phản bội, thay lòng

b)

liếc, lườm

c)

tấn công

d)

đổ lỗi, trách mắng

8.

頼る

a)

phản bội, thay lòng

b)

trông cậy, phụ thuộc

c)

tấn công

d)

đổ lỗi, trách mắng

9.

遭う

a)

phản bội, thay lòng

b)

trông cậy, phụ thuộc

c)

gặp nạn, tai nạn

d)

đổ lỗi, trách mắng

10.

招く

a)

phản bội, thay lòng

b)

trông cậy, phụ thuộc

c)

gặp nạn, tai nạn

d)

mời rủ

11.

引っ掛かる

a)

phản bội, thay lòng

b)

trông cậy, phụ thuộc

c)

bị mắc, vướng vào

d)

mời rủ

12.

引っ掛ける

a)

phản bội, thay lòng

b)

trông cậy, phụ thuộc

c)

bị mắc vướng vào

d)

treo, móc vào

13.

ひっくり返る

a)

bị đổ nhào, nhào lộn

b)

trông cậy, phụ thuộc

c)

bị mắc vướng vào

d)

treo, móc vào

14.

ひっくり返す

a)

bị đổ nhào, nhào lộn

b)

lật ngược, đảo ngược

c)

bị mắc vướng vào

d)

treo, móc vào

15.

ずれる

a)

bị đổ nhào, nhào lộn

b)

lật ngược, đảo ngược

c)

trượt khỏi, đánh lạc hướng

d)

treo, móc vào

16.

ずらす

a)

đánh trống lảng, kéo dài, lùi thêm

b)

lật ngược, đảo ngược

c)

trượt khỏi, đánh lạc hướng

d)

treo, móc vào

17.

崩れる

a)

đánh trống lảng, kéo dài, lùi thêm

b)

lật ngược, đảo ngược

c)

sạt lở, suy sụp, rối loạn, sup đổ

d)

treo, móc vào

18.

崩す

a)

đánh trống lảng, kéo dài, lùi thêm

b)

lật ngược, đảo ngược

c)

sạt lở, suy sụp, rối loạn, sup đổ

d)

làm rối loạn, làm hại, làm đổ, đổi tiền

19.

荒れる

a)

đánh trống lảng, kéo dài, lùi thêm

b)

lật ngược, đảo ngược

c)

bão bùng, loạn động, hoang vu, bỏ hoang

d)

làm rối loạn, làm hại, làm đổ, đổi tiền

20.

荒らす

a)

đánh trống lảng, kéo dài, lùi thêm

b)

phá hủy, gây thiệt hại, tàn phá

c)

bão bùng, loạn động, hoang vu, bỏ hoang

d)

làm rối loạn, làm hại, làm đổ, đổi tiền

21.

認める

a)

thừa nhận

b)

phá hủy, gây thiệt hại, tàn phá

c)

bão bùng, loạn động, hoang vu, bỏ hoang

d)

làm rối loạn, làm hại, làm đổ, đổi tiền

22.

見直す

a)

thừa nhận

b)

phá hủy, gây thiệt hại, tàn phá

c)

nhìn lại, đánh giá lại

d)

làm rối loạn, làm hại, làm đổ, đổi tiền

23.

見慣れる

a)

thừa nhận

b)

quen mắt, biết rõ

c)

nhìn lại, đánh giá lại

d)

làm rối loạn, làm hại, làm đổ, đổi tiền

24.

求める

a)

thừa nhận

b)

quen mắt, biết rõ

c)

yêu cầu, hỏi ý kiến

d)

làm rối loạn, làm hại, làm đổ, đổi tiền

25.

漏れる

a)

thừa nhận

b)

quen mắt, biết rõ

c)

yêu cầu, hỏi ý kiến

d)

bị rò rỉ, tiết lộ

26.

漏らす

a)

thừa nhận

b)

làm rò rỉ, làm lộ

c)

yêu cầu, hỏi ý kiến

d)

bị rò rỉ, tiết lộ

27.

鳴る

a)

kêu, reo

b)

làm rò rỉ, làm lộ

c)

yêu cầu, hỏi ý kiến

d)

bị rò rỉ, tiết lộ

28.

焦げる

a)

kêu, reo

b)

làm rò rỉ, làm lộ

c)

bị cháy, bị khê

d)

bị rò rỉ, tiết lộ

29.

反する

a)

kêu, reo

b)

làm rò rỉ, làm lộ

c)

bị cháy, bị khê

d)

trái lại, đối nhau

30.

膨れる

a)

kêu, reo

b)

làm rò rỉ, làm lộ

c)

bành trướng, phồng lên, sưng tấy

d)

trái lại, đối nhau

31.

膨らむ

a)

kêu, reo

b)

làm rò rỉ, làm lộ

c)

bành trướng, phồng lên, sưng tấy

d)

nở, ( ngực, nụ hoa), tăng lên ( hi vọng, ước muốn..)

32.

膨らます

a)

kêu, reo

b)

làm lồi lên, làm phồng lên

c)

bành trướng, phồng lên, sưng tấy

d)

nở, ( ngực, nụ hoa), tăng lên ( hi vọng, ước muốn..)

33.

とがる

a)

nhọn sắc

b)

làm lồi lên, làm phồng lên

c)

bành trướng, phồng lên, sưng tấy

d)

nở, ( ngực, nụ hoa), tăng lên ( hi vọng, ước muốn..)

34.

当てはまる

a)

nhọn sắc

b)

làm lồi lên, làm phồng lên

c)

hợp với, áp dụng với ( luật)

d)

nở, ( ngực, nụ hoa), tăng lên ( hi vọng, ước muốn..)

35.

就く

a)

nhọn sắc

b)

làm lồi lên, làm phồng lên

c)

hợp với, áp dụng với ( luật)

d)

được, bắt đầu ( làm ngủ)

36.

受け持つ

a)

nhọn sắc

b)

đảm nhận, chịu trách nhiệm

c)

hợp với, áp dụng với ( luật)

d)

được, bắt đầu ( làm ngủ)

37.

従う

a)

nhọn sắc

b)

đảm nhận, chịu trách nhiệm

c)

dựa theo, căn cứ theo

d)

được, bắt đầu ( làm ngủ)

38.

呟く

a)

nhọn sắc

b)

đảm nhận, chịu trách nhiệm

c)

dựa theo, căn cứ theo

d)

thì thầm, thì thào

39.

述べる

a)

nhọn sắc

b)

đảm nhận, chịu trách nhiệm

c)

phát biểu, nêu ra

d)

thì thầm, thì thào

40.

目覚める

a)

mở mắt

b)

đảm nhận, chịu trách nhiệm

c)

phát biểu, nêu ra

d)

thì thầm, thì thào

41.

限る

a)

mở mắt

b)

giới hạn

c)

phát biểu, nêu ra

d)

thì thầm, thì thào

42.

片寄る

a)

mở mắt

b)

giới hạn

c)

nghiêng, lệch, thiếu dinh dưỡng

d)

thì thầm, thì thào

43.

薄まる

a)

mở mắt

b)

giới hạn

c)

nghiêng, lệch, thiếu dinh dưỡng

d)

mờ đi, nhạt đi

44.

薄める

a)

mở mắt

b)

làm cho mờ đi, nhạt đi

c)

nghiêng, lệch, thiếu dinh dưỡng

d)

mờ đi, nhạt đi

45.

薄れる

a)

phai mờ, yếu đuối, suy giảm

b)

làm cho mờ đi, nhạt đi

c)

nghiêng, lệch, thiếu dinh dưỡng

d)

mờ đi, nhạt đi

46.

透き通る

a)

phai mờ, yếu đuối, suy giảm

b)

làm cho mờ đi, nhạt đi

c)

trong suốt, trong vắt

d)

mờ đi, nhạt đi

47.

静まる

a)

phai mờ, yếu đuối, suy giảm

b)

lắng xuống, yên tĩnh

c)

trong suốt, trong vắt

d)

mờ đi, nhạt đi

48.

静める

a)

trấn áp, làm lắng xuống

b)

lắng xuống, yên tĩnh

c)

trong suốt, trong vắt

d)

mờ đi, nhạt đi

49.

優れる

a)

trấn áp, làm lắng xuống

b)

lắng xuống, yên tĩnh

c)

trong suốt, trong vắt

d)

giỏi, xuất sắc, ưu tú

50.

しまう

a)

thất bại, đánh mất

b)

bạo lực, cướp

c)

cất vào

d)

lười biếng, nhác