wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 8

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á

a)

Là một bộ phận của lục địa Á- Âu.

b)

Kéo dài từ cực Bắc đến vùng Xích đạo.

c)

Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.

d)

Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương rộng lớn.

2.

Chiều rộng từ bờ Tây sang bờ Đông nơi lãnh thổ châu Á mở rộng nhất là bao nhiêu km?

a)

6200 km

b)

7200 km

c)

8200 km

d)

9200 km

3.

Chiều dài từ điểm cực Bắc đến điểm cực Nam của châu Á là bao nhiêu km?

a)

6500 km

b)

7500 km

c)

8500 km

d)

9500 km

4.

Các dãy núi ở châu Á có hai hướng chính là:

a)

đông – tây hoặc gần đông – tây và bắc – nam hoặc gần bắc – nam.

b)

đông bắc – tây nam và đông – tây hoặc gần đông – tây.

c)

tây bắc – đông nam và vòng cung.

d)

bắc – nam và vòng cung.

5.

Ý nào sau đây không phải đặc điểm địa hình của châu Á

a)

Châu Á có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và nhiều đồng bằng bậc nhất thế giới.

b)

Địa hình bị chia cắt phức tạp.

c)

Các núi và cao nguyên cao đồ sộ tập trung ở trung tâm châu lục.

d)

Địa hình khá đơn giản, có thể coi toàn bộ lục địa là khối cao nguyên khổng lồ.

6.

Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á

a)

Hi-ma-lay-a

b)

Côn Luân

c)

Thiên Sơn

d)

Cap-ca

7.

Đồng bằng nào sau đây không thuộc châu Á:

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

Đồng bằng Ấn – Hằng.

c)

Đồng bằng Trung tâm.

d)

Đồng bằng Hoa Bắc.

8.

Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào

a)

Bắc Á

b)

Nam Á

c)

Tây Nam Á

d)

Đông Nam Á

9.

Những khoáng sản quan trọng nhất của châu Á là

a)

Dầu mỏ, khí đốt.

b)

Than, sắt.

c)

Crôm và các kim loại màu như đồng, thiếc.

d)

Tất cả các ý trên.

10.

Châu Á có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

11.

Nhận xét nào chưa đúng về khí hậu châu Á

a)

Khí hậu châu Á phân hóa thành nhiều đới khác nhau

b)

Các đới khí hậu châu Á phân thành nhiêu kiểu khí hậu khác nhau

c)

Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa.

d)

Khí hậu châu Á phổ biết là đới khí hậu cực và cận cực.

12.

Tại sao khí hậu châu Á lại chia thành nhiều đới:

a)

Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo.

b)

Do Lãnh thổ trải dài theo chiều kinh tuyến

c)

Do ảnh hưởng của các dãy núi.

d)

Do châu Á giáp với nhiều đại dương lớn.

13.

Châu Á có nhiều đới khí hậu khác nhau, trong mỗi đới lại có sự phân thành các kiểu khí hậu do

a)

Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo

b)

Do lãnh thổ rất rộng.

c)

Do ảnh hưởng của các dãy núi.

d)

Tất cả các ý trên.

14.

Châu Á có nhiều đới khí hậu khác nhau, trong mỗi đới lại có sự phân thành các kiểu khí hậu do

a)

Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo

b)

Do lãnh thổ rất rộng.

c)

Do ảnh hưởng của các dãy núi.

d)

Tất cả các ý trên.

15.

Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào?

a)

Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa.

b)

Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải.

c)

Các kiểu khí hậu hải dương và các kiểu khí hậu lục địa.

d)

Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hải dương.

16.

Khí hậu gió mùa châu Á không có kiểu

a)

khí hậu gió mùa nhiệt đới.

b)

khí hậu gió mùa cận nhiệt

c)

khí hậu ôn đới gió mùa.

d)

khí hậu cận cực gió mùa.

17.

Khí hậu gió mùa châu Á phân bố ở đâu:

a)

Bắc Á, Trung Á.

b)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.

c)

Tây Nam Á, Nam Á, Đông Nam Á.

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á.

18.

Kiểu khí hậu lục địa ở châu Á bao gồm các kiểu:

a)

khí hậu nhiệt đới lục địa.

b)

khí hậu cận nhiệt lục địa.

c)

khí hậu ôn đới lục địa

d)

Cả 3 kiểu khí hậu trên.

19.

Kiểu khí hậu lục địa phân bố ở đâu của châu á:

a)

Bắc Á, Trung Á.

b)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.

c)

Tây Nam Á, Trung Á.

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á.

20.

Đặc điểm sông ngòi châu Á là

a)

Sông ngòi ở châu Á khá phát triển và có nhiều hệ thống sông lớn.

b)

Các con sông ở châu Á phân bố không đều và có chế độ nước khá phức tạp.

c)

Sông ngòi châu Á có nhiều giá trị.

d)

Cả 3 đặc điểm trên

21.

Vùng có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là

a)

Bắc Á

b)

Đông Á

c)

Đông Nam Á và Nam Á.

d)

Tây Nam Á và Trung Á

22.

Các sông lớn ở vùng Bắc Á có hướng chảy chủ yếu là

a)

tây bắc – đông nam.

b)

tây sang đông

c)

nam lên bắc.

d)

bắc xuống nam

23.

Lũ băng của sông ngòi Bắc Á vào mùa nào

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

24.

Mùa cạn của sông ngòi Đông Á, Nam Á và Đông Nam Á vào:

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

25.

Chế độ nước sông ở Tây Nam Á và Trung Á có đặc điểm:

a)

Chế độ nước chia làm hai mùa rõ rệt.

b)

Lưu lượng nước càng về hạ lưu càng giảm.

c)

Về mùa xuân có lũ băng.

d)

Chế độ nước điều hòa quanh năm.

26.

Châu Á có bao nhiêu đới cảnh quan:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

27.

Rừng nhiệt đới ẩm ở châu Á phân bố ở:

a)

Đông Nam Á và Nam Á

b)

Nam Á và Đông Á

c)

Đông Á và Đông Nam Á.

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á

28.

Đới cảnh quan chủ yếu của vùng Tây Nam Á và Trung Á là

a)

Rừng lá kim.

b)

Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.

c)

Hoang mạc và bán hoang mạc.

d)

Rừng nhiệt đới ẩm.

29.

Các thiên tai như động đất, hoạt động núi lửa, bão lũ… thường xảy ra ở

a)

Đông Nam Á và Nam Á

b)

Bắc Á và Đông Á

c)

Tây Nam Á và Trung Á.

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á

30.

Gió mùa mùa đông ở Đông Á có hướng

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Đông Nam

d)

Tây Nam

31.

Gió mùa mùa đông ở Đông Nam Á có hướng

a)

Tây Bắc và Bắc

b)

Đông Bắc và Bắc

c)

Đông Nam và Nam

d)

Tây Nam và Nam

32.

Gió mùa mùa đông ở Nam Á có hướng

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Đông Nam

d)

Tây Nam

33.

Gió mùa mùa đông ở Bắc Á, Nam Á và Đông Nam Á có tính chất:

a)

lạnh, khô, ít mưa.

b)

nóng, ẩm, mưa nhiều.

c)

lạnh, ẩm

d)

khô nóng.

34.

Gió mùa mùa hạ ở Đông Á có hướng

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Đông Nam

d)

Tây Nam

35.

Gió mùa mùa hạ ở Đông Nam Á có hướng

a)

Tây Bắc và Bắc

b)

Đông Bắc và Bắc

c)

Đông Nam và Nam

d)

Tây Nam và Nam

36.

Gió mùa mùa hạ ở Nam Á có hướng

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Đông Nam

d)

Tây Nam

37.

Gió mùa mùa hạ ở Bắc Á, Nam Á và Đông Nam Á có tính chất:

a)

lạnh, khô, ít mưa.

b)

nóng, ẩm, mưa nhiều.

c)

lạnh, ẩm

d)

khô nóng.

38.

Gió mùa mùa hạ ở Đông Nam Á thổi từ

a)

Từ áp cao Ô-xtrây-li-a, Nam Ấn Độ Dương đến áp thấp I-ran.

b)

Từ áp cao Nam Ấn Độ Dương đến áp thấp I-ran.

c)

Từ áp cao Ha-oai đến áp thấp I-ran.

d)

Từ áp cao Nam Đại Tây Dương đến áp thấp I-ran.

39.

Gió mùa mùa đông ở Đông Nam Á thổi từ

a)

Từ áp cao Xi-bia đến áp thấp A-lê-út.

b)

Từ áp cao Xi-bia đến áp thấp Xích đạo – Ô- xtrây -li-a.

c)

Từ áp cao Xi-bia đến áp thấp Xích đạo.

d)

Từ áp cao Xi-bia đến áp thấp Ô- xtrây -li-a.

40.

Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á là:

a)

Một châu lục đông dân nhất thế giới.

b)

Dân cư thuộc nhiều chủng tộc.

c)

Nơi ra đời của các tôn giáo lớn

d)

Tất cả các ý trên.

41.

Quốc gia đông dân nhất châu Á là

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Ấn Độ

42.

Tỉ lệ gia tăng dân số của Châu Á giảm đáng kể do

a)

Chuyển cư

b)

Phân bố lại dân cư

c)

Thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

d)

Thu hút nhập cư.

43.

Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít chủ yếu phân bố ở:

a)

Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á.

b)

Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á.

c)

Đông Nam Á, Đông Á, Bắc Á.

d)

Đông Nam Á, Tây Nam Á, Nam Á.

44.

Chủng Môn-gô-lô-it chủ yếu phân bố ở:

a)

Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á.

b)

Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á.

c)

Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á

d)

Đông Nam Á, Tây Nam Á, Nam Á.

45.

Chủng Ô-xtra-lô-it chủ yếu phân bố ở:

a)

Đông Nam Á, Trung Á.

b)

ây Nam Á, Trung Á.

c)

Bắc Á, Đông Á.

d)

Đông Nam Á, Nam Á.

46.

Chủng tộc chủ yếu ở Đông Nam Á là:

a)

Ơ-rô-pê-ô-it

b)

Môn-gô-lô-it

c)

Ô-xtra-lô-it

d)

Môn-gô-lô-it và Ô-xtra-lô-it.

47.

Các chủng tộc chủ yếu ở châu Á là:

a)

Ơ-rô-pê-ô-it và Môn-gô-lô-it

b)

Ơ-rô-pê-ô-it và Ô-xtra-lô-it

c)

Môn-gô-lô-it và Ô-xtra-lô-it.

d)

Môn-gô-lô-it, Ô-xtra-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it.

48.

Hai tôn giáo lớn ra đời ở Ấn Độ là

a)

Phật giáo và Ki-tô giáo

b)

Phật giáo và Ấn Độ giáo

c)

Ki-tô giáo và Hồi giáo

d)

Ấn Độ giáo và Hồi giáo

49.

Hai tôn giáo lớn ra đời ở Tây Á là

a)

Phật giáo và Ki-tô giáo

b)

Phật giáo và Ấn Độ giáo

c)

Ki-tô giáo và Hồi giáo

d)

Ấn Độ giáo và Hồi giáo

50.

Đồng bằng nào sau đây không thuộc châu Á?

a)

Đồng bằng Lường Hà

b)

Đồng bằng sông Nin

c)

Đồng bằng Tu-ran

d)

Đồng bằng Ấn-Hằng

51.

Đặc điểm không đúng với địa hình châu Á là:

a)

Có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ.

b)

Có nhiều đồng bằng rộng bậc nhất thế giới.

c)

Địa hình tường đối bằng phẳng, ít bị chia cắt.

d)

Các núi và sơn nguyên cao chủ yếu tập trung ở trung tâm.

52.

Các kiểu khí hậu nào là khí hậu phổ biến ở châu Á?

a)

khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa

b)

khí hậu lục địa và khí hậu núi cao

c)

khí hậu gió mùa và khí hậu núi cao

d)

khí hậu hải dương và khí hậu lục địa

53.

Dọc theo kinh tuyến 80oĐ từ Bắc xuống nam có các cảnh quan nào dưới đây?

a)

Đài nguyên, rừng lá kim, thảo nguyên, núi cao, xavan, cây bụi, rừng nhiệt đới ẩm

b)

Đài nguyên, rừng lá kim, thảo nguyên, hoang mạc, bán hoang mạc, núi cao, xavan, cây bụi, rừng nhiệt đới ẩm

c)

Đài nguyên, rừng lá kim, thảo nguyên, hoang mạc, bán hoang mạc, núi cao, cây bụi lá cứng Địa Trung Hải

d)

Đài nguyên, rừng lá kim, thảo nguyên, hoang mạc, bán hoang mạc, núi cao, xavan, cây bụi

54.

Châu Á nằm trải dài từ vòng cực Bắc đến:

a)

Xích đạo

b)

Cận Xích đạo

c)

Chí tuyến Bắc

d)

Chí tuyến Nam

55.

Đông Nam Á có dòng sông lớn nào?

a)

Sông Mê Công.

b)

Sông Hoàng Hà.

c)

Sông Ấn.

d)

Sông Hằng.

56.

Khu vực Đông Nam Á có đới cảnh quan tự nhiên nào?

a)

Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.

b)

Thảo nguyên.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm.

d)

Cảnh quan núi cao.

57.

Châu Á tiếp giáp với hai châu lục nào?

a)

Châu Âu và châu Mĩ.

b)

Châu Phi và châu Âu.

c)

Châu Phi và châu Mĩ.

d)

Châu Mĩ và châu Nam Cực.

58.

Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa ở châu Á phân bố ở:

a)

Nam Á

b)

Trung Á

c)

Bắc Á

d)

Đông Á

59.

Những sông lớn ở Châu Á đổ ra Ấn Độ Dương là:

a)

Hồng, Amua, Cửu Long

b)

Hoàng Hà, Trường Giang, Mê Công

c)

Ấn, Hằng, Tigrơ – Ơphrát

d)

Ôbi, Iênitxây, Lêna

60.

Vào mùa hạ ở Châu Á có áp thấp nào ngự trị?

a)

I-ran.

b)

A-lê-út.

c)

Nam Đại Tây Dương.

d)

Nam Ấn Độ Dương.

61.

Hướng gió chính vào mùa Đông ở khu vực Đông Nam Á là:

a)

Đông Nam

b)

Tây Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc.

62.

Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Châu Á?

a)

Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á

b)

Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á

c)

Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á

d)

Bắc Á, Tây Nam Á, Đông Á

63.

Khu vực Nam Á chủ yếu có đới cảnh quan:

a)

Rừng nhiệt đới ẩm

b)

Rừng cận nhiệt đới ẩm

c)

Xavan và cây bụi

d)

Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.

64.

Châu Á không có loại khoáng sản nào?

a)

Dầu khí

b)

Kim cương

c)

Đồng

d)

Crôm

65.

Châu Mĩ có qui mô dân số lớn thứ hai, sau châu:

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

d)

Châu Đại Dương

66.

Phần đất liền châu Á không tiếp giáp đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương.

67.

Ở Việt Nam, vào mùa đông khu vực chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa Đông Bắc là:

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

d)

Cả ba miền.

68.

Sông lớn trong vùng thuộc khí hậu lục địa khô hạn là:

a)

Hoàng Hà

b)

Ô-bi

c)

Mê Công

d)

Xưa đa-ri-a

69.

Hướng gió chính vào mùa hạ ở Đông Nam Á là hướng nào?

a)

Tây Bắc, Bắc

b)

Đông Nam, Nam

c)

Tây Nam, Nam

d)

Đông Bắc, Đông

70.

Ấn Độ là nơi ra đời của tôn giáo lớn nào?

a)

Ki tô giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Thiên Chúa giáo.

d)

Hồi giáo.

71.

Quốc gia nào có tín đồ Hồi giáo đông nhất Châu Á và thế giới?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Ma-lai-xi-a

c)

A-rập-xê-út

d)

I – Ran.

72.

Châu Á có những khoáng sản lớn nào dưới đây?

a)

Than đá, đồng, khí đốt, sắt, vàng.

b)

Than đá, dầu mỏ, kim cương, sắt, vàng.

c)

Than đá, dầu mỏ, khí đốt, sắt, thiếc.

d)

Than đá, dầu mỏ, khí đốt, vàng, thiếc.

73.

Rừng lá kim của châu Á phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Tây và Trung Xi-bia.

b)

Tây và Bắc Xi-bia.

c)

Trung và Nam Xi-bia.

d)

Tây và Nam Xi-bia.

74.

Điểm cực Bắc và cực Nam của Châu Á (phần đất liền) kéo dài trên những vĩ độ nào?

a)

76o44’B - 2o16’B

b)

78o43’B - 1o17’B

c)

77o44’B - 1o16’B

d)

87o44’B - 1o16’B

75.

Vào mùa đông ở Châu Á không có trung tâm áp thấp nào?

a)

Áp thấp Ai-xơ-len.

b)

Áp thấp A-lê-út.

c)

Áp thấp xích đạo Ô-xtray-li-a.

d)

Áp thấp Nam Đại Tây Dương.

76.

Cảnh quan tự nhiên phổ biến ở khu vực khí hậu nhiệt đới khô là:

a)

hoang mạc và bán hoang mạc

b)

rừng lá kim

c)

rừng và cây bụi lá cứng địa trung hải

d)

xavan và cây bụi

77.

Rừng cận nhiệt phổ biến ở khu vực nào của châu Á?

a)

Tây Xi-bia

b)

Trung xi-bia

c)

Đông Á

d)

Đông Xi-bia

78.

Dân số Châu Á năm 2002 chiếm bao nhiêu phần trăm dân số thế giới?

a)

60%

b)

60,6%

c)

61%

d)

62%

79.

Các sông ngòi ở châu Á phân bố không đều và có chế độ nước:

a)

khá điều hòa.

b)

khá phức tạp.

c)

khá ổn định.

d)

khá thất thường.

80.

Vào mùa hạ, châu Á không có áp cao nào dưới đây?

a)

Áp cao Ha-oai.

b)

Áp cao Nam Ấn Độ Dương.

c)

Áp cao I-ran.

d)

Áp cao Nam Đại Tây Dương.

81.

Chủng tộc Ô-xtra-lô-ít phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Bắc Á.

b)

Đông Á.

c)

Trung Á.

d)

Đông Nam Á.

82.

Châu Á có diện tích đứng thứ mấy trong các châu lục trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4