wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NITO - PHOTPHO

Total questions: 21

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hòa. Khí X là:

a)

NO

b)

N2O

c)

NO2

d)

N2

2.

Khi nói về Amoniac nhận xét nào sau đây không đúng:

a)

Ở điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí

c)

NH3 tan nhiều trong nước

d)

Liên kết giữa nguyên tử N với 3 nguyên tử Hidro là Liên kết cộng hóa trị phân cực

3.

Để điều chế 2 lít NH3 từ khí N2Hvới hiệu suất 25% thì thể thích khí N2 cần dùng trong phản ứng này là bao nhiêu?

a)

8 lít

b)

2 lít

c)

4 lít

d)

1 lít

4.

Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

5.

Do sơ suất 1 học sinh làm đổ bình chứa dung dịch NH3 xuống sàn nhà. Để xử lý amoniac ra sàn nhà có thể dùng các chất nào dưới đây?

a)

Giấm ăn

b)

soda

c)

Muối ăn

d)

Clorua vôi

6.

Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 5g NH4NO2

a)

1,75 lit

b)

1,57 lit

c)

5,71 lit

d)

7,51 lit

7.

Khí A có dạng công thức phân tử là RO2, tỉ khối khí A so với H2 là 32. Tìm công thức phân tử của khí A.

a)

SO2

b)

NO2

c)

CO2

d)

O2

8.

Có bao nhiêu khí nặng hơn không khí trong các khí sau:

H2, SO2, CO2, NO, P2O5, He, N2, CO

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

10.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí NH3 là giấy quì không đổi màu.

(2) Trong thí nghiệm Cu tác dụng HNO3 đặc, hiện tượng quan sát được là dung dịch trong suốt, không màu, có khí màu nâu đỏ thoát ra.

(3) N2 tác dụng được với Liti ở nhiệt độ thường.

(4) Khí không màu hoá nâu ngoài không khí là NO2.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

11.

Dd axit nitric tinh khiết nếu để ra ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển sang màu:

a)

vàng

b)

đen sẫn

c)

trắng đục

d)

không thay đổi

12.

Khi để axit nitric tiếp xúc với ánh sáng hay đun nóng, axit bị phân hủy tạo các sản phẩm:

a)

N2, O2, H2O.

b)

NO2, O2, H2O.

c)

HNO2, O2, H2O.

d)

NO, NO2, H2O.

13.

Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là:

a)

NO2

b)

N2

c)

N2O

d)

NO

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nuớc

b)

Dd axit HNO3 làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối của axit yếu

c)

Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa +3

d)

Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.

15.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

photpho trắng mềm, dễ nóng chảy, không tan trong nước nhưng tan trong một số dung môi hữu cơ, rất độc và gây bỏng nặng khi rơi vào da.

b)

photpho đỏ bền trong không khí ở nhiệt độ thường, dễ hút ẩm và chảy rữa, khó nóng chảy, khó bay hơi hơn photpho trắng.

c)

Cả photpho trắng và photpho đỏ đều phát quang trong bóng tối, đều bốc cháy ở nhiệt độ khoảng 400C.

d)

photpho trắng có cấu trúc tinh thể phân tử, photpho đỏ có cấu trúc polime.

16.

Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?

a)

4P +5O2 --->2P2O5

b)

2P+3Ca ---->Ca3P2

c)

2P+5Cl2 ---->2PCl5

d)

6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl

17.

Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 2 mol NaOH. Sau phản ứng thu được chất nào sau đây

a)

NaH2PO4

b)

Na2HPO3

c)

Na2HPO4

d)

Na3PO4

18.

Cho 11,2g KOH vào dd chứa 14,7g H3PO4. Sau phản ứng trong dd có các muối :

a)

KH2PO4 và K3PO4

b)

KH2PO4 và KHPO4

c)

KH2PO4, K3PO4 và KHPO4

d)

K3PO4 và KHPO4

19.

Nung m gam Cu(NO3)2 sau thời gian thì dừng lại làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 0,54g so với ban đầu. Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là

a)

0,47g

b)

1,88g

c)

9,4g

d)

0,94g

20.

Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ?

a)

CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3.

b)

KOH, NaHCO3, NH3, ZnO.

c)

MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.

d)

NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.

21.

Các nhận xét sau:

1. Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua.

2. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng %P2O5.

3. Thành phần chính của supephotphat kép Ca(H2PO4)2.CaSO4.

4. Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phân bón chứa K.

5. Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa: K2CO3.

6. Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:(NH4)2HPO4 và NH4H2PO4.

Số nhận xét không đúng là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4