WorksheetsAmin- hóa 12
Total questions: 21
Worksheet time: 27mins
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
H2N–[CH2]6–NH2.
CH3–CH(CH3)–NH2.
CH3–NH–CH3.
C6H5–NH2.
Công thức phân tử của metylamin là
C2H8N2.
C2H7N.
C4H11N.
CH5N.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Dãy gồm các chất được xếp theo chiều lực bazơ giảm dần từ trái sang phải là
CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
Anilin không phản ứng với những chất nào sau đây ?
Axit clohiđric.
Axit axetic.
Nước brom.
Kali hiđroxit.
Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng thuốc thử nào cho dưới đây ?
Dung nước brom.
Dung dung dịch Na2CO3.
Ngửi mùi.
Dung axit axetic.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với
nước muối.
nước.
giấm ăn.
cồn.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Các amin đều có tính bazơ.
Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.
Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3.
Tất cả các amin đơn chức đều chứa số lẻ nguyên tử H trong phân tử.
Công thức cấu tạo của Etyl amin là?
CH3CH2NH2
(CH3)2NCH3
CH3NHC2H5
CH3CH(NH2)CH3
Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
metylamin
anilin
propylamin
đimetylamin
Những chất nào sau đây là amin bậc 1?
C2H5NH2
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Anilin có công thức là
CH3COOH.
C6H5OH.
C6H5NH2.
CH3OH.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
5
4
3
8
Chất có tính bazơ là
CH3NH2.
CH3COOH.
CH3CHO.
C6H5OH.
Dd metylamin trong nước làm
quì tím không đổi màu.
quì tím hóa xanh.
phenolphtalein hoá xanh
phenolphtalein không đổi màu
Chọn phát biểu đúng
Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.
Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.
Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.
Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 4,5 gam etyl amin là (cho: H = 1; C = 12; N = 14; Cl = 35,5)
200 ml.
100 ml.
150 ml.
250 ml.
Cho 8,6 gam amin X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là (cho: H = 1; C = 12; N = 14; Cl = 35,5)
12,25.
15,70.
11,60.
15,90.
Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 1,344 lít khí CO2, 0,224 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 1,62 gam H2O. Công thức của X là (cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Cl = 35,5)
C4H9N.
C3H7N.
C2H7N.
C3H9N.
Trung hòa 4,5 gam amin X cần vừa đủ 50 ml dung dịch HCl 2M. Công thức có thể có của X là?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
