wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì I Vật lý 9

Total questions: 30

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khi tăng cường độ dòng điện qua một bình  nhiệt lượng kế lên 3 lần  thì độ tăng nhiệt  độ của nước trong bình sẽ

a)

tăng lên 3 lần.

b)

tăng lên 6 lần.

c)

tăng lên 9 lần.

d)

tăng lên 12 lần.

2.

Hai dây dẫn bằng Nikêlin có cùng chiều dài, mắc nối tiếp  nhau. Dây (I) có tiết diện 1mm2, dây (II) có tiết diện 2mm2.  Khi cho dòng điện chạy qua đoạn mạch này trong cùng  một khoảng thời gian thì

a)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) lớn hơn trên dây (II).

b)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) nhỏ hơn trên dây (II).

c)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) bằng trên dây (II).

d)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) lớn gấp 4 lần trên dây (II).

3.

Hai dây dẫn bằng Nikêlin có cùng tiết diện, mắc song song nhau.  Dây (I) dài 1m, dây (II) dài 2m. Khi đặt một hiệu điện thế U không đổi  vào hai đầu đoạn mạch này, trong cùng một khoảng thời gian thì

a)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) lớn hơn trên dây (II).

b)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) nhỏ hơn trên dây (II).

c)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) bằng trên dây (II).

d)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) lớn gấp 4 lần trên dây (II).

4.

Hai dây dẫn bằng Nikêlin có cùng tiết diện, mắc- song- song- nhau.  Dây (I) dài 1m, dây (II) dài 2m. Khi đặt một hiệu điện thế U không đổi  vào hai đầu đoạn mạch này, trong cùng một khoảng thời gian thì

a)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) lớn hơn trên dây (II).

b)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) lớn hơn trên dây (II).

c)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) lớn hơn trên dây (II).

d)

12 lần

5.

Nhiệt lượng tỏa ra trên một điện trở 20ôm khi có dòng điện 2A chạy qua trong 30 s là

a)

1200J

b)

2400J

c)

120J

d)

240J

6.

Nhiệt lượng tỏa ra trên một điện trở 20ôm khi có dòng điện 2A chạy qua trong 30 s là

a)

576 cal

b)

288 cal

c)

57,6 cal

d)

28,8 cal

7.

Nếu đồng thời giảm điện trở, cường độ dòng điện và thời gian dòng điện  chạy qua dây dẫn đi một nửa thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đó 

a)

giảm đi 1,5 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

giảm đi 8 lần.

d)

giảm đi 16 lần.

8.

Mắc một dây dẫn có điện trở 176 (ôm)  vào nguồn điện có hiệu điện thế 220V  trong 12 phút. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đó là

a)

464640J

b)

3300J

c)

198000J

d)

38720J

9.

Hai bếp điện: B1 (220V – 250W) và B2 ( 220V – 750W) được mắc nối tiếp vào  mạng điện có hiệu điện thế U. So sánh nhiệt lượng tỏa ra trên mỗi bếp ta có

a)

Q1 = Q2

b)

Q1 = 2Q2

c)

Q1 = 3Q2

d)

Q1 = 1/3Q2

10.

Hai dây đồng chất lần lượt có chiều dài và tiết diện gấp đôi nhau ( l1 = 2l2 ; S1 = 2S2) . Nếu cùng mắc chúng vào nguồn điện có cùng hiệu điện thế U trong cùng  một khoảng thời gian thì:

a)

Q1 = Q2

b)

Q1 = 2Q2

c)

Q1 = 4Q2

d)

Q1 = 1/2Q2

11.

Một bếp điện được sử dụng ở hiệu điện thế 220V. Nếu sử dụng bếp ở hiệu điện thế 110V và sử dụng trong cùng một thời gian thì nhiệt lượng tỏa ra của bếp sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

12.

Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở 80ôm và nhiệt lượng tỏa ra  trong mỗi giây là 500J. Cường độ dòng điện qua bếp khi đó 

a)

6,25A 

b)

2,5A

c)

0,16A

d)

0,4A

13.

Cho dòng điện không đổi qua hai dây dẫn đồng chất mắc nối tiếp nhau. Dây (I) dài 2m , tiết diện 0,5mm²; dây (II) dài 1m, tiết diện 1mm². So sánh nhiệt lượng tỏa ra  trên mỗi dây dẫn ta có

a)

Q1 = Q2    

b)

Q1 =1/4 Q2

c)

Q1 = 4Q2

d)

Q1 = 2Q2 

14.

Một dòng điện có cường độ 2mA chạy qua một điện trở 3 k.ôm trong 6 phút.  Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đó là

a)

36 000J

b)

36J

c)

2160J

d)

4,32J

15.

Mắc song song hai điện trở R1 = 24ôm, R2 = 8ôm vào nguồn điện có hiệu điện thế  không đổi 12V trong 1 phút. Nhiệt lượng tỏa ra trên cả mạch điện là

a)

. 270J

b)

1440J

c)

4,5J

d)

24J

16.

X/đ câu đúng

a)

1 cal = 0,24J 

b)

1J = 4,18 cal. 

c)

1 cal = 4,6J.

d)

1J = 0,24 cal.  

17.

Một biến trở gồm một dây dẫn có giá trị từ 0 đến 100. Để thay đổi giá trị của biến trở, người ta thường thay đổi:

a)

Tiết diện dây.  

b)

Vật liệu dây            

c)

Chiều dài dây. 

d)

Nhiệt độ dây dẫn.

18.

Cách sử dụng nào dưới đây là tiết kiệm điện năng?

a)

Sử dụng đèn bàn công suất lớn.

b)

Sử -dụng -mỗi -thiết- bị -điện- khi cần thiết.

c)

Không tắt quạt khi ra khỏi phòng làm việc.

d)

Bật tất cả các đèn trong nhà.

19.

Đèn nào sau đây, tiêu hao ít điện năng nhất ?

a)

110V – 75W

b)

110V – 100W

c)

220V – 20W

d)

220V – 40W

20.

Cho hai điện trở R1 = 12Ω và R2 = 18Ω được mắc nối tiếp nhau., R12

a)

. R12 = 1,5Ω

b)

R12 = 216Ω. 

c)

R12 = 6Ω.

d)

R12 = 30Ω.

21.

Mắc nối tiếp R1 = 40Ω và R2 = 80Ω vào hiệu điện thế không đổi 12V,  Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R1

a)

0,1A.  

b)

0,15A.

c)

1A.

d)

0,3A.

22.

Một mạch điện nối tiếp gồm có ba điện trở R1 = 12Ω , R2 = 15Ω , R3 = 23Ω mắc vào nguồn điện 12V thì cường độ dòng điện trong mạch là bao nhiêu?

a)

I =    0,24A                                                                                            

b)

I = 0,8A.

c)

I = 1A.  

d)

I = 2,4A.

23.

Mạch điện gồm hai bóng đèn mắc nối tiếp, bóng thứ nhất có điện trở 1200Ω,  bóng thứ hai có điện trở R2 = 1300Ω, mắc vào hai điểm có hiệu điện thế 220V,  Tính U1

a)

106,5V. 

b)

110V.

c)

114,4V.  

d)

105,6V.

24.

Một mạch điện nối tiếp có hai điện trở R1 = 30Ω, R2 = 50Ω ,  hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U = 24V, hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2:

a)

U2 = 15V

b)

U2 = 24V.  

c)

U2 = 12V.

d)

U2 = 24V.  

25.

Mắc song song hai điện trở R1 = 30ôm R2 = 25ôm vào mạch điện có hiệu  điện thế 30V. Cường độ  dòng điện trong mạch chính là:

a)

1A

b)

2,2A

c)

1,2A

d)

0,545A

26.

Trong số các bóng đèn sau, bóng nào sáng mạnh nhất?

a)

110V-150W   

b)

40V-100W   

c)

110V-100W

d)

220V-25W     

27.

Phép biến đổi đơn vị nào là không đúng?

a)

1kW = 1000W = 0,001MW  

b)

1MW = 103kW = 106W

c)

103W = 1kW = 1000W  

d)

1W = 10-3kW = 10-7MW

28.

Một bóng đèn trên có ghi 12V-3W. Trường hợp nào sau đây đèn sáng bình thường?

a)

Hiệu điện thế hai đầu bóng đèn là 12V. 

b)

Cường độ dòng điện qua bóng đèn là 0,25A

c)

Cường độ dòng điện qua bóng đèn là 0,5A

d)

Trường hợp a và b

29.

Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R=80ôm  và cường độ dòng điện qua bếp khi đó là I=2,5A.. Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 1giây là:

a)

200J.

b)

300J

c)

400J.

d)

500J.

30.

Nếu đồng thời tăng cường độ dòng điện  và thời gian dòng điện qua một dây dẫn  lên 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên  dây dẫn đó 

a)

. tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng 8 lần.

d)

tăng 16 lần.