wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L9. Công , công suất

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong các công thức sau đây, công thức nào đúng với công thức tính công suất của dòng điện?

a)

P = A.t

b)

P = AtP\ =\ \frac{A}{t}  

c)

P = UIP\ =\ \frac{U}{I}  

d)

P = U.t

2.

Công suất điện cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện

b)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

c)

năng lượng của dòng điện.

d)

mức độ mạnh – yếu của dòng điện.

3.

Khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 12V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,4A. Công suất tiêu thụ điện của bóng đèn này là

a)

P = 4,8J.

b)

P = 4,8W.

c)

P = 4,8kW.

d)

P = 4,8kJ.

4.

Công thức liên hệ công suất của dòng điện, cường độ dòng điện, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:

a)

P=U.I

b)

P=UIP=\frac{U}{I}

c)

P=U2.RP=U^2.R

d)

P=I2RP=\frac{I^2}{R}

5.

Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Năng lượng dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

6.

Một nguồn điện có điện có suất điện động 12 V. Cường độ dòng điện qua nguồn là 40 mA. Công suất của nguồn điện là

a)

0,48 W.

b)

48 W.

c)

480 W.

d)

300 W.

7.

Năng lượng của dòng điện có đơn vị là:

a)

J/s

b)

kWh

c)

W

d)

kVA

8.

Hai bóng đèn có ghi : 220V – 25W , 220V – 40W . Để 2 bóng đèn trên hoạt động bình thường ta mắc song song vào nguồn điện :

a)

220V

b)

110V

c)

40V

d)

25V

9.

Trên một bóng đèn có ghi 110V-55W . Điện trở của nó là

a)

0,5

b)

27,5

c)

2

d)

220

10.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Điện năng mà gia đình đã sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng

11.

Đơn vị của công suất

a)

J.s.

b)

kg.m/s.

c)

J.m.

d)

W.

12.

Điện năng được đo bằng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Ampe kế

b)

Công tơ điện

c)

Vôn kế

13.

Trên một bóng đèn có ghi 12V-6W. Tính cường độ định mức của dòng điện chạy qua đèn.

a)

0,8 A

b)

2 A

c)

0,5 A

14.

Công thức liên hệ công suất của dòng điện, cường độ dòng điện, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:

a)

P=U.I

b)

P=U/I

c)

P=R.I

15.

Mối liên hệ giữa công và công suất được thể hiện qua biểu thức:

a)

A = P/t

b)

P = A.t

c)

A = P.t

16.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

ác quy đang nạp điện

d)

bình điện phân

17.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch.

18.

Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hoá điện năng thành cơ năng và nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Đèn LED

c)

Bàn là điện

d)

Nồi cơm điện

19.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

 P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}  

c)

P=tAP=\frac{t}{A}  

d)

A=PtA=\frac{P}{t}  

20.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết :

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Điện năng mà gia đình sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng

21.

Đơn vị đo hiệu điện thế là gì?

a)

Ampe

b)

Vôn

c)

Kilôgam

d)

Vôn kế

22.

Trên bóng đèn có ghi 220V. Bóng đèn sẽ sáng bình thường khi sử dụng ở hiệu điện thế bao nhiêu?

a)

220

b)

240

c)

200

d)

210

23.

Đây là dụng cụ gì?

a)

Vôn kế

b)

Ampe kế

c)

Công tơ điện

d)

Công suất kế

24.

1 số điện tương đương với

a)

1kW

b)

1kWh

c)

1kW/h

d)

1Wh

25.

Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật ôm

a)

I = U/R

b)

U = I. R

c)

R = U/I

d)

I = U2/R