wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý 8

Total questions: 25

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào sau đây là công thức tính vận tốc:

a)

v = s.t

b)

v = t/s

c)

v = s/t

d)

v = s.h

2.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc:

a)

km.h

b)

m/phút

c)

km/h

d)

m/s

3.

Hãy đổi đơn vị sau: 1 m/s = (a)   km/h

4.

Hãy đổi đơn vị sau: 1 km/h \approx   (a)   m/s

5.

Độ lớn của vận tốc có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

6.

Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào

a)

đơn vị chiều dài

b)

đơn vị thời gian

c)

đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian.

d)

các yếu tố khác.

7.

Một đoàn tàu chuyển động trong 5h với vận tốc trung bình là 30km/h. Tính quãng đường đoàn tàu đi được. Hãy chọn đáp án đúng?

a)

150km

b)

30km

c)

50km

d)

6km

8.

Vận tốc của một ô tô là 36km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36km

b)

Ô tô chuyển động trong một giờ

c)

Trong mỗi giờ ô tô đi được 36km

d)

Ô tô đi 1km trong 36 giờ

9.

Câu 1: Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

10.

Câu 4: Đường đi từ nhà đến trường dài 4,8km. Nếu đi xe đạp với vận tốc trung bình 4m/s Nam đến trường mất

a)

1,2 h

b)

120 s

c)

1/3 h

d)

0,3 h

11.

Câu 5: Vận tốc của ô tô là 36km/h, của người đi xe máy là 34.000m/h và của tàu hỏa là 14m/s. Sắp xếp độ lớn vận tốc của các phương tiện trên theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

Tàu hỏa – ô tô – xe máy

b)

Ô tô – tàu hỏa – xe máy

c)

Ô tô – xe máy – tàu hỏa

d)

Xe máy – ô tô – tàu hỏa

12.

Câu 7: Lúc 5h sáng Tân chạy thể dục từ nhà ra cầu Đại Giang. Biết từ nhà ra cầu Đại Giang dài 2,5 km. Tân chạy với vận tốc 5km/h. Hỏi Tân về tới nhà lúc mấy giờ?

a)

5h 30 phút

b)

6 giờ

c)

1 giờ

d)

0,5 giờ

13.

Một máy bay cất cánh từ thành phố Hồ Chí Minh đi Hà Nội trên đường bay dài 1260km với vận tốc trung bình 200m/s.Tính thời gian bay

a)

1,45h

b)

1,75h

c)

1,15h

d)

2h

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chuyển động cong là chuyển động tròn

b)

Chuyển động tròn là chuyển động cong

c)

Hai vật cùng chuyển động so với vật thứ ba thì hai vật này đứng yên đối với nhau

d)

Hai vật cùng chuyển động so với vật thứ ba thì hai vật này đứng yên đối với nhau

15.

Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

16.

Chuyển động cơ học là:

a)

Sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác

b)

Sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác

c)

Sự thay đổi phương chiều của vật

d)

Sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác

17.

Quan sát một đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu mô tả nào là sai?

a)

Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga.

b)

Đoàn tàu đang đứng yên so với người lái tàu.

c)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu.

d)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang đứng dưới sân ga.

18.

Chuyển động của đầu van xe đạp so với vật mốc là trục bánh xe khi xe chuyển động thẳng trên đường là chuyển động

a)

thẳng

b)

tròn

c)

cong

d)

phức tạp, là sự kết hợp giữa chuyển động thẳng và chuyển động tròn.

19.

Công thức xác định tốc độ trung bình của một chuyển động không đều trên một quãng đường là: 

a)

vtb=stv_{tb}=\frac{s}{t}  

b)

Đáp án khác.

c)

vtb=s.tv_{tb}=s.t  

d)

vtb=tsv_{tb}=\frac{t}{s}  

20.

Bạn Hưng đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường dài 0,9 km trong thời gian 10 phút. Tốc trung bình của Hưng là:

a)

15 m/s.

b)

1,5 m/s.

c)

9 km/h.

d)

0,9 km/h.

21.

Chuyển động cơ học là sự thay đổi

a)

khoảng cách của vật chuyển động so với vật mốc

b)

vận tốc của vật.

c)

vị trí của vật so với vật mốc.

d)

phương, chiều của vật.

22.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào? Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Hành khách nghiêng sang trái

b)

Hành khách nghiêng về đằng trước.

c)

Hành khách nghiêng sang phải          

d)

Hành khách nghiêng về đằng sau.

23.

Công thức nào sau đây là công thức tính công suất?

a)

P = A.t

b)

P = t/A

c)

P = A/t

d)

P = A.h

24.

Công thức nào sau đây là công thức tính công cơ học?

a)

A = F.s

b)

A = F/s

c)

A = P/t

d)

A = s/F

25.

Vật nào dưới đây có thế năng đàn hồi?

a)

Một cái lò xo ở trạng thái bình thường

b)

Một cái dây chun đang giãn ra

c)

Một cục đất sét

d)

Một hòn đá.