wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 17. EJC. 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

限度

a)

lựa chọn

b)

thảo luận, bàn luận , bàn bạc

c)

hạn mức, hạn độ, có giới hạn

d)

giới hạn

2.

検討

a)

lựa chọn

b)

thảo luận, bàn luận , bàn bạc

c)

hạn mức, hạn độ, có giới hạn

d)

giới hạn

3.

選択

a)

lựa chọn

b)

thảo luận, bàn luận , bàn bạc

c)

hạn mức, hạn độ, có giới hạn

d)

giới hạn

4.

考慮

a)

lựa chọn

b)

thảo luận, bàn luận , bàn bạc

c)

cân nhắc, xem xét

d)

giới hạn

5.

重視

a)

lựa chọn

b)

thảo luận, bàn luận , bàn bạc

c)

cân nhắc, xem xét

d)

chú trọng, coi trọng

6.

見当

a)

ước lượng, đoán, ước tính

b)

thảo luận, bàn luận , bàn bạc

c)

cân nhắc, xem xét

d)

chú trọng, coi trọng

7.

訂正

a)

ước lượng, đoán, ước tính

b)

kiểm tra, đính chính

c)

cân nhắc, xem xét

d)

chú trọng, coi trọng

8.

修正

a)

ước lượng, đoán, ước tính

b)

kiểm tra, đính chính

c)

cân nhắc, xem xét

d)

chỉnh sửa

9.

反抗

a)

ước lượng, đoán, ước tính

b)

kiểm tra, đính chính

c)

phản kháng, chống đối

d)

chỉnh sửa

10.

抵抗

a)

ước lượng, đoán, ước tính

b)

đề kháng, kháng cự

c)

phản khách, chống đối

d)

chỉnh sửa

11.

災難

a)

ước lượng, đoán, ước tính

b)

đề kháng, kháng cự

c)

tai nạn, thảm họa

d)

chỉnh sửa

12.

汚染

a)

ước lượng, đoán, ước tính

b)

ô nhiễm

c)

tai nạn, thảm họa

d)

chỉnh sửa

13.

a)

ước lượng, đoán, ước tính

b)

ô nhiễm

c)

tổn hại

d)

chỉnh sửa

14.

伝染

a)

ước lượng, đoán, ước tính

b)

truyền nhiễm

c)

tổn hại

d)

chỉnh sửa

15.

対策

a)

ước lượng, đoán, ước tính

b)

truyền nhiễm

c)

tổn hại

d)

đối sách

16.

処置

a)

ước lượng, đoán, ước tính

b)

truyền nhiễm

c)

biện pháp xử lý

d)

đối sách

17.

処理

a)

ước lượng, đoán, ước tính

b)

truyền nhiễm

c)

biện pháp xử lý

d)

xử lý

18.

a)

ước lượng, đoán, ước tính

b)

truyền nhiễm

c)

vòng tròn

d)

xử lý

19.

凸凹

a)

ước lượng, đoán, ước tính

b)

truyền nhiễm

c)

vòng tròn

d)

lồi nõm, ổ gà

20.

a)

ước lượng, đoán, ước tính

b)

truyền nhiễm

c)

dấu vết, giấu tích

d)

lồi nõm, ổ gà

21.

手間

a)

công sức, thời gian, công nhân tạm thời

b)

truyền nhiễm

c)

dấu vết, giấu tích

d)

lồi nõm, ổ gà

22.

能率

a)

công sức, thời gian, công nhân tạm thời

b)

năng suất

c)

dấu vết, giấu tích

d)

lồi nõm, ổ gà

23.

性能

a)

công sức, thời gian, công nhân tạm thời

b)

năng suất

c)

tính năng

d)

lồi nõm, ổ gà

24.

操作

a)

công sức, thời gian, công nhân tạm thời

b)

thao tác

c)

tính năng

d)

lồi nõm, ổ gà

25.

発揮

a)

công sức, thời gian, công nhân tạm thời

b)

thao tác

c)

phát huy

d)

lồi nõm, ổ gà

26.

頂点

a)

công sức, thời gian, công nhân tạm thời

b)

thao tác

c)

phát huy

d)

đỉnh, đỉnh điểm, trên đỉnh

27.

周辺

a)

công sức, thời gian, công nhân tạm thời

b)

xung quanh

c)

phát huy

d)

đỉnh, đỉnh điểm, trên đỉnh

28.

現場

a)

công sức, thời gian, công nhân tạm thời

b)

xung quanh

c)

phát huy

d)

công trường, hiện trường

29.

組織

a)

công sức, thời gian, công nhân tạm thời

b)

tổ chức

c)

khuynh hướng

d)

công trường, hiện trường

30.

制度

a)

công sức, thời gian, công nhân tạm thời

b)

tổ chức

c)

chế độ

d)

công trường, hiện trường

31.

状況

a)

công sức, thời gian, công nhân tạm thời

b)

xung quanh

c)

trạng thái

d)

công trường, hiện trường

32.

構成

a)

công sức, thời gian, công nhân tạm thời

b)

cấu thành, cấu tạo

c)

chế độ

d)

công trường, hiện trường

33.

形式

a)

hình thức

b)

cấu thành, cấu tạo

c)

chế độ

d)

công trường, hiện trường

34.

傾向

a)

hình thức

b)

cấu thành, cấu tạo

c)

khuynh hướng

d)

công trường, hiện trường

35.

消耗

a)

hình thức

b)

tiêu thụ, tiêu hao, hao mòn

c)

khuynh hướng

d)

công trường, hiện trường

36.

方針

a)

hình thức

b)

phương châm

c)

khuynh hướng

d)

công trường, hiện trường

37.

徹底

a)

hình thức

b)

phương châm

c)

triệt để

d)

công trường, hiện trường

38.

分析

a)

hình thức

b)

phân tích

c)

triệt để

d)

công trường, hiện trường

39.

維持

a)

hình thức

b)

phân tích

c)

duy trì

d)

công trường, hiện trường

40.

管理

a)

hình thức

b)

quản lý

c)

duy trì

d)

công trường, hiện trường

41.

行方

a)

hình thức

b)

quản lý

c)

tung tích, hành tung

d)

công trường, hiện trường

42.

a)

hình thức

b)

cạnh, bờ, ven, mép, đầu

c)

tung tích, hành tung

d)

công trường, hiện trường

43.

a)

hình thức

b)

cạnh, bờ, ven, mép, đầu

c)

nơi, chỗ

d)

công trường, hiện trường

44.

分野

a)

hình thức

b)

cạnh, bờ, ven, mép, đầu

c)

nơi, chỗ

d)

lĩnh vực

45.

需要

a)

hình thức

b)

cạnh, bờ, ven, mép, đầu

c)

nhu cầu

d)

lĩnh vực

46.

供給

a)

hình thức

b)

cung cấp

c)

nhu cầu

d)

lĩnh vực

47.

物資

a)

vật tư

b)

cung cấp

c)

nhu cầu

d)

lĩnh vực

48.

関連

a)

vật tư

b)

ứng dụng, sử dụng

c)

liên quan, quan hệ

d)

lĩnh vực

49.

用途

a)

vật tư

b)

ứng dụng, sử dụng

c)

nhu cầu

d)

lĩnh vực

50.

限界

a)

lựa chọn

b)

thảo luận, bàn luận , bàn bạc

c)

hạn mức, hạn độ, có giới hạn

d)

giới hạn