WorksheetsBÀI THI GIÁO LÝ - HIỆP 2 --> DỰ 1
Total questions: 60
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
1. Trong Kinh Tin Kính ta tuyên xưng:
a)
a. Thiên Chúa là Đấng chí thánh
b)
b. Thiên Chúa là Đấng nhân từ
c)
c. Thiên Chúa là Đấng tạo thành trời đất, muôn vật hữu và vô hình
d)
d. Tất cả đều đúng
2.
2. Thiên Chúa sáng tạo trời đất muôn vật để:
a)
a. Biểu lộ và thông ban vinh quang của Người
b)
b. Cứu độ nhân loại
c)
c. Tạo điều kiện cho con người yêu thương nhau
d)
d. Tất cả đều đúng
3.
3. Đối với những loài Chúa đã sáng tạo, Thiên Chúa:
a)
a. Vẫn tiếp tục chăm sóc và hướng dẫn cho đến mức hoàn hảo
b)
b. Để cho chúng tự phát triển
c)
c. Chỉ quan tâm chăm sóc con người
d)
d. Tất cả đều đúng
4.
4. Đối với Thiên Chúa, Người là Đấng sáng tạo thì ta cần phải có thái độ:
a)
a. Luôn sống trong tâm tình con thảo,
b)
b. Luôn yêu mến, tôn thờ Người
c)
c. Luôn phó thác vào Người
d)
d. Tất cả đều đúng
5.
5. Thiên Chúa đã tạo dựng con người theo khuôn mẫu :
a)
a. Hình ảnh của con vượn người
b)
b. Hình ảnh Chúa, có khả năng nhận biết và yêu mến Người
c)
c. Hình ảnh các thiên thần
d)
d. Tất cả đều đúng
6.
6. Khi tạo dựng Thiên Chúa đã cho con người những đặc ân:
a)
a. Sống trong ơn nghĩa với Thiên Chúa
b)
b. Không phải đau khổ
c)
c. Không phải chết
d)
d. Tất cả đều đúng
7.
7. Được Thiên Chúa ban cho sự sống và phẩm giá cao quý như vậy ta phải:
a)
a. Cám ơn và yêu mến Thiên Chúa
b)
b. Làm cho cuộc sống ta và mọi người ngày thêm tốt đẹp
c)
c. Năng luyện tập để phẩm giá đó cao hơn
d)
d. Cả a và b đều đúng
8.
8. Các Thiên Thần và loài người có sống mãi trong ơn nghĩa với Thiên Chúa không?
a)
a. Không, vì loài người đã dụ dỗ các Thiên Thần chống lại Thiên Chúa
b)
b. Có, vì tất cả các thiên thần và loài người đều được Thiên Chúa yêu thương.
c)
c. Không, vì một số thiên thần từ chối tình thương Thiên Chúa, quyến rũ tổ tông phạm tội chống lại Thiên Chúa.
d)
d. Tất cả các câu trên đều sai.
9.
9. Tội tổ tông đã gây nên những hậu quả:
a)
a. Làm cho con người mất ơn nghĩa với Thiên Chúa.
b)
b. Làm mất sự hòa hợp với bản thân, với đồng loại và các thụ tạo.
c)
c. Làm con người phải đau khổ và phải chết.
d)
d. Cả 3 câu đều đúng.
10.
10. Tội tổ tông có truyền lại cho con cháu không?
a)
a. Không, ai làm người nấy chịu.
b)
b. Có, nhưng chỉ truyền lại cho đến đời ông nội.
c)
c. Có, tội đã để lại cho con người một bản tính mất đi sự thánh thiện gọi là tội tổ tông truyền.
d)
d. Câu a và b đều đúng.
11.
11. Sau khi tổ tông phạm tội, Thiên Chúa :
a)
a. Bỏ loài người vì đã làm mất ơn nghĩa với Thiên Chúa.
b)
b. Bỏ loài người vì Thiên Chúa yêu thương các Thiên Thần hơn
c)
c. Không những không bở rơi, nhưng lại hứa ban Đấng cứu thế để cứu chuộc con người.
d)
d. Chẳng đếm xỉa gì đến con người nữa.
12.
12. Con Thiên Chúa xuống thế làm người:
a)
a. để cứu chuộc ta và để biểu lộ tình yêu Thiên Chúa.
b)
b. để làm mẫu gương sống đời thánh thiện.
c)
c. để ta được kết hợp với Người để trở nên con cái Thiên Chúa.
d)
d. Cả 3 câu đều đúng.
13.
13. Chúa Giêsu Kitô là người hay là Thiên Chúa?
a)
a. Là Thiên Chúa
b)
b. Là người
c)
c. Vừa là người vừa là Thiên Chúa.
d)
d. cả 3 câu trên đều sai
14.
14. Ngôi Hai Thiên Chúa xuống thế làm người như thế nào?
a)
a. Chúa Giêsu ngự xuống trong cung lòng trinh nữ Maria.
b)
b. Chúa Thánh Thần nhập thể trong lòng Đức Maria.
c)
c. Chúa Cha dùng quyền năng Chúa Thánh Thần cho Ngôi Hai nhập thể trong lòng Đức Maria.
d)
d. Cả 3 câu trên đều đúng
15.
15. Cuộc sống trần thế của Chúa Giêsu diễn ra thế nào ?
a)
a. Chúa Giêsu sinh tại Bêlem, sống ẩn dật tại Nazaret, khoảng 30 tuổi Người bắt đầu đi rao giảng Tin Mừng.
b)
b. Chúa Giêsu sinh tại Nazaret, lớn lên tại Belem và khoảng 30 tuổi Ngài đi rao giảng Tin Mừng.
c)
c. Người chịu chết trên thập giá thời Philatô, rồi sống lại và lên trời.
d)
d. a và c đều đúng.
16.
16. Đời sống ẩn dật của Chúa Giêsu có những ý nghĩa nào?
a)
a. Nêu gương hiếu thảo với ông bà
b)
b. Nêu gương hiếu thảo, vâng phục cha mẹ.
c)
c. Nêu gương nên thánh trong cuộc sống gia đình và lao động thường ngày.
d)
d. Cả b và c đúng
17.
17. Chúa Giêsu chịu ma quỷ cám dỗ và chiến thắng nói lên ý nghĩa gì?
a)
a. Chịu cám dỗ để cảm thông sự yếu đuối của loài người.
b)
b. Chiến thắng để chứng tỏ lòng trung thành tuyệt đối với Chúa Cha khác với Ađam đã sa ngã.
c)
c. Để nói lên Chúa Giêsu thua ma quỷ
d)
d. Câu a và b đúng
18.
18. Khi rao giảng, Chúa Giêsu chủ ý loan báo điều nào?
a)
a. Thời kỳ còn dài.
b)
b. Nước Thiên Chúa chưa đến.
c)
c. Thời kỳ đã mãn, Nước Thiên Chúa đã đến gần. Anh em hãy sám hối và tin vào Tin Mừng (Mc 1, 15).
d)
d. Anh em hãy bắt chước Gioan Tẩy Giả.
19.
19. Việc Chúa Giêsu lên Giêsusalem có ý nghĩa:
a)
a. Tự nguyện chịu chết
b)
b. Tỏ mình là Vua Kitô
c)
c. Cho thấy Nước Thiên Chúa sắp hoàn thành khi Người chịu chết và sống lại
d)
d. Tất cả đều đúng
20.
20. Một trong những ý nghĩa của việc Chúa Giêsu lên Giêrusalem là:
a)
a. Để tự nguyện chịu phép rửa của ông Gioan
b)
b. Để tự nguyện chịu chết trên cây thánh giá
c)
c. Để tự nguyện chịu cám dỗ trong hoang địa
d)
d. Để cho người ta hoan hô
21.
21. Những người chịu trách nhiệm về cái chết của Chúa Giêsu
a)
a. Một số người lãnh đạo Do Thái chủ mưu giết Chúa Giêsu
b)
b. Mỗi người chúng ta khi chúng ta phạm tội
c)
c. Không có ai cả vì Chúa Giêsu tự nguyện chịu chết
d)
d. a và b đúng
22.
22. Chúa Giêsu tự nguyện chịu chết vì:
a)
a. Một số người lãnh đạo Do Thái và đế quốc Rôma
b)
b. Tội lỗi của những người sống dưới thời Chúa
c)
c. Tội lỗi của toàn thể nhân loại và của chính chúng ta
d)
d. Tội lỗi của người ngoại giáo
23.
23. Chúa Cha muốn cho Đức Giêsu phải chết vì:
a)
a. Người yêu thương chúng ta, nên sai con của Người đến làm của lễ đền tội cho chúng ta
b)
b. Vì Chúa Giêsu là con người mỏng giòn
c)
c. Vì quyền lực ma quỷ mạnh hơn
d)
d. Tất cả đều đúng
24.
24. Em hãy tìm cụm từ thích hợp để điền vào câu Kinh Thánh sau: “Vì yêu thương chúng ta, Thiên Chúa đã sai Con của Người đến làm …… cho chúng ta”
a)
a. Của lễ đền tội
b)
b. Người bạn
c)
c. Món quà
d)
d. Của lễ đầu mùa
25.
25. Nhờ cuộc khổ nạn, Chúa Giêsu đã chu toàn sứ mạng đền tội và:
a)
a. Làm cho ta nên công chính
b)
b. Giúp tâm hồn ta được vui mừng
c)
c. Làm cho ta mau thuộc bài
d)
d. Tất cả đều đúng
26.
26. Sau khi Chúa Giêsu chết và được mai táng trong mồ, điều kỳ diệu gì đã xảy ra:
a)
a. Xác Chúa Giêsu đã bị đánh cắp
b)
b. Xác Chúa Giêsu trở nên đỏ rực
c)
c. Mồ chôn xác Chúa tự bốc cháy
d)
d. Chúa Giêsu đã sống lại như báo trước
27.
27. Sự việc gì đã xảy ra sau khi Chúa chết?
a)
a. Xác Chúa Giêsu bị mất tích
b)
b. Xác Chúa vẫn nằm yên trong mồ
c)
c. Chúa Giêsu sống lại ngày thứ ba
d)
d. Tất cả đều sai
28.
28. Ta biết Chúa Giêsu sống lại dựa vào:
a)
a. Cảm tính của các tông đồ
b)
b. Ngôi mộ trống
c)
c. Chúa Giêsu đã hiện ra nhiều lần
d)
d. b và c đúng
29.
29. Sau khi sống lại, Chúa Giêsu đã:
a)
a. Hiện ra dạy dỗ an ủi các tông đồ 40 ngày rồi lên trời ngự bên hữu Chúa Cha
b)
b. Tiếp tục rao giảng Tin mừng Nước Trời cho dân chúng
c)
c. Nhận thêm Stêphanô làm tông đồ
d)
d. Tất cả đều đúng
30.
30. Tin vào Chúa Giêsu đã phục sinh, ta cần có thái độ:
a)
a. Luôn luôn sống lạc quan tin tưởng theo đường lối Chúa
b)
b. Sẵn sàng chấp nhận những thiệt thòi, mất mát vì Chúa và vì Tin Mừng của Người bởi chúng ta tin rằng sau này chúng ta sẽ được dự phần vào vinh quang với Người
c)
c. Người ta sống sao, tôi sống vậy.
d)
d. Câu a, b đúng
31.
31. Phụng vụ là gì ?
a)
a. Là việc cử hành Mầu Nhiệm Chúa Kitô.
b)
b. Là việc cử hành Mầu Nhiệm Vượt Qua của Chúa Kitô.
c)
c. Là việc thực thi các chức năng: Tư tế, Ngôn sứ và Vương đế.
d)
d. Là việc thờ phượng chính thức của Hội Thánh để tôn vinh Thiên Chúa Ba Ngôi và thánh hoá con người.
32.
32. Phụng vụ quan trọng vì:
a)
a. Phụng vụ cho ta tham dự vào việc cầu nguyện của Chúa Kitô, hướng lên Chúa Cha trong Chúa Thánh Thần
b)
b. Phụng vụ là nguồn mạch sự sống của Hội Thánh.
c)
c. Phụng vụ nhằm giáo huấn và hoán cải Dân Chúa.
d)
d. Tất cả đều đúng.
33.
33. Năm phụng vụ được tổ chức theo thứ tự các mùa:
a)
a. Vọng, Giáng Sinh, Chay, Phục Sinh và Thường Niên.
b)
b. Giáng Sinh, Thường Niên, Chay, Phục Sinh và Vọng.
c)
c. Chay, Phục Sinh, Giáng Sinh, Vọng và Thường Niên.
d)
d. Chay, Phục Sinh, Thường Niên, mùa hè và mùa đông
34.
34. Bí tích do ai thiết lập?
a)
a. Chúa Giêsu.
b)
b. Hội Thánh.
c)
c. Đức Giáo Hoàng.
d)
d. Cả 3 câu đều đúng.
35.
35. Những Bí tích nào in vào linh hồn dấu ấn thiêng liêng không thể xóa được?
a)
a. Bí tích Rửa Tội.
b)
b. Bí tích Thêm Sức.
c)
c. Bí tích Truyền chức Thánh.
d)
d. Cả 3 câu đều đúng.
36.
36. Điều kiện để lãnh nhận các Bí tích:
a)
a. Bắt buộc học hiểu Lời Chúa.
b)
b. Có đức tin và thật lòng ước muốn.
c)
c. Đến tuổi thì được lãnh nhận
d)
d. Câu a và b đúng
37.
37. Ai cần được lãnh nhận Bí tích Xức dầu?
a)
a. Trẻ sơ sinh
b)
b. Người dự tòng
c)
c. Người tín hữu lâm cảnh nguy tử vì bệnh nặng hay tuổi già.
d)
d. Tất cả mọi người.
38.
38. Những ai có quyền ban Bí tích Xức dầu?
a)
a. Giám mục, Linh mục, Phó tế.
b)
b. Giám mục, Linh mục, các dì.
c)
c. Những người chăm sóc bệnh nhân.
d)
d. Giám mục, Linh mục.
39.
39. Bí tích Xức dầu bệnh nhân được lập bởi:
a)
a. Chúa Giêsu.
b)
b. Giáo Hội.
c)
c. Đức Giáo Hoàng.
d)
d. Đức Giám mục.
40.
40. Hoạt động tông đồ là làm những việc có mục đích :
a)
a. Giúp cho người khác tin theo Chúa Giêsu.
b)
b. Giúp cho người khác biết và tin theo Chúa Giêsu.
c)
c. Giúp cho người khác biết Chúa Giêsu.
d)
d. Giúp cho người khác cùng hoạt động tông đồ.
41.
41. Những ai có nhiệm vụ hoạt động tông đồ trong việc truyền giáo và mở rộng nước Chúa:
a)
a. Linh mục, tu sĩ nam nữ, giáo dân.
b)
b. Giám mục, linh mục, tu sĩ nam nữ.
c)
c. Giám mục, linh mục, giáo dân.
d)
d. Tất cả mọi Kitô hữu
42.
42. Tại sao Hội Thánh phải truyền giáo ?
a)
a. Vì Thiên Chúa muốn mọi người được cứu độ
b)
b. Vì Hội Thánh có bổn phận đem chân lý của Chúa đến mọi người
c)
c. Vì chính Chúa Kitô sai các Tông đồ đi rao giảng Tin Mừng
d)
d. Cả 3 ý trên
43.
43. Các cấp bậc trong bí tích Truyền chức thánh là :
a)
a. Giám mục – Linh mục – Phó tế.
b)
b. Giám mục – Linh mục – Tu sĩ.
c)
c. Giáo hoàng – Hồng Y – Giám Mục.
d)
d. Hồng Y – Giám Mục – Tu sĩ.
44.
44. Bí tích Truyền chức thánh là bí tích :
a)
a. Hội Thánh lập để thông ban chức Linh mục cho những người Chúa chọn để phục vụ dân Chúa.
b)
b. Chúa Giêsu lập để thông ban chức Linh mục cho những người Chúa chọn để phục vụ dân Chúa.
c)
c. Các Tông Đồ lập để trao ban cho dân Chúa.
d)
d. Đức Giáo Hoàng thiết lập để phong ban cho những người được chọn.
45.
45. Ai có quyền ban bí tích Truyền chức thánh ?
a)
a. Đan viện Phụ.
b)
b. Giám mục.
c)
c. Linh mục.
d)
d. Tất cả đều đúng.
46.
46. Chức tư tế chung là:
a)
a. Sự tham dự vào chức tư tế của Chúa Kitô khi lãnh nhận Bí tích Rửa tội
b)
b. Chức ngôn sứ
c)
c. Chức vương đế
d)
d. Cả 3 câu trên sai
47.
47. Bí Tích hôn Phối là Bí tích do:
a)
a. Chúa Giêsu thiết lập.
b)
b. Các tông đồ thiết lập.
c)
c. Hội thánh thiết lập.
d)
d. Chúa Giêsu và các tông đồ thiết lập.
48.
48. Gia đình Kitô giáo quan trọng bởi vì:
a)
a. Gia đình là cộng đồng yêu thương căn bản.
b)
b. Gia đình được gọi là “tế bào căn bản đầu tiên của xã hội và Giáo Hội
c)
c. Gia đình là nền móng để xây dựng một xã hội bền vững
d)
d. Cả 3 ý trên đúng.
49.
49. Gia đình Kitô giáo có những ý nghĩa nào:
a)
a. Là cộng đồng tình yêu hiệp thông theo hình ảnh của Ba Ngôi Thiên Chúa.
b)
b. Hiệp thông trong Hội Thánh.
c)
c. Được gọi là “Hội Thánh tại gia”.
d)
d. Cả 3 câu đều đúng.
50.
50. Bí tích Thêm sức là :
a)
a. Bí tích Chúa Giêsu đã lập để ban Chúa Thánh Thần, giúp tín hữu sống hoàn hảo Bí tích Rửa tội.
b)
b. Bí tích Chúa Giêsu đã lập để ban ơn sức mạnh.
c)
c. Bí tích giúp người tín hữu liên kết mật thiết với Hội thánh và làm chứng cho Chúa Kitô
d)
d. Câu a và c đúng.
51.
51. Bí tích thêm sức:
a)
a. ghi vào linh hồn ta dấu ấn thiêng liêng không thể xóa được
b)
b. giống Bí tích rửa tội là ban ơn khôn ngoan
c)
c. ban ơn khôn ngoan để học giỏi hơn
d)
d. cả ba câu trên đều sai
52.
52. Cử hành nghi thức thêm sức gồm những bước nào ?
a)
a. Đặt tay – ban Thánh Thần – chúc bình an.
b)
b. Đặt tay – đọc lời ban Thánh Thần, xức dầu – chúc bình an.
c)
c. Đặt tay – đọc lời ban Thánh Thần – sai đi.
d)
d. Đặt tay – chúc bình an – sai đi.
53.
53. Ai có quyền chính thức ban Bí tích Thêm sức?
a)
a. Linh mục.
b)
b. Giám mục.
c)
c. Phó tế.
d)
d. Cả 3 đều đúng.
54.
54. Chúa Thánh Thần ngự xuống trên các Tông đồ vào ngày lễ
a)
a. Ngũ Tuần
b)
b. Hiển Linh
c)
c. Hiển Dung
d)
d. Vượt Qua
55.
55. Chúa Thánh Thần là:
a)
a. Thần Chân Lý
b)
b. Thiên Chúa làm ngừơi
c)
c. Câu a và b sai
d)
d. Câu a và b đúng
56.
56. Hình ảnh để chỉ về Chúa Thánh Thần
a)
a. Bàn chân, Đám mây và chim Bồ câu
b)
b. Ngón tay, Lửa, Bàn tay và Gió
c)
c. Nước, Cánh Tay, Núi Thánh
d)
d. Triều thiên, Cầu vồng, Gậy, và Dầu Thánh
57.
57. Đâu không phải là ơn trong 7 ơn Chúa Thánh Thần?
a)
a. Sức mạnh
b)
b. Biết lo liệu
c)
c. Quảng đại
d)
d. Hiểu biết
58.
58. Bổn phận của người đã lãnh nhận Bí tích Thêm Sức là gì?
a)
a. Can đảm thực hành Lời Chúa để làm chứng cho Chúa Kitô.
b)
b. Xây dựng xã hội theo tinh thần Tin Mừng.
c)
c. Bênh vực và truyền bá đức tin.
d)
d. Cả 3 câu đều đúng.
59.
59. Thiên Chúa muốn con người sống hài hòa với mọi người, xây dựng nền văn minh tình thương theo mẫu mực nào?
a)
a. Chúa Ba Ngôi.
b)
b. Thánh Gia.
c)
c. Hội Thánh.
d)
d. Cả 3 câu đều đúng.
60.
60. Ta phải tham gia xây dựng ích chung thế nào?
a)
a. Chu toàn trách nhiệm cá nhân trong xã hội.
b)
b. Tích cực góp phần vào sinh hoạt chung.
c)
c. Sống đúng theo đòi hỏi của lương tâm trong các bổn phận xã hội.
d)
d. Cả 3 câu đều đúng.
100 %
