Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 24

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cho u→=(1;2)\overrightarrow{u}=\left(1;2\right)  và v→=(−2;1)\overrightarrow{v}=\left(-2;1\right)  . Tìm tọa độ a→=2u→−v→\overrightarrow{a}=2\overrightarrow{u}-\overrightarrow{v}  

a)

a→=(4;3)\overrightarrow{a}=\left(4;3\right)  

b)

a→=(0;5)\overrightarrow{a}=\left(0;5\right)  

c)

a→=(4;5)\overrightarrow{a}=\left(4;5\right)  

d)

a→=(0;3)\overrightarrow{a}=\left(0;3\right)  

2.

Lớp 10A có 15 bạn tham gia câu lạc bộ thể thao và 12 bạn tham gia câu lạc bộ âm nhạc. Biết có 7 bạn tham gia cả 2 câu lạc bộ và 15 bạn không tham gia câu lạc bộ nào. Hỏi lớp 10A có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

3535  

b)

4242  

c)

bạn

d)

3939  

3.

Tìm m để đường thẳng d: y = 2mx - m + 1 đi qua điểm I(1;2)I\left(1;2\right)  

a)

m=1m=1  

b)

m=2m=2  

c)

m=−1m=-1  

d)

m=−2m=-2  

4.

Tung độ dỉnh của (P): y=x2−4x+5 \left(P\right):\ y=x^2-4x+5\  là:

a)

1

b)

2

c)

−1-1  

d)

−2-2  

5.

Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f(x) = m có hai nghiệm âm phân biệt

a)

−2<m<0-2<m<0  

b)

m<0m<0  

c)

m>0m>0  

d)

−1<m<0-1<m<0  

6.

Tìm a và b sao cho đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A(1;3)A\left(1;3\right)  và B(−2;9)B\left(-2;9\right)  

a)

a=−2;b=5a=-2;b=5  

b)

a=2;b=−5a=2;b=-5  

c)

a=1;b=2a=1;b=2  

d)

a=−3;b=3a=-3;b=3  

7.

Tìm tập xác định của hàm số y=x−1+3−xy=\sqrt[]{x-1}+\sqrt[]{3-x}  

a)

[1;3]\left[1;3\right]  

b)

(1;3)\left(1;3\right)  

c)

[1;+∞)\left[1;+\infty\right)  

d)

(−∞;3]\left(-\infty;3\right]  

8.

Kết quả của phép tính (−2;3)∩(1;5]\left(-2;3\right)\cap\left(1;5\right]  là:

a)

(1;3)\left(1;3\right)  

b)

(−2;5]\left(-2;5\right]  

c)

tập rỗng

d)

(−2;1)\left(-2;1\right)  

9.

Tọa độ đỉnh của (P) y=2x2−4x+1y=2x^2-4x+1  là:

a)

I(1;−1)I\left(1;-1\right)  

b)

I(−1;1)I\left(-1;1\right)  

c)

I(2;1)I\left(2;1\right)  

d)

I(−2;1)I\left(-2;1\right)  

10.

Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y=x2−2x+2m−5 y=x^2-2x+2m-5\  cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

a)

m>3m>3  

b)

m<3m<3  

c)

m=2m=2  

d)

m≤2m\le2  

11.

Hàm số nào sau đây có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ

a)

y=∣x∣y=\left|x\right|  

b)

y=x3−2x2+x−2y=x^3-2x^2+x-2  

c)

y=x2−3y=x^2-3  

d)

y=3x−1xy=3x-\frac{1}{x}  

12.

Trong hệ tọa độ Oxy cho điểm A(1;1),B(3;4)A\left(1;1\right),B\left(3;4\right)  và C(4;−1)C\left(4;-1\right)  . Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

a)

Tam giác ABC vuông tại A

b)

Tam giác ABC cân tại A

c)

Tam giác ABC đều

d)

Tam giác ABC vuông cân tại A

13.

Trong hệ tọa độ Oxy cho điểm A(2;1),B(−2;3)A\left(2;1\right),B\left(-2;3\right)  . Tìm điểm C thuộc trục hoành sao cho A, B, C thẳng hàng

a)

C(0;2)C\left(0;2\right)  

b)

C(4;0)C\left(4;0\right)  

c)

C(−1;0)C\left(-1;0\right)  

d)

C(6;0)C\left(6;0\right)  

14.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀x∈R:x2+2x+3>0""\forall x\in R:x^2+2x+3>0"  là:

a)

"∀x∉R:x2+2x+3>0""\forall x\notin R:x^2+2x+3>0"  

b)

"∃x∈R:x2+2x+3≤0""\exists x\in R:x^2+2x+3\le0"  

c)

"∃x∉R:x2+2x+3≤0""\exists x\notin R:x^2+2x+3\le0"  

d)

"∃x∈R:x2+2x+3<0""\exists x\in R:x^2+2x+3<0"  

15.

Trong hệ tọa độ Oxy cho M(−1;2),N(5;−6)M\left(-1;2\right),N\left(5;-6\right)  . Độ dài đoạn thẳng MN là:

a)

MN=10MN=10  

b)

MN=2MN=2  

c)

MN=14MN=14  

d)

MN=62MN=6\sqrt[]{2}  

16.

Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2;−1), B(1;−2), C(5;−2)A\left(2;-1\right),\ B\left(1;-2\right),\ C\left(5;-2\right)  . Xác định tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

a)

D(6;−1)D\left(6;-1\right)  

b)

D(4;−3)D\left(4;-3\right)  

c)

D(83;−53)D\left(\frac{8}{3};-\frac{5}{3}\right)  

d)

D(1;−6)D\left(1;-6\right)  

17.

Kết quả phép toán (−∞;3)  \left(-\infty;3\right)\ \  \ (−1;+∞)\left(-1;+\infty\right)  là:

a)

(−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

(−∞;−1]\left(-\infty;-1\right]  

c)

(−1;3)\left(-1;3\right)  

d)

(−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)  

18.

Biết I là điểm thuộc cạnh BC và 2IB=5IC2IB=5IC  . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

AI→=27AB→+57AC→\overrightarrow{AI}=\frac{2}{7}\overrightarrow{AB}+\frac{5}{7}\overrightarrow{AC}  

b)

AI→=57AB→+27AC→\overrightarrow{AI}=\frac{5}{7}\overrightarrow{AB}+\frac{2}{7}\overrightarrow{AC}  

c)

AI→=27AB→−57AC→\overrightarrow{AI}=\frac{2}{7}\overrightarrow{AB}-\frac{5}{7}\overrightarrow{AC}  

d)

AI→=−27AB→+57AC→\overrightarrow{AI}=-\frac{2}{7}\overrightarrow{AB}+\frac{5}{7}\overrightarrow{AC}  

19.

Cho điểm I(1;2)I\left(1;2\right)  và u→(3;−1)\overrightarrow{u}\left(3;-1\right)  . Tìm tọa độ điểm J sao cho IJ→=u→\overrightarrow{IJ}=\overrightarrow{u}  

a)

J(4;1)J\left(4;1\right)  

b)

J(−2;3)J\left(-2;3\right)  

c)

J(−3;2)J\left(-3;2\right)  

d)

J(1;4)J\left(1;4\right)  

20.

Đồ thị hàm số nào sau đây đối xứng qua đường thẳng x=−1x=-1  

a)

y=x2−2x−3y=x^2-2x-3  

b)

y=−2x2−4x+3y=-2x^2-4x+3  

c)

y=x2+2x+xy=x^2+2x+\sqrt[]{x}  

d)

y=(x+1)3y=\left(x+1\right)^3  

21.

Parabol có đỉnh I(2;−1)I\left(2;-1\right)  và đi qua điểm A(4;3)A\left(4;3\right)  có phương trình là:

a)

y=x2−4x+3y=x^2-4x+3  

b)

y=−x2+4x−3y=-x^2+4x-3  

c)

y=−x2+4x−5y=-x^2+4x-5  

d)

y=x2−2x−5y=x^2-2x-5  

22.

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

a)

y=x4−2x2−xy=x^4-2x^2-x  

b)

y=∣2x−1∣y=\left|2x-1\right|  

c)

y=x+1xy=x+\frac{1}{x}  

d)

y=1+x+1−xy=\sqrt[]{1+x}+\sqrt[]{1-x}  

23.

 Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=2x2−x−3y=2x^2-x-3  

a)

  M(0;−3)M\left(0;-3\right)  

b)

N(−1;0)N\left(-1;0\right)  

c)

P(32;0)P\left(\frac{3}{2};0\right)  

d)

Q(1;0)Q\left(1;0\right)  

24.

Gọi M(1;−2)M\left(1;-2\right)  và N(3;2)N\left(3;2\right)  lần lượt là trung điểm của hai cạnh AB và AC của tam giác ABC. Tìm tọa độ của BC→\overrightarrow{BC}  

a)

BC→=(4;8)\overrightarrow{BC}=\left(4;8\right)  

b)

BC→=(1;2)\overrightarrow{BC}=\left(1;2\right)  

c)

BC→=(2;4)\overrightarrow{BC}=\left(2;4\right)  

d)

BC→=(−4;−8)\overrightarrow{BC}=\left(-4;-8\right)