wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 12

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert  ...........

a)

A. Record

b)

B. Rows

c)

B. Rows

d)

D. New Rows

2.

Câu 3: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

A. Field Properties

b)

B. Description

c)

C. Data Type

d)

D. Field Type

3.

Câu 4: Để mở một bảng ở chế độ thiết kế ta chọn:

a)

A. Click vào nút (Design)

b)

B. Bấm Enter

c)

C. Click vào nút

d)

D. Click vào nút (New)

4.

Câu 5: Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioitinh”, trường  “đoàn viên”, ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

A. Number

b)

B. Text

c)

C. Yes/No

d)

D. Auto Number

5.

Câu 6: Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện

a)

A. Windows – Print      

b)

B. Edit – Print      

c)

C. File – Print      

d)

D. Tools – Print

6.

Câu 8: Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

A. Table

b)

B. Report

c)

C. Query

d)

D. Form

7.

Câu 9: Access có những khả năng nào?

a)

A. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

B. Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

C. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

D. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

8.

Câu 10: Những nhiệm vụ nào dưới đây không là nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

A. Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

B. Cập nhật cơ sở dữ liệu

c)

C. Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

9.

Câu 11: MS Access là gì?

a)

A. Phần mềm công cụ

b)

B. Phần mềm hỗ trợ

c)

C. Phần mềm hệ thống

d)

D. Phần mềm ứng dụng

10.

Câu 12: Chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?

a)

A. Thêm bớt trường của bảng

b)

B. Chỉnh sửa nội dung của bản ghi

c)

C. Xóa bản ghi.

d)

D. Thêm bản ghi mới.

11.

Câu 13: Tìm hiểu yêu cầu của công tác quản lý là công việc của bước nào trong quy trình xây dựng CSDL

a)

A. Thiết kế

b)

B. Khảo sát

c)

C. Kiểm thử

d)

D. Cả ba bước trên

12.

Câu 14: Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

A. File/New/Blank Database

b)

B. Create Table in Design View

c)

C. Create table by using wizard

d)

D. File/open

13.

Câu 15: Cập nhật dữ liệu là:

a)

A. Thay đổi cấu trúc của bảng

b)

B. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

c)

C. Thay đổi kiểu dữ liệu của các trường

d)

B. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

D. Thay đổi dữ liệu trong các bảng

14.

Câu 16: Quy trình xây dựng CSDL là:

a)

A. Thiết kế  Kiểm thử  Khảo sát

b)

B. Khảo sát  Thiết kế  Kiểm thử

c)

C. Khảo sát  Kiểm thử  Thiết kế

d)

D. Thiết kế  Khảo sát  Kiểm thử

15.

Câu 17: Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:

a)

A. Format→Design View

b)

B. View→Design View

c)

C. Tools→Design View

d)

D. Edit →Design View

16.

Câu 19: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

A. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL

b)

B. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

c)

C. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

d)

D. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

17.

Câu 20: Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa. Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm?

a)

A. Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất

b)

B. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất

c)

C. Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất

d)

D. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất

18.

Câu 21: Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới

b)

B. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng

c)

C. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi

d)

D. Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra

19.

Câu 22: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

A. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

b)

B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

D. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

20.

Câu 23: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

A. Trường khóa chính có thể nhận giá trị  trùng nhau

b)

B. Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber

c)

C. Trường khóa chính có thể để trống

d)

D. Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính

21.

Câu 24: Các trường mà giá trị của chúng xác định được tính duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

A. Khóa

b)

B. Bản ghi chính

c)

C. Kiểu dữ liệu

d)

D. Trường chính

22.

Câu 25: Hệ quản trị CSDL là:

a)

A. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

b)

B. Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

c)

C. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

d)

D. Phần mềm dùng tạo lập CSDL

23.

Câu 26: Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

A. Query

b)

B. Table

c)

C. Report

d)

D. Form

24.

Câu 27: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

A. Người lập trình ứng dụng

b)

B. Người bảo hành các thiết bị máy tính

c)

C. Người quản trị CSDL

d)

D. Người dùng

25.

Câu 28: Người ta thường sử dụng cách nào để tạo một đối tượng bảng (table) mới

a)

A. Create table by using wizard

b)

B. Create table in Design view

c)

C. Create form in Design view

d)

D. Create table by entering data

26.

Câu 30: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng,  thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

A. Record/Sort/Sort Descending

b)

B. Insert/New Record

c)

C. Edit/ Sort Ascending

d)

D. Record/Sort/Sort Ascending

27.

Câu 31: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

A. Tạo lập hồ sơ, khai thác hồ sơ

b)

B. Cập nhật hồ sơ , khai thác hồ sơ

c)

C. Tạo lập hồ sơ, cập nhật hồ sơ

d)

D. Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

28.

Câu 32: Một Hệ CSDL gồm:

a)

A. Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

b)

B. CSDL, hệ QTCSDL, phần mềm ứng dụng để  quản trị và khai thác CSDL đó

c)

C. Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

d)

D. CSDL và các thiết bị vật lí.

29.

Câu 33: Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

A. Create Table in Design View

b)

B. File/open

c)

C. Create table by using wizard

d)

D. File/New/Blank Database

30.

Câu 34: Một Hệ CSDL gồm:

a)

A. Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

b)

B. CSDL, hệ QTCSDL, phần mềm ứng dụng để  quản trị và khai thác CSDL đó

c)

C. Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

d)

D. CSDL và các thiết bị vật lí.

31.

Câu 35: Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện

a)

A. Tools – Print

b)

B. File – Print      

c)

C. Edit – Print      

d)

D. Windows – Print      

32.

Câu 36: Tìm hiểu yêu cầu của công tác quản lý là công việc của bước nào trong quy trình xây dựng CSDL

a)

A. Kiểm thử

b)

B. Thiết kế

c)

C. Khảo sát

d)

D. Cả ba bước trên

33.

Câu 38: Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới

b)

B. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng

c)

C. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi

d)

D. Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra

34.

Câu 39: Chức năng của hệ QTCSDL?

a)

A. Cung cấp môi trường tạo lập, cập nhật, khai thác và các công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập CSDL.

b)

B. Cung cấp môi trường khai thác CSDL

c)

C. Cung cấp môi trường cập nhật CSDL

d)

D. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

35.

Câu 40: Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:

a)

A. Tools→Design View

b)

B. Edit →Design View

c)

C. View→Design View

d)

D. Format→Design View

36.

Câu 41: Cập nhật dữ liệu là:

a)

A. Thay đổi cấu trúc của bảng

b)

B. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

c)

C. Thay đổi kiểu dữ liệu của các trường

d)

D. Thay đổi dữ liệu trong các bảng

37.

Câu 42: Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

A. Query

b)

B. Table

c)

C. Report

d)

D. Form

38.

Câu 43: Để mở một bảng ở chế độ thiết kế ta chọn:

a)

A. Bấm Enter

b)

B. Click vào nút (New)

c)

C. Click vào nút

d)

D. Click vào nút (Design)

39.

Câu 44: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

A. Cập nhật hồ sơ , khai thác hồ sơ

b)

B. Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

c)

C. Tạo lập hồ sơ, cập nhật hồ sơ

d)

D. Tạo lập hồ sơ, khai thác hồ sơ

40.

Câu 45: Những nhiệm vụ nào dưới đây không là nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

A. Cập nhật cơ sở dữ liệu

b)

B. Khôi phục CSDL khi có sự cố

c)

C. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

d)

D. Duy trì tính nhất quán của CSDL

41.

Câu 46: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

A. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

b)

B. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

c)

C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

d)

D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

42.

Câu 47: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

A. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

b)

B. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

c)

C. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

d)

D. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL

43.

Câu 48: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

A. Người lập trình ứng dụng

b)

B. Người bảo hành các thiết bị máy tính

c)

C. Người quản trị CSDL

d)

D. Người dùng

44.

Câu 49: Chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?

a)

A. Thêm bản ghi mới.

b)

B. Thêm bớt trường của bảng

c)

C. Xóa bản ghi.

d)

D. Chỉnh sửa nội dung của bản ghi

45.

Câu 51: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng,  thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

A. Record/Sort/Sort Ascending

b)

B. Insert/New Record

c)

C. Edit/ Sort Ascending

d)

D. Record/Sort/Sort Descending

46.

Câu 52: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

A. Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính

b)

B. Trường khóa chính có thể nhận giá trị  trùng nhau

c)

C. Trường khóa chính có thể để trống

d)

D. Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber

47.

Câu 53 : Access có những khả năng nào?

a)

A. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

b)

B. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

C. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

d)

D. Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

48.

Câu 54: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert  ...........

a)

A. New Record

b)

B. New Rows

c)

C. Record

d)

D. Rows

49.

Câu 55: Hệ quản trị CSDL là:

a)

A. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

b)

B. Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

c)

C. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

d)

D. Phần mềm dùng tạo lập CSDL

50.

Câu 56: MS Access là gì?

a)

A. Phần mềm hệ thống

b)

B. Phần mềm công cụ

c)

C. Phần mềm ứng dụng

d)

D. Phần mềm hỗ trợ

51.

Câu 57: Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

A. Query

b)

B. Report

c)

C. Form

d)

D. Table

52.

Câu 58: Người ta thường sử dụng cách nào để tạo một đối tượng bảng (table) mới

a)

A. Create form in Design view

b)

B. Create table by using wizard

c)

C. Create table in Design view

d)

D. Create table by entering data

53.

Câu 59: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

A. Data Type

b)

B. Field Properties

c)

C. Field Type

d)

D. Description

54.

Câu 60: Quy trình xây dựng CSDL là:

a)

A. Khảo sát  Kiểm thử  Thiết kế

b)

B. Thiết kế  Kiểm thử  Khảo sát

c)

C. Thiết kế  Khảo sát  Kiểm thử

d)

D. Khảo sát  Thiết kế  Kiểm thử

55.

Câu 61: Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioitinh”, trường  “đoàn viên”, ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

A. Yes/No

b)

B. Auto Number

c)

C. Number

d)

D. Text

56.

Câu 62: Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa. Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm?

a)

A. Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất

b)

B. Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất

c)

C. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất

d)

D. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất

57.

Câu 63: Các trường mà giá trị của chúng xác định được tính duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

A. Trường chính

b)

B. Bản ghi chính

c)

C. Kiểu dữ liệu

d)

D. Khóa

58.

7-18-29-37-50-64 là câu có hình đặc biệt không cho vào quizz được nên

học theo đề, đáp án lần lượt là:

a)

7-C , 18-C ,

29-B , 37-A ,

50-B , 64-C

b)

-.-- --- ..- .-. / -- --- -- / --. .- -.--

c)

.. ..-. / -.-- --- ..- / ... . . / - .... .. ... --..-- / # ...-- / -.-- --- ..-

d)

.. / .-.. --- ...- . / .... --- .- -. --. --..-- / .-- . .-.. .-.. / - .... .- - ... / -. --- - / -- . / .- -. -.-- -- --- .-. . / ---... -.--.-

59.

Câu 1: Chức năng của hệ QTCSDL?

a)

A. Cung cấp môi trường khai thác CSDL

b)

B. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

c)

C. Cung cấp môi trường tạo lập, cập nhật, khai thác và các công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập CSDL.

d)

D. Cung cấp môi trường cập nhật CSDL