wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Moet Unit 5 Review

Total questions: 28

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

2.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

3.

Sự khác nhau giữa "MUCH" và "MANY" là về:

a)

nghĩa

b)

"much" dùng với danh từ đếm được, "many" dùng với danh từ không đếm được

c)

"many" dùng với danh từ đếm được, "much" dùng với danh từ không đếm được

4.

"A LOT OF" dùng với danh từ: _____

a)

không đếm được

b)

đếm được

c)

cả 2

5.

Với danh từ không đếm được , ta dùng định lượng từ:

a)

a few

b)

a little

c)

many

6.

"A FEW'' giống ''A LITTLE'' ở điểm

a)

cũng đều có nghĩa là nhiều

b)

Cũng đều có nghĩa là một ít

c)

cũng đều đi với cả danh từ đếm được và không đếm được

7.

Joe always puts so ________ salt on his food.

a)

much

b)

many

c)

a few

d)

lot of

8.

Would you like ________ coffee?

a)

a little

b)

a few

c)

many

d)

some

9.

He has _________ friends.

a)

a lot of

b)

lots of

c)

many

d)

cả 4 đáp án trên

10.

She isn't very socialble, so she has _______ friends.

a)

a little

b)

a few

c)

mcuh

d)

many

11.

Things are not going so well for her. She has _________ problems.

a)

a few

b)

a little

c)

a lots of

d)

much

12.

There aren't _______ chairs in the room.

a)

some

b)

a little

c)

any

d)

few

13.

Is there ________ butter in the fridge?

a)

any

b)

much

c)

many

d)

few

14.

Choose the correct answer for the definition below:

mùi thơm (adj)

a)

fragrant

b)

salty

c)

turmeric

15.

Write the correct word for the meaning below:

nem rán, gỏi cuốn (n)

(a)  

16.

Write the correct word for the meaning below:

rót, đổ (v)

(a)  

17.

Write the correct word for the meaning below:

công thức nấu ăn (n)

(a)  

18.

Write the correct word for the meaning below:

dịch vụ (n)

(a)  

19.

Write the correct word for the meaning below:

làm cho ngọt

(a)  

20.

Write the correct word for the meaning below:

vị ngon, vừa miệng (adj)

(a)  

21.

Write the correct word for the meaning below:

nhạt nhẽo, vô vị

(a)  

22.

Choose the correct answer for the definition below:

sự ấm áp (n)

a)

warm

b)

warmth

c)

warthm

23.

Danh từ số nhiều của child ?

(a)  

24.

Danh từ số nhiều của wife?

(a)  

25.

Danh từ số nhiều của knife?

(a)  

26.

Danh từ số nhiều của woman?

(a)  

27.

Danh từ số nhiều của tooth?

(a)  

28.

Danh từ số nhiều của sheep?

(a)