Font size
Worksheetsunit 7 lop 5
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
thơm ngon
(a)
thơm phức
(a)
Where did you go on holiday?
Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?
Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
Bạn đã đến đó bằng gì?
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
I went to Ha Long Bay
Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
How did you get there?
Bạn đã đến đó bằng gì?
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
I went there by car
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
Bạn muốn trở thành gì trong trong tương lai?
What would you like to be in the future?
What would you like being in the future?
Buổi sáng là gì ?
morning
afternoon
evening
night
Bạn muốn trở thành gì trong trong tương lai?
What would you like to be in the future?
What would you like being in the future?
Tôi muốn trở thành phi công.
I'd like to be a nurse.
I'd like to be a pilot.
Có phải điều đó mà bạn rèn luyện thật nhiều trong phòng thể dục không?
Is that why you work out so much in the gym?
What would you like to be in the future, Tony?
Phải. Phi công phải khỏe mạnh.
Yes. Pilots have to be strong.
Yes.Astronauts have to be strong.
WHAT DO YOU DO IN THE SUMMER?
WHAT DO YOU DO IN THE SUMMER?
So would you like to fly a plane?
Vậy bạn muốn lái máy bay phải không?
Vậy bạn muốn lái tàu hỏa phải không?
" sở thú" viết là?
a: zoo
b: park
c: school
d: house
Chọn từ khác nhóm:
a: lion
b: tiger
c: see
d: goose
a: tent
b: star
c: build
d: island
"explore" có nghĩa là gì?
a: khám phá
b: ý tưởng
c: bờ biển
d: vịnh
kĩ năng:
skill
speak
listen
read
write
nói:
skill
speak
listen
read
write
nghe:
skill
speak
listen
read
write
đọc:
skill
speak
listen
read
write
viết:
skill
speak
listen
read
write
**********: từ vựng
(ĐIỀN TỪ)
(a)
*******: ngữ pháp
(ĐIỀN TỪ)
(a)
phonetics:
ngữ âm
quyển vở
truyện
thư điện tử
thư (viết tay)
notebook:
ngữ âm
quyển vở
truyện
thư điện tử
thư (viết tay)
story:
ngữ âm
quyển vở
truyện
thư điện tử
thư (viết tay)
email:
ngữ âm
quyển vở
truyện
thư điện tử
thư (viết tay)
letter:
bài học
to, lớn (về âm thanh)
học
người mới
thư (viết tay)
newcomer:
bài học
to, lớn (về âm thanh)
học
người mới
thư (viết tay)
learn:
bài học
to, lớn (về âm thanh)
học
người mới
thư (viết tay)
song:
bài hát
to, lớn (về âm thanh)
học
người mới
thư (viết tay)
aloud:
bài hát
to, lớn (về âm thanh)
học
người mới
thư (viết tay)
lesson:
bài học
to, lớn (về âm thanh)
học
người mới
thư (viết tay)
foreign:
nước ngoài, ngoại quốc
ngôn ngữ
tiếng Pháp
ưa thích
hiểu
language:
nước ngoài, ngoại quốc
ngôn ngữ
tiếng Pháp
ưa thích
hiểu
French:
nước ngoài, ngoại quốc
ngôn ngữ
tiếng Pháp
ưa thích
hiểu
favourite:
nước ngoài, ngoại quốc
ngôn ngữ
tiếng Pháp
ưa thích
hiểu
*************: sự giao tiếp
(ĐIỀN TỪ)
(a)
N (a) : cần thiết
(ĐIỀN TỪ)
thời gian rảnh:
free time
guess
meaning
stick
đoán:
free time
guess
meaning
stick
gắn, dán:
free time
guess
meaning
stick
ý nghĩa:
free time
guess
meaning
stick
practise:
Thực hành, luyện tập
Từ mới
Truyện ngắn
Sở thích
Short story:
Thực hành, luyện tập
Từ mới
Truyện ngắn
Sở thích
Hobby:
Thực hành, luyện tập
Từ mới
Truyện ngắn
Sở thích
F (a) friend: Bạn nước ngoài
(ĐIỀN TỪ)
Môn học:
Subject
Because
While
Good at
Happy
Bởi vì:
Subject
Because
While
Good at
Happy
Trong khi:
Subject
Because
While
Good at
Happy
Vui vẻ:
Subject
Because
While
Good at
Happy
kĩ năng:
skill
speak
listen
read
write
nói:
skill
speak
listen
read
write
nghe:
skill
speak
listen
read
write
đọc:
skill
speak
listen
read
write
viết:
skill
speak
listen
read
write
**********: từ vựng
(ĐIỀN TỪ)
(a)
*******: ngữ pháp
(ĐIỀN TỪ)
(a)
notebook:
ngữ âm
quyển vở
truyện
thư điện tử
thư (viết tay)
story:
ngữ âm
quyển vở
truyện
thư điện tử
thư (viết tay)
letter:
bài học
to, lớn (về âm thanh)
học
người mới
thư (viết tay)
newcomer:
bài học
to, lớn (về âm thanh)
học
người mới
thư (viết tay)
learn:
bài học
to, lớn (về âm thanh)
học
người mới
thư (viết tay)
song:
bài hát
to, lớn (về âm thanh)
học
người mới
thư (viết tay)
aloud:
bài hát
to, lớn (về âm thanh)
học
người mới
thư (viết tay)
lesson:
bài học
to, lớn (về âm thanh)
học
người mới
thư (viết tay)
foreign:
nước ngoài, ngoại quốc
ngôn ngữ
tiếng Pháp
ưa thích
hiểu
language:
nước ngoài, ngoại quốc
ngôn ngữ
tiếng Pháp
ưa thích
hiểu
language:
nước ngoài, ngoại quốc
ngôn ngữ
tiếng Pháp
ưa thích
hiểu
French:
nước ngoài, ngoại quốc
ngôn ngữ
tiếng Pháp
ưa thích
hiểu
favourite:
nước ngoài, ngoại quốc
ngôn ngữ
tiếng Pháp
ưa thích
hiểu
understand:
nước ngoài, ngoại quốc
ngôn ngữ
tiếng Pháp
ưa thích
hiểu
N (a) : cần thiết
(ĐIỀN TỪ)
thời gian rảnh:
free time
guess
meaning
stick
gắn, dán:
free time
guess
meaning
stick
ý nghĩa:
free time
guess
meaning
stick
practise:
Thực hành, luyện tập
Từ mới
Truyện ngắn
Sở thích
Short story:
Thực hành, luyện tập
Từ mới
Truyện ngắn
Sở thích
F (a) friend: Bạn nước ngoài
(ĐIỀN TỪ)
Bởi vì:
Subject
Because
While
Good at
Happy
Trong khi:
Subject
Because
While
Good at
Happy
Giỏi về:
Subject
Because
While
Good at
Happy
