wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chị em Thuý Kiều (bài của Phạm Đạt)

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trước khi lên ngôi vua, vua Quang Trung có tên gọi là?

a)

Nguyên Nguyễn

b)

Nguyễn Nguyên

c)

Nguyễn Hệu

d)

Nguyễn Huệ

2.

Hiệu Thanh Hiên là tên hiệu của ai

a)

Nguyễn Du

b)

Phạm Bình Minh Tả Quang Sáng

c)

Nguyễn Dữ

d)

Nguyễn Duy

e)

Hồ Chí Minh

3.

Đại thi hào của dân tộc ta, là danh nhân văn hoá thế giới là ai? Gợi ý: sinh năm 1765-1820

a)

Hồ Chí Minh

b)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

c)

Nguyễn Trãi

d)

Hồ Thị Kỷ

e)

Nguyễn Du

4.

Chép lại câu thơ được Nguyễn Du miêu tả thiên nhiên phải ghen ghét đố kị, không thể dung hoà với vẻ đẹp của Kiều

(a)  

5.

Câu thơ nào khẳng định vẻ đẹp, tài năng của Kiều hơn Vân

a)

So bề tài sắc là phần hơn

b)

Kiều càng sảo sắc mặn mà

c)

Kiều càng sắc sảo mặn mà,

d)

So bề tài sắc lại là phần hơn:

e)

Kiều hơn Vân

6.

Nguyễn Du dùng mấy câu thơ để tả tài sắc Kiều? Hãy so sánh số lượng đó với các câu thơ tả Thuý Vân?

a)

 Gấp 2 lần Vân

b)

Số câu tả Kiều :15 câu thơ

c)

Kiều gấp 3 lần vân

d)

Kiều gấp 11,2 câu

e)

Không có phương án đúng

7.

" Ong bướm" là gì? (Trả lời đúng chú thích mà SGK đưa ra.)

(a)  

8.

Giải thích từ "tố nga"

a)

Người con gái đẹp

b)

người đẹp

c)

con gái

d)

người con gái thuỳ mị na nết

9.

"Ngũ âm" được nhắc tới trong đoạn trích "Chị em Thuý Kiều" gồm những nốt nào?

a)

thuỷ, hử, vũ,thương, cung

b)

dốc, chuỵ, vũ, thương, lục

c)

cung, ngũ, thuỷ, chử, vũ

d)

cung, thương, vũ, chuỷ, dốc

e)

dốc, chuỷ, vũ, chuỷ, cũng

10.

Bút pháp chính mà tác giả đã dùng để tả vẻ đẹp của chị em Kiều là

a)

tiểu đối, điểm nhãn

b)

ước lệ tượng trưng

c)

điểm nhãn

d)

ước lệ lấy thiên nhiên làm chuẩn cái đẹp, điểm nhãn

e)

tiểu đối, điểm nhãn, ẩn dụ

11.

Bố cục '' Chị em Thuý Kiều" gồm:

a)

Phần 1 (4 câu đầu): giới thiệu chị em Thúy Kiều

Phần 2 (4 câu tiếp): Vẻ đẹp của Thúy Vân

Phần 3 (12 câu tiếp): Vẻ đẹp của Thúy Kiều

Phần 4 (4 câu cuối): Cuộc sống êm đềm của chị em Thúy Kiều

b)

Phần 1 (4 câu đầu): giới thiệu chị em Thúy Kiều

Phần 2 (4 câu tiếp): Vẻ đẹp của Thúy Vân

Phần 3 (16 câu tiếp): Vẻ đẹp của Thúy Kiều.

Cuộc sống êm đềm của chị em Thúy Kiều

c)

Phần 1 (8 câu đầu): giới thiệu chị em Thúy Kiều.

Vẻ đẹp của Thúy Vân

Phần 2 (12 câu tiếp): Vẻ đẹp của Thúy Kiều

Phần 3 (4 câu cuối): Cuộc sống êm đềm của chị em Thúy Kiều

d)

sai hết, không có đáp án nào đúng

e)

lựa chọn khác

12.

Trong đoạn tả vẻ đẹp ngoại hình của Vân và Kiều tác giả đã sử dụng mấy biện pháp tu từ ẩn dụ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

e)

4

13.

vẻ đẹp của Vân khiến thiên nhiên phải:

a)

"thua" , phải dung hoà, chấp nhận chịu thua vẻ đẹp của Vân

b)

"nhường" , phải dung hoà, chấp nhận chịu thua vẻ đẹp của Vân

c)

cả A;D

d)

dung hoà

e)

"thua; nhường" phải dung hoà, chấp nhận chịu thua vẻ đẹp của Vân

14.

Thông qua vẻ đẹp của Vân, Nguyễn Du đã ngầm dự báo cuộc đời của nàng:

a)

yên ả, cuộc đời biển yên sóng lặng, chìm nổi.

b)

cuộc đời hồng nhan, bạc phận

c)

A, D đúng

d)

suôn sẻ

e)

sóng yên biển lặng, suôn sẻ

15.

Ước lệ tượng trưng là :

a)

lấy cảnh vật làm thước đo, là chuẩn mực cái đẹp.

b)

lấy thiên nhiên làm chuẩn mực cái đẹp

c)

B; E đúng

d)

lấy thiên nhiên làm nền để tả mọi người con gái đẹp

e)

Chuẩn mực cuộc sống được lấy làm thước đo so với thiên nhiên

16.

Bản nhạc mà Kiều tự tay sáng tác tên là:

a)

Bạc Tệnh

b)

Bạc Mệnh

c)

Đoản Mệnh

d)

Hồng Nhan

e)

Mệnh Hồng

17.

Tài đàn của Kiều như thế nào?

a)

là sở trường, năng khiếu, là phẩm chất của kiều

b)

"ăn đứt" mọi người, đó là nghề riêng, là sở trường, là năng khiếu của Kiều

c)

"ăn đứt" mọi người

d)

là năng khiếu, nghề riêng, sở trường, là một tài năng khiêng rè, nể phục

18.

Cung đàn Bạc mệnh là tiếng lòng:

a)

của một trái tim đa cảm, đa phẩ hạnh

b)

của một trái tim đa lo, đa lắng

c)

của một trái tim đa sầu đa cảm

d)

của một trái tim quyến rũ, nhấn mạnh, ngọc ngà

19.

"nghiêng nước nghiêng thành" là:

a)

thành ngữ

b)

tục ngữ

c)

ca dao, điển tích

d)

điển tích

e)

ca dao

20.

theo quan niệm thẩm mĩ phong kiến thì Kiều hội tụ đủ các phẩm chất "cầm,kỳ,thi,hoạ" qua câu thơ nào? Chép chính xác.

(a)  

21.

Thông qua bức tranh chân dung của Kiều ta thấy bức tranh đó là bức tranh ang tính cách số phận.

a)

Đúng

b)

Đáp án khác

c)

Sai

d)

50/50

22.

Theo quan niệm xưa thì: "Chữ........ chữ.................khéo là.............. nhau"; "Trời xanh.........thói má hồng đánh.................." Hãy điền vào chỗ chấm.

Lưu ý: Có hai câu ta cần làm theo lưu ý không được viết hoa, ngăn cách nhau bằng dấu gạch chéo, không cần dấu cách. VD: a/b/c/d/e. (Viết đúng cú pháp như trên)

(a)  

23.

Bên cạnh nghệ thuật ước lệ tượng trưng, vẻ đẹp của Kiều còn được miêu thông qua nghệ thuật nào?

a)

B và D đúng

b)

Tiểu đối

c)

Không có

d)

Điểm nhãn

24.

Tác giả đã vẽ nên bức chân dung Vân bằng nghệ thuật:

a)

ẩn dụ

b)

so sánh, điểm nhãn, ẩn dụ

c)

A,B đúng

d)

so sánh, tiểu đối, ngôn ngữ trau truốt, chọn lọc

25.

Qua bức tranh chân dung của Vân, ta thấy vân có tính cách?

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT.

a)

vẻ đẹp êm đềm, dung hợp với xung quanh

b)

Không có tính cách

c)

êm đềm, một cuộc đời bình yên không sóng gió

d)

ung dung, điềm đạm.

26.

Vân được miêu tả qua các phương diện nào?

a)

khuôn mặt, nét mày, làn da, mái tóc, nụ cười, giọng nói

^.^

b)

khuôn mặt, nét mày, làn da, mái tóc, nụ cười, giọng nói, phong thái ứng xử nghiêm trang, đúng đắn

^.^

c)

khuôn mặt, nét mày, làn da, mái tóc, giọng nói, phong thái ứng xử nghiêm trang, đúng đắn.

^.^

d)

khuôn mặt, làn da, mái tóc, nụ cười, giọng nói, phong thái ứng xử nghiêm trang, đúng đắn.

^.^

27.

giá trị nhân đạo trong đoạn trích là

a)

đề cao tinh thần nhân văn, cuộc sống.

b)

nói về phẩm chất con người

c)

ca ngợi, đề cao những giá trị , phẩm chất con người.

d)

cả 3 đáp án trên

28.

So sánh đoạn trích "Chị em Thuý Kiều" của Nguyễn Du và "Kim Vân Kiều truyện " của Thanh Tâm Tài Nhân ta thấy:

(chọn nhiều phương án)

a)

Nếu như trong "Kim Vân Kiều Truyện" kể bằng văn xuôi thì "Chị em Thuý Kiều" của Nguyễn Du miêu tả họ bằng thơ lục bát.

b)

Thanh Tâm Tài Nhân tả Vân trước, Kiều sau. Còn Nguyễn Du thì lại tả Vân trước để làm nổi bật vẻ đẹp của Kiều.

c)

Thanh Tâm Tài Nhân tả Kiều trước, Vân sau. Còn Nguyễn Du thì lại tả Vân trước để làm nổi bật vẻ đẹp của Kiều.

d)

Nếu như trong "Kim Vân Kiều Truyện" kể bằng thơ tự do thì "Chị em Thuý Kiều" của Nguyễn Du miêu tả họ bằng thơ lục bát.

e)

Thanh Tâm Tài Nhân chủ yếu kể về hai chị em Kiều; còn Nguyễn Du thì thiên về vẻ đẹp của Vân, tài sắc của Kiều.

29.

bốn dòng đầu của đoạn trích "Chị em Thuý Kiều" là:

a)

giới thiệu về hai chị em

b)

sai hết

c)

giới thiệu khái quát về hai chị em

d)

giới thiệu vẻ đẹp nhân phẩm, tính cách của hai chị em

30.

Dưới ngòi bút của Nguyễn Du, ngoại hình đã trở thành một phương tiện để bộc lộ tính cách, thậm chí còn dự báo số phận của từng nhân vật

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đáp án khác

31.

vẻ đẹp của Kiều ngoài việc khiến hoa ghen, liễu hờn ra thì còn khiến

a)

nước nghiêng thành đổ

b)

nghiêng nước nghiêng thành

c)

đáp án khác

32.

xét theo cấu tạo thì "sắc sảo, mặn mà" thuộc kiểu từ gì?

a)

từ nhiều nghĩa

b)

từ ghép

c)

từ đơn

d)

từ phức

e)

từ láy

33.

Trong đoạn trích "Chị em Thuý Kiều"; từ "sắc sảo" miêu tả vẻ đẹp gì của Kiều?

CHỌN Đ/A ĐÚNG NHẤT

a)

hình thức

b)

trí tuệ

c)

tâm hồn

d)

tài năng

e)

tất cả đáp án trên

34.

Trong đoạn trích "Chị em Thuý Kiều"; từ "mặn mà" miêu tả vẻ đẹp gì của Kiều?

CHỌN Đ/A ĐÚNG NHẤT

a)

tất cả đáp án trên

b)

tâm hồn

c)

hình thức

d)

trí tuệ

e)

tài năng

35.

CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN TRONG CÂU SAU ĐỂ GHÉP THÀNH NGHĨA:     

"làn thu thuỷ" là

a)

làn nước

b)

mùa thu

c)

mùa xuân

d)

mùa hè

e)

không đáp án nào

36.

CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN TRONG CÂU SAU ĐỂ GHÉP THÀNH NGHĨA:                                                                               "nét xuân sơn" là 

a)

nét

b)

mùa xuân

c)

núi

d)

mùa hè

e)

đáp án khác

37.

"tuần cập kê" là:

a)

ngày, ý định yêu đương

b)

ý nói đến tuổi biết yêu

c)

tình yêu có phần không đứng đắn

d)

ý nói đến tuổi biết yêu đương nam nữ

38.

Thủ pháp nào mà tác giả đã sử dụng để tả Vân trước nhằm nổi bật vẻ đẹp tuyệt thế của Kiều là

a)

đáp án khác

b)

điểm nhãn

c)

tiểu đối

d)

đòn bảy

e)

đúng tất

39.

Nhìn vào bố cục phần thứ hai trong đoạn trích "Chị em Thuý Kiều" Nguyễn Du đã sử dụng rất nhiều phép ẩn dụ trong đoạn trích. Vậy anh chị hãy cho biết đó là ẩn dụ:

a)

hoán dụ

b)

chuyển đổi cảm giác

c)

hình thức

d)

cách thức

e)

đáp án khác

40.

nhìn vào bố cục phần thứ hai trong đoạn trích "Chị em Thuý Kiều" Nguyễn Du đã sử dụng rất nhiều phép ẩn dụ trong đoạn trích. Vậy anh chị hãy cho biết tác giả đã ẩn dụ những gì?

a)

đáp án khác

b)

khuôn trăng, nét ngài, hoa cười

c)

ngọc thốt, khuôn trăng, nét ngài

d)

nét ngài, nụ cười, khuôn trăng

e)

khuôn trăng, nét ngài, hoa cười, ngọc thốt

41.

anh chị hãy cho biết vẻ đẹp của Thuý Vân là vẻ đẹp:

a)

Cả 3 đáp án

b)

quyễn rũ

c)

quí phái

d)

sang trọng

e)

Đ/A đúng là C và D

42.

Các biện pháp tiểu đối, so sánh, nhân hoá, ẩn dụ, liệt kê có tác dụng như thế nào đối với vẻ đẹp của Thuý Vân:

a)

đúng là "mười phân vẹn mười"

b)

vẻ đẹp khiến thiên nhiên phải dung hoà, nhường nhịn

c)

dịu dàng, trang nhã, phúc hậu, hài hoà

d)

đáp án khác

e)

vẻ đẹp vạn người mê, có sức cuốn hút, chiều sâu

43.

"Hoa cười ngọc thốt đoan trang / Mây thua nước tóc tuyết nhường màu da." Trong hai câu thơ trên, anh/chị hãy cho biết có mấy hình ảnh ước lệ trong đó:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

44.

"Hoa cười ngọc thốt đoan trang / Mây thua nước tóc tuyết nhường màu da." Trong hai câu thơ trên, anh/chị hãy cho biết các hình ảnh ước lệ trong đó:

a)

hoa cười; ngọc thốt

b)

hoa cười; ngọc thốt; đoan trang

c)

hoa cười; ngọc thốt; đoan trang; mây thua

d)

hoa cười; ngọc thốt; mây thua; tuyết nhường

e)

hoa cười; ngọc thốt, đoan trang; mây thua; tuyết nhường

45.

"Làn thu thuỷ, nét xuân sơn / Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh." Trong hai câu thơ trên, anh/chị hãy cho biết có mấy hình ảnh ước lệ trong đó:

a)

7

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

46.

"Làn thu thuỷ, nét xuân sơn / Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh." Trong hai câu thơ trên, anh/chị hãy cho biết các hình ảnh ước lệ trong đó:

a)

làn thu thuỷ; nét xuân sơn

b)

làn thu thuỷ; nét xuân sơn; hoa ghen; thua thắm

c)

nét xuân sơn, hoa ghen , thua thắm, kém xanh, liễu hờn

d)

làn thu thuỷ, nét xuân sơn, hoa ghen, liễu hờn

e)

làn thu thuỷ; nét xuân sơn; hoa ghen; thua thắm; liễu hờn; kém xanh

47.

"mai cốt cách" là:

a)

cốt cách như mai, lòng dạ như tuyết

b)

cốt cách như cây mai, thanh cao

c)

cốt cách cây mai, tinh thần như tuyết

d)

cốt cách như mai, lòng dạ như tuyết, hiền từ nhân hậu

e)

đáp án khác

48.

"tuyết tinh thần" là:

a)

tinh thần trong trắng như tuyết

b)

tinh thần sảng khoái, vui tươi hiền từ

c)

tinh thần đều đặn trong trắng

d)

đáp án khác

e)

tinh thần cốt cách như mai, mảnh dẻ như tuyết

49.

"Mai cốt cách, tuyết tinh thần." Anh/chị hãy cho biết câu này ý chỉ?

a)

đáp án khác

b)

hai chị em đều duyên dáng, trong trắng, thanh cao

c)

hai chị em đều đẹp, tuyệt thế, vẻ đẹp trời ban

d)

vẻ đẹp hiền từ phúc hậu, đều đặn.

e)

a,b,c đúng

50.

Tên thật của Vũ Nương là?

a)

VŨ THỊ TIẾT

b)

THỊ TUYẾT

c)

VŨ THỊ YẾT

d)

VŨ THỊ THIẾT