wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu bên là linh kiện điện tử nào?

a)

Quang điện trở.   

b)

Chiết áp

c)

Điện trở biến đổi theo điện áp

d)

Điện trở nhiệt

2.

Cấu tạo điện trở như thế nào?

a)

    A. Dùng dây kim loại có điện trở suất cao hoặc dùng than phun lên lõi sứ.

b)

    B. Dùng dây kim loại có điện trở suất thấp hoặc dùng than phun lên lõi sứ.

c)

    C. Dùng dây kim loại có điện trở suất âm hoặc dùng than phun lên lõi sứ.

d)

    D. Dùng dây kim loại có điện trở suất dương hoặc dùng lõi than phun lên lõi sứ.

3.

Nếu điện trở có các vòng màu theo thứ tự: Cam - Vàng - Lục - Kim nhũ, thì có trị số bao nhiêu ?

a)

34x102 KΩ ±5%

b)

34x105Ω ±5%     

c)

23x102 KΩ ±5%

d)

23x106Ω ±0,5%.

4.

Nếu vạch màu thứ tư trên điện trở bốn vòng màu là ngân nhũ, thì chỉ sai số là bao nhiêu?

a)

±5%

b)

±2%

c)

±10%

d)

±20%

5.

Công dụng của tụ điện là gì ?

a)

Có tác dụng ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua.

b)

Có tác dụng ngăn cách dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều đi qua

c)

Có tác dụng cho dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua

d)

Có tác dụng không cho dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua.

6.

Cấu tạo của tụ điện như thế nào ?

a)

Tập hợp của hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách nhau bởi lớp điện môi.

b)

Tập hợp từ ba vật dẫn trở lên ngăn cách nhau bởi lớp điện môi.

c)

Tập hợp từ bốn vật dẫn trở lên ngăn cách nhau bởi lớp điện môi

d)

Tập hợp từ năm vật dẫn trở lên ngăn cách nhau bởi lớp điện môi.

7.

Trên một tụ điện có ghi 220V - 1000 nF. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện

b)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện

c)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

8.

Công dụng của cuộn cảm dùng để làm gì ?

a)

Dẫn dòng điện một chiều, chặn dòng điện cao tần và khi mắc phối hợp tụ điện sẽ hình thành mạch cộng hưởng

b)

Dẫn dòng điện một chiều, chặn dòng điện cao tần và khi mắc phối hợp điện trở sẽ hình thành mạch cộng hưởng.

c)

Ngăn dòng điện một chiều, chặn dòng điện cao tần và khi mắc phối hợp tụ điện sẽ hình thành mạch cộng hưởng.

d)

Ngăn dòng điện xoay chiều, chặn dòng điện cao tần và khi mắc phối hợp tụ điện sẽ hình thành mạch cộng hưởng

9.

Trị số điện cảm cho biết khả năng nào sau đây của cuộn cảm?

a)

Tích lũy năng lượng từ trường khi có dòng điện đi qua.

b)

Tích lũy dòng điện khi có dòng điện đi qua

c)

Tích lũy dòng điện xoay chiều  đi qua

d)

Tích lũy dòng một chiều đi qua.

10.

Công dụng của Điôt bán dẫn là gì ?

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

b)

Khuếch đaị tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.

c)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điền khiển

d)

Dùng để điều khiển các thiết bị điện

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tranzito có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

b)

Tranzito có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

c)

Tranzito có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).

d)

Tranzito có ba cực là: bazơ (B), điều khiển (G) và emitơ (E).

12.

Tirixto thường được ứng dụng trong mạch điện nào?

a)

Ổn định điện áp xoay chiều

b)

Ổn định điện áp một chiều

c)

Chỉnh lưu có điều khiển

d)

Chỉnh lưu không điều khiển.

13.

Khi Tirixto đã dẫn thì cần điều kiện nào sau sẽ ngưng dẫn?

a)

UAK  0

b)

UGK  0

c)

UAK  0

d)

UGK = 0

14.

Chức năng của mạch khuếch đại là:

a)

Khuếch đại tín hiệu điện về mặt điện áp

b)

Khuếch đại tín hiệu điện về mặt dòng điện

c)

Khuếch đại tín hiệu điện về mặt công suất

d)

Khuếch đại tín hiệu điện về mặt quang học

15.

Tìm phát biểu đúng: Trên kí hiệu của IC khuếch đại thuật toán

a)

Ở đầu vào đảo kí hiệu dấu “-”

b)

Ở đầu vào không đảo kí hiệu dấu “-”

c)

Ở đầu vào không đảo kí hiệu “+”

d)

Ở đầu vào không đảo kí hiệu “”

16.

Đầu vào không đảo kí hiệu dấu “+” nghĩa là:

a)

Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra ngược dấu với tín hiệu vào.

b)

Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra cùng dấu với tín hiệu vào.

c)

Không có ý nghĩa gì, chỉ là kí hiệu ngẫu nhiên

d)

Cả 3 đáp án đều sai

17.

Tìm phát biểu đúng:

a)

Tín hiệu ra sẽ cùng dấu hay ngược dấu tín hiệu vào tùy thuộc tín hiệu đưa vào đầu vào đảo hay không đảo

b)

Tín hiệu vào là tín hiệu một chiều, tín hiệu ra là tín hiệu xoay chiều

c)

Tín hiệu vào là tín hiệu xoay chiều, tín hiệu ra là tín hiệu một chiều

d)

Tín hiệu vào là tín hiệu xoay chiều, tín hiệu ra là tín hiệu xoay chiều

18.

Để điều chỉnh hệ số khuếch đại của mạch điện, người ta điều chỉnh:

a)

Rht

b)

R1

c)

Rht hoặc R1

d)

Không điều chỉnh được hệ số khuếch đại.

19.

Điện trở biến đổi theo điện áp thì:

a)

Khi điện áp tăng thì điện trở giảm

b)

Khi điện áp tăng thì điện trở tăng

c)

Khi điện áp giảm thì điện trở tăng

d)

Khi điện áp giảm thì điện trở giảm

20.

Cấu tạo của tụ điện là:

a)

Là tập hợp của 2 vật dẫn

b)

Là tập hợp của nhiều vật dẫn

c)

Là tập hợp của 2 hay nhiều vật dẫn ngăn cách với nhau bởi lớp điện môi

d)

Là tập hợp của 3 hay nhiều vật dẫn ngăn cách với nhau bởi lớp điện môi

21.

Đơn vị đo trị số điện dung là:

a)

Henry

b)

Fara

c)

Ôm

d)

Oát

22.

Cuộn cảm ngăn cản dòng điện nào?

a)

Ngăn cản dòng 1 chiều

b)

Ngăn cản dòng xoay chiều

c)

Ngăn cản dòng một chiều và xoay chiều

d)

Không ngăn cản dòng điện nào

23.

Linh kiện tích cực là:

a)

Tirixto

b)

Điện trở

c)

IC

d)

Tu điện

24.

Căn cứ vào đâu để phân loại điện trở?

a)

Công suất

b)

Trị số

c)

Công dụng

d)

Khi đại lượng vật lý tác động

25.

Các chất bán dẫn loại P và N chế tạo:

a)

Linh kiện bán dẫn

b)

IC

c)

Các linh kiện bán dẫn và IC

d)

Điện trở

26.

Điôt có điện cực:

a)

Anot

b)

Điều khiển

c)

Catot

d)

Bazơ

27.

Đây là kí hiệu của:

a)

Tranzito

b)

Tirixto

c)

Điốt bán dẫn

d)

IC

28.

Cảm kháng của cuộn cảm kí hiệu:

a)

R

b)

XC

c)

XL

d)

U

29.

Kí hiệu trị số điện cảm là:

a)

R

b)

L

c)

C

d)

P

30.

Công dụng điện trở là gì ?

a)

Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

b)

Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

c)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.

d)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.