wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý 8

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:

a)

một vật đứng yên so với vật này sẽ đứng yên so với vật khác

b)

một vật đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác

c)

một vật chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động

d)

một vật chuyển động so với vật này sẽ chuyển động so với vật khác

2.

Dạng chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống là:

a)

Chuyển động thẳng

b)

Chuyển động cong

c)

Chuyển động tròn

d)

Vừa chuyển động cong vừa chuyển động thẳn

3.

Hai ô tô chuyển động cùng chiều, cùng tốc độ đi ngang qua một ngôi nhà. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Các ô tô chuyển động đối với nhau

b)

Các ô tô đứng yên đối với ngôi nhà

c)

Các ô tô đứng yên đối với nhau

d)

Ngôi nhà đứng yên đối với các ô tô

4.

Hai chiếc tàu hỏa chạy trên các đường ray song song, cùng chiều, cùng tốc độ. Người ngồi trên chiếc tàu thứ nhất sẽ:

a)

chuyển động so với tàu thứ hai

b)

đứng yên so với tàu thứ hai

c)

chuyển động so với tàu thứ nhất.

d)

chuyển động so với hành khách trên tàu thứ hai

5.

Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động đều

a)

Chuyển động của người đi xe đạp khi xuống dốc

b)

Chuyển động của ô tô khi khởi hành

c)

Chuyển động của đầu kim đồng hồ

d)

Chuyển động của đoàn tàu khi vào ga

6.

Một con chim mẹ tha mồi về cho con. Chim mẹ chuyển động so với (1)...nhưng lại đứng yên so với..(2)....

a)

Chim con/con mồi

b)

Con mồi/chim con

c)

Chim con/ tổ

d)

Tổ/chim con

7.

Một canô đang chạy trên biển và kéo theo một vận động viên lướt ván. Vận động viên lướt ván chuyển động so với:

a)

ván lướt

b)

canô

c)

khán giả

d)

. tài xế canô

8.

Hai bạn A và B cùng ngồi trên hai mô tô chạy nhanh như nhau, cùng chiều. Đến giữa đường gặp bạn C đang ngồi sửa xe đạp đang bị tuột xích. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A chuyển động so với B

b)

A đứng yên so với B

c)

A đứng yên so với C

d)

B đứng yên so với C

9.

Dựa vào bảng bên, hãy cho biết người chạy nhanh nhất là:

Trần Ổi : 100m 10 giây

Nguyễn Đào : 100m 11 giây

Lê Mít : 100m 12 giây

Ngô Khế : 100m 9 giây

a)

Trần Ổi

b)

Nguyễn Đào

c)

Ngô Khế

d)

Lê Mí

10.

Công thức tính tốc độ là:

a)

V= T/S

b)

V= S/T

c)

V= S.T

d)

V= M:S

11.

Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế.

c)

Tốc kế.

d)

Ampe kế.

12.

Độ lớn của tốc độ cho biết:

a)

Độ lớn của tốc độ cho biết:

b)

mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

c)

mức độ nhanh hay chậm của tốc độ

d)

dạng đường đi của chuyển động

13.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ

a)

m/s

b)

km/h

c)

kg/m3

d)

m/phút

14.

15 𝑚/𝑠=⋯.𝑘𝑚/ℎ

a)

36km/h

b)

0,015 km/h

c)

72 km/h

d)

54 km/h

15.

108𝑘𝑚/ℎ=⋯.𝑚/𝑠

a)

30 m/s

b)

20 m/s

c)

15m/s

d)

10 m/s

16.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 3,6 km, trong thời gian 40 phút. Tốc độ của học sinh đó là

a)

19,44m/s

b)

15m/s

c)

1,5m/s

d)

2/3m/s

17.

Tốc độ của ô tô là 36km/h, của người đi xe máy là 34.000m/h và của tàu hỏa là 14m/s. Sắp xếp độ lớn tốc độ của các phương tiện trên theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

tàu hỏa – ô tô – xe máy

b)

ô tô – tàu hỏa – xe má

c)

ô tô – xe máy – tàu hỏa

d)

xe máy – ô tô – tàu hỏ

18.

Công thức tính tốc độ trung bình trên quãng đường gồm 2 đoạn s1 và s2 là

a)

V= S1/T1

b)

V= S2/T2

c)

V = ( V1 + v2) :2

d)

v = (s1+s2): (t1+t2)

19.

Hưng đạp xe lên dốc dài 100m với tốc độ 2m/s, sau đó xuống dốc dài 140m hết 30s. Hỏi tốc độ trung bình của Hưng trên cả đoạn đường dốc

a)

50m/s

b)

8m/s

c)

4,67m/s

d)

3m/s

20.

Kết luận nào sau đây không đúng:

a)

Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.

b)

Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động.

c)

Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi tốc độ.

d)

Một vật bị biến dạng là do có lực tác dụng vào nó.

21.

Trường hợp nào dưới đây cho ta biết khi chịu tác dụng của lực vật vừa bị biến dạng vừa bị biến đổi chuyển động.

a)

Gió thổi cành lá đung đưa

b)

Sau khi đập vào mặt vợt quả bóng tennis bị bật ngược trở lại

c)

Một vật đang rơi từ trên cao xuốn

d)

Khi hãm phanh xe đạp chạy chậm dần.

22.

Trong các chuyển động dưới đây chuyển động nào do tác dụng của trọng lực.

a)

Xe đi trên đường

b)

Thác nước đổ từ trên cao xuống

c)

Mũi tên bắn ra từ cánh cung

d)

Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất

23.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào tốc độ thay đổi. Chọn phương án đúng.

a)

Khi không có lực tác dụng lên vật.

b)

Khi có một lực đủ lớn tác dụng lên vật.

c)

Khi có hai lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.

d)

Khi có các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.

24.

Hãy chọn câu trả lời đúng

Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố :

a)

Phương, chiều

b)

Điểm đặt, phương, chiều

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn

d)

Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn

25.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố trọng lực của vật có 10N Và mũi tên đi xuống

a)

Điểm đặt trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20N

b)

Điểm đặt trên vật, hướng thẳng đứng, độ lớn 20N.

c)

Điểm đặt trên vật, phương từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

d)

.Điểm đặt trên vật, chiều thẳng đứng, độ lớn 20N

26.

Hình vẽ bên. Câu mô tả nào sau đây đúng nhấ

a)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn F = 30N.

b)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn F = 10N.

c)

Lực F có phương xiên, hợp với phương nằm ngang góc 30o, chiều từ trái sang phải, hướng lên trên, độ lớn F = 30N.

d)

Lực F có phương xiên, hợp với phương nằm ngang góc 30o, chiều từ trái sang phải, hướng lên trên, độ lớn F = 10N.

27.

Một bạn đang trượt xuống dọc theo mặt một cầu trượt (H 4.10). Có những lực nào tác dụng lên bạn này.

a)

Trọng lực

b)

Lực nâng và lực cản của mặt cầu trượt

c)

Trọng lực và lực nâng của mặt cầu trượt

d)

Trọng lực, lực nâng và lực cản của mặt cầu trượt

28.

Hình vẽ bên. Câu mô tả nào sau đây đúng có 3 khúc mỗi khúc là 5N

a)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 3N

b)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N

c)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N

d)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N

29.

Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau là:

a)

Trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn

b)

Trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi

c)

Trọng lực P của Trái Đất với lực nâng N của mặt bàn

d)

Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn

30.

Khi có lực tác dụng, mọi vật đều không thể thay đổi tốc độ đột ngột được vì mọi vật đều có:

a)

ma sát

b)

trọng lực

c)

quán tính

d)

đàn hồi

31.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Hành khách nghiêng sang phải

b)

Hành khách nghiêng sang trái

c)

Hành khách ngã về phía trước

d)

Hành khách ngã về phía sau

32.

Hai lực cân bằng là:

a)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau.

b)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau, có phương nằm trên hai đường thẳng khác nhau.

c)

Hai lực cùng đặt vào hai vật khác nhau, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

d)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

33.

Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng

b)

Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau

c)

Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau

d)

Hai lực tác dụng có cùng chiều

34.

Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

a)

Hòn đá lăn từ trên núi xuống

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Lá rơi từ trên cao xuống

d)

Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa

35.

Vì sao hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị nghiêng sang bên trái?

a)

Vì ô tô đột ngột giảm tốc độ.

b)

Vì ô tô đột ngột tăng tốc độ.

c)

Vì ô tô đột ngột rẽ sang trái.

d)

Vì ô tô đột ngột rẽ sang phải.

36.

Trường hợp nào dưới đây chuyển động mà không có lực tác dụng.

a)

Ô tô đang đi trên đường.

b)

Xe kéo đang lên dốc.

c)

Quả bóng rơi từ trên cao xuống

d)

Người đang đi xe đạp thì ngừng đạp, nhưng xe vẫn chuyển động phía trước.

37.

Chọn câu sai

a)

Quán tính của vật có quan hệ với khối lượng của vật đó.

b)

Vì có quán tính nên mọi vật không thể thay đổi tốc độ ngay được.

c)

Vật có khối lượng lớn thì có quán tính nhỏ.

d)

Tính chất giữ nguyên tốc độ của vật gọi là quán tính.

38.

Quan sát hình vẽ bên, cặp lực cân bằng là:

a)

F1 và F3

b)

F1 và F4

c)

F4 và F3

d)

F1 và F2

39.

Một xe máy chuyển động đều, lực kéo của động cơ là 500N. Độ lớn của lực ma sát là:

a)

500N

b)

Lớn hơn 500N

c)

Nhỏ hơn 500N

d)

Chưa thể tính được

40.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường

b)

Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường

c)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn

d)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

41.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe đứng lại, người ta dùng phanh xe để:

a)

tăng ma sát trượt

b)

tăng ma sát lăn

c)

tăng ma sát nghỉ

d)

tăng quán tính

42.

Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

ma sát trượt

b)

ma sát nghỉ

c)

ma sát lăn

d)

lực quán tính

43.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt

a)

Viên bi lăn trên cát

b)

Bánh xe đạp chạy trên đường

c)

Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động

d)

Khi viết phấn trên bảng

44.

Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát lăn

a)

Ma sát giữa má phanh và vành bánh xe khi phanh xe

b)

Ma sát khi đánh diêm

c)

Ma sát tay cầm quả bóng

d)

Ma sát giữa bánh xe với mặt đường

45.

Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát ngh

a)

Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà

b)

Quả dừa rơi từ trên cao xuống

c)

Chuyển động của cành cây khi gió thổi

d)

Đẩy caí bàn nhưng nó nằm yên

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ma sát

a)

Lực ma sát lăn cản trở chuyển động của vật này trượt trên vật khác

b)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

c)

Độ lớn lực ma sát lăn nhỏ hơn độ lớn lực ma sát trượt

d)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩ

47.

Cách nào sau đây làm giảm được ma sát nhiều nhất?

a)

Vừa tăng độ nhám vừa tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc

b)

Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc

c)

Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc

d)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc

48.

Hiếu đẩy 1 thùng hàng bằng 2 cách, đẩy thùng hàng trượt trên mặt sàn, hoặc đặt thùng hàng trên xe có bánh lăn trên mặt sàn. Cách nào lực ma sát lớn hơn?

a)

Lăn vật

b)

Trượt vật

c)

Cả 2 cách như nhau

d)

Không so sánh được

49.

Chuyển động cơ học là:

a)

sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác

b)

sự thay đổi phương chiều của vật

c)

sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác

d)

sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác